Thứ Hai, 02/03/2026
Christian Dalle Mura
2
Woyo Coulibaly (Thay: Cristian Ansaldi)
17
Woyo Coulibaly (Thay: Cristian Daniel Ansaldi)
17
Drissa Camara (Thay: Adrian Bernabe)
46
Luca Zanimacchia (Thay: Dennis Man)
58
Giuseppe Rossi
59
Giuseppe Rossi (Thay: Georgi Tunjov)
59
Valentin Mihaila (Thay: Adrian Benedyczak)
59
Raffaele Celia
71
Ioannis Fetfatzidis
71
Raffaele Celia (Thay: Christian Dalle Mura)
71
Ioannis Fetfatzidis (Thay: Nicola Rauti)
71
(Pen) Franco Vazquez
75
Ange-Yoan Bonny
80
Ange-Yoan Bonny (Thay: Franco Vazquez)
80
Alessandro Fiordaliso
83
Alessandro Fiordaliso (Thay: Lorenzo Dickmann)
83
Fabio Parravicini (Thay: Nicolo Contiliano)
83
Drissa Camara
90
Luca Zanimacchia
90+6'

Thống kê trận đấu SPAL vs Parma

số liệu thống kê
SPAL
SPAL
Parma
Parma
49 Kiểm soát bóng 51
5 Sút trúng đích 4
9 Sút không trúng đích 7
5 Phạt góc 6
4 Việt vị 2
8 Phạm lỗi 10
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 5
7 Ném biên 14
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến SPAL vs Parma

Tất cả (92)
90+7'

Parma Calcio được hưởng quả phát bóng lên.

90+6' Tại Stadio Paolo Mazza, Luca Zanimacchia đã phải nhận thẻ vàng vì lỗi của đội khách.

Tại Stadio Paolo Mazza, Luca Zanimacchia đã phải nhận thẻ vàng vì lỗi của đội khách.

90+6'

Liệu Spal có thể tận dụng thành công quả đá phạt nguy hiểm này?

90+6'

Massimiliano Irrati cho Spal hưởng quả phát bóng lên.

90+4'

Massimiliano Irrati cho Parma Calcio được hưởng quả phát bóng lên.

90+3'

Spal được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.

90+1'

Spal ném biên.

90+1'

Ném biên cho Parma Calcio bên phần sân nhà.

90'

Massimiliano Irrati ra hiệu cho Spal hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.

90' Drissa Camara (Parma Calcio) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Drissa Camara (Parma Calcio) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

90'

Liệu Parma Calcio có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Spal không?

89'

Parma Calcio thực hiện quả ném biên bên phần sân của Spal.

89'

Ném biên cho Parma Calcio bên phần sân của Spal.

88'

Quả ném biên cho đội khách bên phần sân đối diện.

83'

Massimo Oddo (Spal) thực hiện lần thay người thứ năm, với Alessandro Fiordaliso vào thay Lorenzo Dickmann.

83'

Fabio Parravicini vào thay Nicolo Contiliano bên đội nhà.

82'

Massimiliano Irrati ra hiệu cho Spal hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.

81'

Bóng an toàn khi Parma Calcio được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.

80'

Ange Bonny dự bị cho Franco Vazquez của Parma Calcio.

80'

Quả phát bóng lên cho Parma Calcio tại Stadio Paolo Mazza.

76'

Ở Ferrara, đội khách được hưởng quả phạt trực tiếp.

Đội hình xuất phát SPAL vs Parma

SPAL (4-4-2): Alberto Pomini (17), Lorenzo Dickmann (24), Marco Varnier (13), Biagio Meccariello (6), Christian Dalle Mura (4), Georgi Tunjov (40), Nicolo Contiliano (5), Matteo Prati (20), Fabio Maistro (37), Gabriele Moncini (9), Nicola Rauti (32)

Parma (4-2-3-1): Leandro Chichizola (22), Enrico Del Prato (15), Yordan Osorio (3), Elias Cobbaut (25), Cristian Ansaldi (14), Adrian Bernabe (16), Nahuel Estevez (8), Dennis Man (98), Simon Sohm (19), Adrian Benedyczak (7), Franco Vazquez (10)

SPAL
SPAL
4-4-2
17
Alberto Pomini
24
Lorenzo Dickmann
13
Marco Varnier
6
Biagio Meccariello
4
Christian Dalle Mura
40
Georgi Tunjov
5
Nicolo Contiliano
20
Matteo Prati
37
Fabio Maistro
9
Gabriele Moncini
32
Nicola Rauti
10
Franco Vazquez
7
Adrian Benedyczak
19
Simon Sohm
98
Dennis Man
8
Nahuel Estevez
16
Adrian Bernabe
14
Cristian Ansaldi
25
Elias Cobbaut
3
Yordan Osorio
15
Enrico Del Prato
22
Leandro Chichizola
Parma
Parma
4-2-3-1
Thay người
59’
Georgi Tunjov
Giuseppe Rossi
17’
Cristian Daniel Ansaldi
Woyo Coulibaly
71’
Christian Dalle Mura
Raffaele Celia
46’
Adrian Bernabe
Drissa Camara
71’
Nicola Rauti
Ioannis Fetfatzidis
58’
Dennis Man
Luca Zanimacchia
83’
Lorenzo Dickmann
Alessandro Fiordaliso
59’
Adrian Benedyczak
Valentin Mihaila
83’
Nicolo Contiliano
Fabio Parravicini
80’
Franco Vazquez
Ange Bonny
Cầu thủ dự bị
Matteo Arena
Woyo Coulibaly
Andrea La Mantia
Valentin Mihaila
Raffaele Celia
Alessandro Circati
Alessandro Fiordaliso
Edoardo Corvi
Patryk Peda
Antonio Santurro
Ioannis Fetfatzidis
Roberto Inglese
Niccolo Zanellato
Stanko Juric
Simone Rabbi
Drissa Camara
Filippo Puletto
Luca Zanimacchia
Giuseppe Rossi
Ange Bonny
Fabio Parravicini
Gabriel Charpentier
Botond Balogh

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie B
02/10 - 2021
H1: 0-1
26/02 - 2022
H1: 2-0
18/12 - 2022
H1: 0-1
13/05 - 2023
H1: 0-0

Thành tích gần đây SPAL

Giao hữu
20/07 - 2024
H1: 2-0
24/07 - 2023
H1: 0-0
Serie B
20/05 - 2023
H1: 0-1
13/05 - 2023
H1: 0-0
06/05 - 2023
H1: 2-0
30/04 - 2023
H1: 0-1
22/04 - 2023
H1: 0-0
15/04 - 2023
H1: 1-1
10/04 - 2023
H1: 1-1
01/04 - 2023
H1: 1-0

Thành tích gần đây Parma

Serie A
28/02 - 2026
H1: 0-0
23/02 - 2026
H1: 0-0
15/02 - 2026
08/02 - 2026
H1: 0-0
02/02 - 2026
H1: 0-2
25/01 - 2026
H1: 2-0
18/01 - 2026
H1: 0-0
15/01 - 2026
H1: 0-0
11/01 - 2026
H1: 1-0
08/01 - 2026
H1: 0-1

Bảng xếp hạng Serie B

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1VeneziaVenezia2717642957T B T T H
2MonzaMonza2717642157T H T T T
3FrosinoneFrosinone2715932454B T T H H
4PalermoPalermo2714942551T H T T B
5CatanzaroCatanzaro2712961045T T T T H
6ModenaModena2712781443B T T T B
7Juve StabiaJuve Stabia279126039H T B B H
8Cesena FCCesena FC2711511-338T B B B H
9SudtirolSudtirol277137-134H H T B H
10Calcio PadovaCalcio Padova278910-533H T B H T
11CarrareseCarrarese2771010-531H B B B H
12EmpoliEmpoli2771010-431B B H H H
13AvellinoAvellino277911-1230B B B H H
14AC ReggianaAC Reggiana277812-729B T H H T
15SampdoriaSampdoria277812-829T H T B B
16MantovaMantova277614-1527T B B T H
17SpeziaSpezia276714-1225H H B T B
18Virtus EntellaVirtus Entella2751012-1525H T B B B
19BariBari2751012-1625B H B H T
20Pescara CalcioPescara Calcio274914-2021B B T B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow