Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Graeme Shinnie 3 | |
John Mercado (Kiến tạo: Pavel Kaderabek) 16 | |
Lukas Haraslin (Kiến tạo: Sivert Heggheim Mannsverk) 29 | |
Garang Kuol (Thay: John Mercado) 46 | |
Marco Lazetic (Thay: Kevin Nisbet) 46 | |
Marko Lazetic (Thay: Kevin Nisbet) 46 | |
Jesper Karlsson 59 | |
Nicky Devlin (Thay: Dante Polvara) 64 | |
Emmanuel Gyamfi (Thay: Mats Knoester) 64 | |
Jan Kuchta (Thay: Albion Rrahmani) 65 | |
Lukas Sadilek (Thay: Santiago Eneme) 65 | |
Garang Kuol (Kiến tạo: Jan Kuchta) 66 | |
Martin Suchomel (Thay: Jaroslav Zeleny) 80 | |
Ante Palaversa (Thay: Adil Aouchiche) 86 | |
Sivert Heltne Nilsen (Thay: Graeme Shinnie) 86 | |
Veljko Birmancevic (Thay: Lukas Haraslin) 88 |
Thống kê trận đấu Sparta Prague vs Aberdeen


Diễn biến Sparta Prague vs Aberdeen
Lukas Haraslin rời sân và được thay thế bởi Veljko Birmancevic.
Graeme Shinnie rời sân và được thay thế bởi Sivert Heltne Nilsen.
Adil Aouchiche rời sân và được thay thế bởi Ante Palaversa.
Jaroslav Zeleny rời sân và được thay thế bởi Martin Suchomel.
Jan Kuchta đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Garang Kuol đã ghi bàn!
Santiago Eneme rời sân và người thay thế anh là Lukas Sadilek.
Albion Rrahmani rời sân và người thay thế anh là Jan Kuchta.
Mats Knoester rời sân và người thay thế anh là Emmanuel Gyamfi.
Dante Polvara rời sân và người thay thế anh là Nicky Devlin.
Thẻ vàng cho Jesper Karlsson.
Kevin Nisbet rời sân và được thay thế bởi Marko Lazetic.
John Mercado rời sân và được thay thế bởi Garang Kuol.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Sivert Heggheim Mannsverk đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Lukas Haraslin đã ghi bàn!
Pavel Kaderabek đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - John Mercado đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Graeme Shinnie.
Đội hình xuất phát Sparta Prague vs Aberdeen
Sparta Prague (3-4-3): Peter Vindahl (1), Adam Sevinsky (19), Asger Sorensen (25), Patrik Vydra (26), Pavel Kaderabek (3), Sivert Mannsverk (20), Santiago Eneme (5), Jaroslav Zeleny (30), John Mercado (7), Albion Rrahmani (9), Lukáš Haraslin (22)
Aberdeen (3-4-2-1): Dimitar Mitov (1), Alfie Dorrington (26), Jack Milne (22), Mats Knoester (5), Dylan Lobban (38), Adil Aouchiche (7), Dante Polvara (8), Graeme Shinnie (4), Leighton Clarkson (10), Jesper Karlsson (17), Kevin Nisbet (15)


| Thay người | |||
| 46’ | John Mercado Garang Kuol | 46’ | Kevin Nisbet Marco Lazetic |
| 65’ | Santiago Eneme Lukas Sadilek | 64’ | Dante Polvara Nicky Devlin |
| 65’ | Albion Rrahmani Jan Kuchta | 64’ | Mats Knoester Emmanuel Gyamfi |
| 80’ | Jaroslav Zeleny Martin Suchomel | 86’ | Graeme Shinnie Sivert Heltne Nilsen |
| 88’ | Lukas Haraslin Veljko Birmančević | 86’ | Adil Aouchiche Ante Palaversa |
| Cầu thủ dự bị | |||
Garang Kuol | Nick Suman | ||
Ondrej Penxa | Rodrigo Viktors Vitols | ||
Kevin Prince Milla | Nicky Devlin | ||
Filip Panak | Sivert Heltne Nilsen | ||
Lukas Sadilek | Kusini Yengi | ||
Ángelo Preciado | Nicolas Milanovic | ||
Veljko Birmančević | Stuart Armstrong | ||
Jan Kuchta | Ante Palaversa | ||
Kaan Kairinen | Marco Lazetic | ||
Martin Suchomel | Alexander Jensen | ||
Pedro Antonio Rodriguez | Emmanuel Gyamfi | ||
Jakub Surovcik | Topi Keskinen | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sparta Prague
Thành tích gần đây Aberdeen
Bảng xếp hạng Europa Conference League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 6 | 16 | ||
| 2 | 6 | 4 | 2 | 0 | 7 | 14 | ||
| 3 | 6 | 4 | 1 | 1 | 7 | 13 | ||
| 4 | 6 | 4 | 1 | 1 | 7 | 13 | ||
| 5 | 6 | 4 | 1 | 1 | 6 | 13 | ||
| 6 | 6 | 4 | 1 | 1 | 5 | 13 | ||
| 7 | 6 | 4 | 1 | 1 | 4 | 13 | ||
| 8 | 6 | 3 | 3 | 0 | 6 | 12 | ||
| 9 | 6 | 3 | 2 | 1 | 3 | 11 | ||
| 10 | 6 | 3 | 1 | 2 | 5 | 10 | ||
| 11 | 6 | 3 | 1 | 2 | 4 | 10 | ||
| 12 | 6 | 3 | 1 | 2 | 4 | 10 | ||
| 13 | 6 | 3 | 1 | 2 | 1 | 10 | ||
| 14 | 6 | 3 | 1 | 2 | 0 | 10 | ||
| 15 | 6 | 3 | 0 | 3 | 3 | 9 | ||
| 16 | 6 | 2 | 3 | 1 | 3 | 9 | ||
| 17 | 6 | 2 | 3 | 1 | 1 | 9 | ||
| 18 | 6 | 2 | 2 | 2 | 1 | 8 | ||
| 19 | 6 | 2 | 2 | 2 | -1 | 8 | ||
| 20 | 6 | 2 | 2 | 2 | -4 | 8 | ||
| 21 | 6 | 1 | 4 | 1 | 1 | 7 | ||
| 22 | 6 | 2 | 1 | 3 | -1 | 7 | ||
| 23 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | ||
| 24 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | ||
| 25 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | ||
| 26 | 6 | 2 | 1 | 3 | -8 | 7 | ||
| 27 | 6 | 2 | 0 | 4 | 0 | 6 | ||
| 28 | 6 | 2 | 0 | 4 | 0 | 6 | ||
| 29 | 6 | 2 | 0 | 4 | -4 | 6 | ||
| 30 | 6 | 1 | 2 | 3 | -5 | 5 | ||
| 31 | 6 | 1 | 1 | 4 | -6 | 4 | ||
| 32 | 6 | 0 | 3 | 3 | -3 | 3 | ||
| 33 | 6 | 1 | 0 | 5 | -7 | 3 | ||
| 34 | 6 | 0 | 2 | 4 | -7 | 2 | ||
| 35 | 6 | 0 | 2 | 4 | -11 | 2 | ||
| 36 | 6 | 0 | 1 | 5 | -11 | 1 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
