Thứ Bảy, 30/08/2025
Kevin-Prince Milla
6
Angelo Preciado (Thay: Adam Sevinsky)
12
Emmanuel Uchenna (Kiến tạo: Magnus Kofod Andersen)
20
Namory Cisse
23
Namory Cisse
24
Eric Hunal
29
Zlatan Sehovic (Kiến tạo: Matej Zitny)
45+3'
Kaan Kairinen (Thay: Magnus Kofod Andersen)
46
Jan Kuchta (Thay: Kevin-Prince Milla)
46
Matej Rynes (Thay: Pavel Kaderabek)
51
Angelo Preciado
52
Rihards Matrevics
57
Samuel Isife
57
Martin Ambler (Thay: Zlatan Sehovic)
60
Matej Zitny
62
Lukas Haraslin (Thay: Lukas Sadilek)
65
Jan Kuchta
68
Emmanuel Uchenna (Kiến tạo: Kaan Kairinen)
74
Samson Tijani (Thay: Matej Zitny)
77
Diego Velasquez (Thay: Tomas Jedlicka)
77
Jacques Fokam (Thay: Namory Cisse)
77
Albion Rrahmani
79
Jakub Kadak (Thay: Marcel Cermak)
83
Emmanuel Uchenna
90
Samson Tijani
90+1'

Thống kê trận đấu Sparta Prague vs Dukla Praha

số liệu thống kê
Sparta Prague
Sparta Prague
Dukla Praha
Dukla Praha
78 Kiểm soát bóng 22
10 Phạm lỗi 17
0 Ném biên 0
1 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
9 Phạt góc 2
4 Thẻ vàng 6
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 2
2 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 5
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sparta Prague vs Dukla Praha

Tất cả (34)
90+1' Thẻ vàng cho Samson Tijani.

Thẻ vàng cho Samson Tijani.

90' Thẻ vàng cho Emmanuel Uchenna.

Thẻ vàng cho Emmanuel Uchenna.

83'

Marcel Cermak rời sân và được thay thế bởi Jakub Kadak.

79' Thẻ vàng cho Albion Rrahmani.

Thẻ vàng cho Albion Rrahmani.

77'

Namory Cisse rời sân và được thay thế bởi Jacques Fokam.

77'

Tomas Jedlicka rời sân và được thay thế bởi Diego Velasquez.

77'

Matej Zitny rời sân và được thay thế bởi Samson Tijani.

74'

Kaan Kairinen đã kiến tạo cho bàn thắng.

74' V À A A O O O - Emmanuel Uchenna đã ghi bàn!

V À A A O O O - Emmanuel Uchenna đã ghi bàn!

68' V À A A O O O - Jan Kuchta đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jan Kuchta đã ghi bàn!

65'

Lukas Sadilek rời sân và được thay thế bởi Lukas Haraslin.

62' Thẻ vàng cho Matej Zitny.

Thẻ vàng cho Matej Zitny.

60'

Zlatan Sehovic rời sân và được thay thế bởi Martin Ambler.

58' Thẻ vàng cho Samuel Isife.

Thẻ vàng cho Samuel Isife.

57' Thẻ vàng cho Samuel Isife.

Thẻ vàng cho Samuel Isife.

57' Thẻ vàng cho Rihards Matrevics.

Thẻ vàng cho Rihards Matrevics.

52' Thẻ vàng cho Angelo Preciado.

Thẻ vàng cho Angelo Preciado.

52' Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

51'

Pavel Kaderabek rời sân và được thay thế bởi Matej Rynes.

46'

Kevin-Prince Milla rời sân và được thay thế bởi Jan Kuchta.

46'

Magnus Kofod Andersen rời sân và được thay thế bởi Kaan Kairinen.

Đội hình xuất phát Sparta Prague vs Dukla Praha

Sparta Prague (4-2-3-1): Peter Vindahl (1), Pavel Kaderabek (3), Adam Sevinsky (19), Magnus Kofod Andersen (8), Emmanuel Uchenna (16), Lukas Sadilek (18), Veljko Birmančević (14), Patrik Vydra (26), Albion Rrahmani (9), John Mercado (7), Kevin Prince Milla (28)

Dukla Praha (5-4-1): Rihards Matrevics (1), Samuel Isife (2), Zlatan Sehovic (3), Marios Pourzitidis (37), Eric Hunal (4), Jaroslav Svozil (23), Marcel Cermak (19), Jan Peterka (7), Namory Cisse (27), Matej Zitny (20), Tomas Jedlicka (16)

Sparta Prague
Sparta Prague
4-2-3-1
1
Peter Vindahl
3
Pavel Kaderabek
19
Adam Sevinsky
8
Magnus Kofod Andersen
16
Emmanuel Uchenna
18
Lukas Sadilek
14
Veljko Birmančević
26
Patrik Vydra
9
Albion Rrahmani
7
John Mercado
28
Kevin Prince Milla
16
Tomas Jedlicka
20
Matej Zitny
27
Namory Cisse
7
Jan Peterka
19
Marcel Cermak
23
Jaroslav Svozil
4
Eric Hunal
37
Marios Pourzitidis
3
Zlatan Sehovic
2
Samuel Isife
1
Rihards Matrevics
Dukla Praha
Dukla Praha
5-4-1
Thay người
12’
Adam Sevinsky
Ángelo Preciado
60’
Zlatan Sehovic
Martin Ambler
46’
Kevin-Prince Milla
Jan Kuchta
77’
Namory Cisse
Jacques Fokam
46’
Magnus Kofod Andersen
Kaan Kairinen
77’
Tomas Jedlicka
Diego Velasquez
51’
Pavel Kaderabek
Matej Rynes
77’
Matej Zitny
Samson Tijani
65’
Lukas Sadilek
Lukáš Haraslin
83’
Marcel Cermak
Jakub Kadak
Cầu thủ dự bị
Jakub Surovcik
Adam Jagrik
Jan Kuchta
Martin Ambler
Lukáš Haraslin
Jakub Kadak
Matej Rynes
Jacques Fokam
Filip Panak
Stepan Sebrle
Martin Suchomel
Jiri Hrubes
Santiago Eneme
Diego Velasquez
Ángelo Preciado
Samson Tijani
Kaan Kairinen
Dominik Hasek
Sivert Mannsverk
Daniel Kozma
Markus Solbakken
Roman Holis

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
VĐQG Séc
03/08 - 2024
01/12 - 2024
Cúp quốc gia Séc
26/02 - 2025
VĐQG Séc
25/08 - 2025

Thành tích gần đây Sparta Prague

Europa Conference League
27/08 - 2025
VĐQG Séc
25/08 - 2025
Europa Conference League
22/08 - 2025
VĐQG Séc
Europa Conference League
14/08 - 2025
VĐQG Séc
Europa Conference League
08/08 - 2025
VĐQG Séc
Europa Conference League
01/08 - 2025
VĐQG Séc

Thành tích gần đây Dukla Praha

Cúp quốc gia Séc
27/08 - 2025
VĐQG Séc
25/08 - 2025
19/07 - 2025
Giao hữu
02/07 - 2025
VĐQG Séc
19/04 - 2025
13/04 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Séc

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sparta PragueSparta Prague6510716T T T T T
2Slavia PragueSlavia Prague6420814T T T H T
3FC ZlinFC Zlin6411413H T T B T
4JablonecJablonec6330412H T T H T
5Viktoria PlzenViktoria Plzen6321811H H B T T
6SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc6312110H T B T B
7KarvinaKarvina630319T B T B B
8Slovan LiberecSlovan Liberec6213-17T B T B B
9Bohemians 1905Bohemians 19055203-46T B B B T
10Hradec KraloveHradec Kralove6123-35B B H B T
11Dukla PrahaDukla Praha6123-35H H B T B
12SlovackoSlovacko6123-35H B H T B
13Banik OstravaBanik Ostrava411204B H B T
14Mlada BoleslavMlada Boleslav5113-64H B B T B
15TepliceTeplice5104-43B T B B B
16PardubicePardubice5014-91B B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow