Chủ Nhật, 30/11/2025
Artem Bondarenko (Kiến tạo: Mykhaylo Mudryk)
13
Abel Ruiz (Kiến tạo: Victor Gomez)
17
Oihan Sancet (Kiến tạo: Alejandro Baena)
24
Antonio Blanco
37
Oleksii Sych
44
Oleksiy Kashchuk (Thay: Oleksandr Evgeniyovych Nazarenko)
46
Oleksii Kashchuk (Thay: Oleksandr Nazarenko)
46
Antonio Blanco
54
Ander Barrenetxea (Thay: Rodri)
59
Aimar Oroz (Thay: Oihan Sancet)
59
Vladyslav Vanat (Thay: Danylo Sikan)
61
Maksym Bragaru (Thay: Kostyantyn Vivcharenko)
61
Ivan Zhelizko (Thay: Volodymyr Brazhko)
61
Aimar Oroz (Kiến tạo: Ander Barrenetxea)
68
Adrian Bernabe (Thay: Antonio Blanco)
75
Gabriel Veiga (Thay: Alejandro Baena)
75
Oleg Ocheretko (Thay: Artem Bondarenko)
76
Sergio Gomez (Kiến tạo: Abel Ruiz)
78
Rodrigo Riquelme (Thay: Sergio Gomez)
79

Thống kê trận đấu Spain U21 vs Ukraine U21

số liệu thống kê
Spain U21
Spain U21
Ukraine U21
Ukraine U21
50 Kiểm soát bóng 50
8 Phạm lỗi 12
14 Ném biên 14
0 Việt vị 1
7 Chuyền dài 9
3 Phạt góc 4
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 4
5 Sút không trúng đích 2
3 Cú sút bị chặn 2
4 Phản công 5
3 Thủ môn cản phá 1
5 Phát bóng 7
3 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Spain U21 vs Ukraine U21

Tất cả (383)
90+3'

Cú sút của Rodrigo Riquelme bị chặn lại.

90+3'

U21 Tây Ban Nha với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn đẹp mắt

90+3'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+3'

Kiểm soát bóng: U21 Tây Ban Nha: 52%, U21 Ukraine: 48%.

90+3'

Maksym Talovierov giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+3'

Rodrigo Riquelme thực hiện cú sút trúng đích...

90+2'

Ander Barrenetxea tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội

90+2'

U21 Tây Ban Nha với thế trận tấn công tiềm ẩn nhiều nguy hiểm.

90+2'

Quả phát bóng lên cho Ukraine U21.

90+2'

Cú lốp bóng của Adrian Bernabe từ U21 Tây Ban Nha đi chệch cột dọc.

90+1'

U21 Tây Ban Nha thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+1'

Vladyslav Vanat của U21 Ukraine đi hơi xa ở đó khi kéo ngã Adrian Bernabe

90+1'

U21 Tây Ban Nha đang kiểm soát bóng.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 2 phút thời gian được cộng thêm.

90'

Oleksii Kashchuk sút ngoài vòng cấm nhưng Arnau Tenas đã khống chế được

90'

U21 Ukraine với một pha tấn công tiềm ẩn nhiều nguy hiểm.

90'

U21 Ukraine đang kiểm soát bóng.

90'

U21 Tây Ban Nha đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90'

U21 Tây Ban Nha đang kiểm soát bóng.

89'

Kiểm soát bóng: U21 Tây Ban Nha: 52%, U21 Ukraine: 48%.

89'

Maksym Bragaru của U21 Ukraine bị thổi phạt việt vị.

Đội hình xuất phát Spain U21 vs Ukraine U21

Spain U21 (4-2-3-1): Arnau Tenas (1), Victor Gomez (2), Aitor Paredes (14), Jon Pacheco (5), Juan Miranda (3), Antonio Blanco (6), Alex Baena (16), Rodri (10), Oihan Sancet (8), Sergio Gomez (17), Abel Ruiz (9)

Ukraine U21 (4-2-3-1): Anatolii Trubin (12), Oleksiy Sych (6), Arsenii Batagov (16), Maksym Talovierov (4), Kostiantyn Vivcharenko (2), Volodymyr Brazhko (17), Artem Bondarenko (21), Oleksandr Evgeniyovych Nazarenko (14), Georgiy Sudakov (22), Mykhailo Mudryk (10), Danylo Sikan (9)

Spain U21
Spain U21
4-2-3-1
1
Arnau Tenas
2
Victor Gomez
14
Aitor Paredes
5
Jon Pacheco
3
Juan Miranda
6
Antonio Blanco
16
Alex Baena
10
Rodri
8
Oihan Sancet
17
Sergio Gomez
9
Abel Ruiz
9
Danylo Sikan
10
Mykhailo Mudryk
22
Georgiy Sudakov
14
Oleksandr Evgeniyovych Nazarenko
21
Artem Bondarenko
17
Volodymyr Brazhko
2
Kostiantyn Vivcharenko
4
Maksym Talovierov
16
Arsenii Batagov
6
Oleksiy Sych
12
Anatolii Trubin
Ukraine U21
Ukraine U21
4-2-3-1
Thay người
59’
Rodri
Ander Barrenetxea
46’
Oleksandr Nazarenko
Oleksiy Kashchuk
59’
Oihan Sancet
Aimar Oroz
61’
Volodymyr Brazhko
Ivan Zhelizko
75’
Alejandro Baena
Gabriel Veiga
61’
Danylo Sikan
Vladyslav Andriyovych Vanat
75’
Antonio Blanco
Adrian Bernabe
61’
Kostyantyn Vivcharenko
Maksym Bragaru
79’
Sergio Gomez
Rodrigo Riquelme
76’
Artem Bondarenko
Oleh Ocheretko
Cầu thủ dự bị
Julen Agirrezabala
Ruslan Neshcheret
Leonardo Roman Riquelme
Kiril Fesiun
Hugo Guillamon
Oleksandr Syrota
Rodrigo Riquelme
Ivan Zhelizko
Ander Barrenetxea
Bogdan V'Yunnik
Martinez Arnau
Volodymyr Salyuk
Mario Gila
Vladyslav Andriyovych Vanat
Gabriel Veiga
Rostislav Lyakh
Aimar Oroz
Maksym Bragaru
Manu Sanchez
Oleh Ocheretko
Sergio Camello
Oleksiy Kashchuk
Adrian Bernabe

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

U21 Euro
28/06 - 2023
06/07 - 2023
Giao hữu
07/06 - 2025

Thành tích gần đây Spain U21

U21 Euro
19/11 - 2025
15/11 - 2025
14/10 - 2025
Giao hữu
11/10 - 2025
U21 Euro
10/09 - 2025
06/09 - 2025
22/06 - 2025
18/06 - 2025
14/06 - 2025
11/06 - 2025

Thành tích gần đây Ukraine U21

Giao hữu
18/11 - 2025
U21 Euro
15/11 - 2025
14/10 - 2025
10/10 - 2025
05/09 - 2025
18/06 - 2025
15/06 - 2025
12/06 - 2025
Giao hữu
07/06 - 2025
25/03 - 2025

Bảng xếp hạng U21 Euro

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Spain U21Spain U2155001515T T T T T
2Finland U21Finland U2153111310T T B T H
3Kosovo U21Kosovo U21522198H B T T H
4Romania U21Romania U21521207H T T B B
5Cyprus U21Cyprus U215104-93B B B B T
6San Marino U21San Marino U215005-280B B B B B
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Portugal U21Portugal U2154102113T T T T H
2Czechia U21Czechia U215311710T T T B H
3Scotland U21Scotland U2163121110B T H T T
4Bulgaria U21Bulgaria U21521207T H B T B
5Azerbaijan U21Azerbaijan U215122-95B H B H T
6Gibraltar U21Gibraltar U216006-300B B B B B
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1France U21France U2143101210T T H T
2Faroe Islands U21Faroe Islands U216303-69T T B B B
3Switzerland U21Switzerland U21522138T H T H B
4Iceland U21Iceland U21522128B H H T T
5Luxembourg U21Luxembourg U215113-34B H B B T
6Estonia U21Estonia U215023-82B B H H B
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1England U21England U2155001315T T T T T
2Slovakia U21Slovakia U216411313T H T T B
3Ireland U21Ireland U215212-47T T H B B
4Andorra U21Andorra U217205-46B B T B T
5Kazakhstan U21Kazakhstan U215113-34T B B B H
6Moldova U21Moldova U216114-54B B B B H
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Poland U21Poland U2166001718T T T T T
2Italy U21Italy U2165011215T T T B T
3Montenegro U21Montenegro U216303-29T B T T B
4Sweden U21Sweden U216303-59B B B T T
5North Macedonia U21North Macedonia U216105-83B T B B B
6Armenia U21Armenia U216006-140B B B B B
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Greece U21Greece U2155001415T T T T T
2Germany U21Germany U2154011312T B T T T
3Northern Ireland U21Northern Ireland U215212-27H T B T B
4Georgia U21Georgia U21512205H H T B B
5Latvia U21Latvia U215113-64B H B B T
6Malta U21Malta U215005-190B B B B B
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Norway U21Norway U21330099T T T
2Israel U21Israel U215131-16H H H B T
3Bosnia and Herzegovina U21Bosnia and Herzegovina U21412115H H T B
4Netherlands U21Netherlands U21412105H H T B
5Slovenia U21Slovenia U214013-91B H B B
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Turkiye U21Turkiye U215320411H T H T T
2Croatia U21Croatia U214310710H T T T
3Ukraine U21Ukraine U21411224T H B B
4Hungary U21Hungary U214031-23H H H B
5Lithuania U21Lithuania U215014-111B H B B B
IĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Austria U21Austria U21421107T H B T
2Belgium U21Belgium U21421187H T T B
3Denmark U21Denmark U21421137T H B T
4Belarus U21Belarus U21411214H B T B
5Wales U21Wales U214103-123B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow