Thứ Tư, 22/04/2026
Artem Bondarenko (Kiến tạo: Mykhaylo Mudryk)
13
Abel Ruiz (Kiến tạo: Victor Gomez)
17
Oihan Sancet (Kiến tạo: Alejandro Baena)
24
Antonio Blanco
37
Oleksii Sych
44
Oleksiy Kashchuk (Thay: Oleksandr Evgeniyovych Nazarenko)
46
Oleksii Kashchuk (Thay: Oleksandr Nazarenko)
46
Antonio Blanco
54
Ander Barrenetxea (Thay: Rodri)
59
Aimar Oroz (Thay: Oihan Sancet)
59
Vladyslav Vanat (Thay: Danylo Sikan)
61
Maksym Bragaru (Thay: Kostyantyn Vivcharenko)
61
Ivan Zhelizko (Thay: Volodymyr Brazhko)
61
Aimar Oroz (Kiến tạo: Ander Barrenetxea)
68
Adrian Bernabe (Thay: Antonio Blanco)
75
Gabriel Veiga (Thay: Alejandro Baena)
75
Oleg Ocheretko (Thay: Artem Bondarenko)
76
Sergio Gomez (Kiến tạo: Abel Ruiz)
78
Rodrigo Riquelme (Thay: Sergio Gomez)
79

Thống kê trận đấu Spain U21 vs Ukraine U21

số liệu thống kê
Spain U21
Spain U21
Ukraine U21
Ukraine U21
50 Kiểm soát bóng 50
6 Sút trúng đích 4
5 Sút không trúng đích 2
3 Phạt góc 4
0 Việt vị 1
8 Phạm lỗi 12
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 1
14 Ném biên 14
7 Chuyền dài 9
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 2
4 Phản công 5
5 Phát bóng 7
3 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Spain U21 vs Ukraine U21

Tất cả (383)
90+3'

Cú sút của Rodrigo Riquelme bị chặn lại.

90+3'

U21 Tây Ban Nha với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn đẹp mắt

90+3'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+3'

Kiểm soát bóng: U21 Tây Ban Nha: 52%, U21 Ukraine: 48%.

90+3'

Maksym Talovierov giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+3'

Rodrigo Riquelme thực hiện cú sút trúng đích...

90+2'

Ander Barrenetxea tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội

90+2'

U21 Tây Ban Nha với thế trận tấn công tiềm ẩn nhiều nguy hiểm.

90+2'

Quả phát bóng lên cho Ukraine U21.

90+2'

Cú lốp bóng của Adrian Bernabe từ U21 Tây Ban Nha đi chệch cột dọc.

90+1'

U21 Tây Ban Nha thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+1'

Vladyslav Vanat của U21 Ukraine đi hơi xa ở đó khi kéo ngã Adrian Bernabe

90+1'

U21 Tây Ban Nha đang kiểm soát bóng.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 2 phút thời gian được cộng thêm.

90'

Oleksii Kashchuk sút ngoài vòng cấm nhưng Arnau Tenas đã khống chế được

90'

U21 Ukraine với một pha tấn công tiềm ẩn nhiều nguy hiểm.

90'

U21 Ukraine đang kiểm soát bóng.

90'

U21 Tây Ban Nha đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90'

U21 Tây Ban Nha đang kiểm soát bóng.

89'

Kiểm soát bóng: U21 Tây Ban Nha: 52%, U21 Ukraine: 48%.

89'

Maksym Bragaru của U21 Ukraine bị thổi phạt việt vị.

Đội hình xuất phát Spain U21 vs Ukraine U21

Spain U21 (4-2-3-1): Arnau Tenas (1), Victor Gomez (2), Aitor Paredes (14), Jon Pacheco (5), Juan Miranda (3), Antonio Blanco (6), Alex Baena (16), Rodri (10), Oihan Sancet (8), Sergio Gomez (17), Abel Ruiz (9)

Ukraine U21 (4-2-3-1): Anatolii Trubin (12), Oleksiy Sych (6), Arsenii Batagov (16), Maksym Talovierov (4), Kostiantyn Vivcharenko (2), Volodymyr Brazhko (17), Artem Bondarenko (21), Oleksandr Evgeniyovych Nazarenko (14), Georgiy Sudakov (22), Mykhailo Mudryk (10), Danylo Sikan (9)

Spain U21
Spain U21
4-2-3-1
1
Arnau Tenas
2
Victor Gomez
14
Aitor Paredes
5
Jon Pacheco
3
Juan Miranda
6
Antonio Blanco
16
Alex Baena
10
Rodri
8
Oihan Sancet
17
Sergio Gomez
9
Abel Ruiz
9
Danylo Sikan
10
Mykhailo Mudryk
22
Georgiy Sudakov
14
Oleksandr Evgeniyovych Nazarenko
21
Artem Bondarenko
17
Volodymyr Brazhko
2
Kostiantyn Vivcharenko
4
Maksym Talovierov
16
Arsenii Batagov
6
Oleksiy Sych
12
Anatolii Trubin
Ukraine U21
Ukraine U21
4-2-3-1
Thay người
59’
Oihan Sancet
Aimar Oroz
46’
Oleksandr Nazarenko
Oleksiy Kashchuk
59’
Rodri
Ander Barrenetxea
61’
Kostyantyn Vivcharenko
Maksym Bragaru
75’
Antonio Blanco
Adrian Bernabe
61’
Danylo Sikan
Vladyslav Andriyovych Vanat
75’
Alejandro Baena
Gabriel Veiga
61’
Volodymyr Brazhko
Ivan Zhelizko
79’
Sergio Gomez
Rodrigo Riquelme
76’
Artem Bondarenko
Oleh Ocheretko
Cầu thủ dự bị
Adrian Bernabe
Oleksiy Kashchuk
Sergio Camello
Oleh Ocheretko
Manu Sanchez
Maksym Bragaru
Aimar Oroz
Rostislav Lyakh
Gabriel Veiga
Vladyslav Andriyovych Vanat
Mario Gila
Volodymyr Salyuk
Martinez Arnau
Bogdan V'Yunnik
Ander Barrenetxea
Ivan Zhelizko
Rodrigo Riquelme
Oleksandr Syrota
Hugo Guillamon
Kiril Fesiun
Leonardo Roman Riquelme
Ruslan Neshcheret
Julen Agirrezabala

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

U21 Euro
28/06 - 2023
06/07 - 2023
Giao hữu
07/06 - 2025

Thành tích gần đây Spain U21

U21 Euro
01/04 - 2026
27/03 - 2026
19/11 - 2025
15/11 - 2025
14/10 - 2025
Giao hữu
11/10 - 2025
U21 Euro
10/09 - 2025
06/09 - 2025
22/06 - 2025
18/06 - 2025

Thành tích gần đây Ukraine U21

U21 Euro
31/03 - 2026
28/03 - 2026
Giao hữu
18/11 - 2025
U21 Euro
15/11 - 2025
14/10 - 2025
10/10 - 2025
05/09 - 2025
18/06 - 2025
15/06 - 2025
12/06 - 2025

Bảng xếp hạng U21 Euro

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Spain U21Spain U2177002421T T
2Finland U21Finland U2175112416T T
3Romania U21Romania U217412413T T
4Kosovo U21Kosovo U21722368B B
5Cyprus U21Cyprus U217106-193B B
6San Marino U21San Marino U217007-390B B
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Portugal U21Portugal U2176102819T T
2Czechia U21Czechia U2174211214H T
3Scotland U21Scotland U218323811H B
4Bulgaria U21Bulgaria U217322111T H
5Azerbaijan U21Azerbaijan U217133-136B H
6Gibraltar U21Gibraltar U218008-360B B
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1France U21France U2165101716T T
2Switzerland U21Switzerland U217421514T T
3Iceland U21Iceland U217322511T B
4Faroe Islands U21Faroe Islands U217304-79B
5Luxembourg U21Luxembourg U216114-74B
6Estonia U21Estonia U217025-132B B
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1England U21England U2176101619H T
2Slovakia U21Slovakia U217511516T
3Ireland U21Ireland U217322-311H T
4Andorra U21Andorra U218215-47H
5Moldova U21Moldova U218125-85H B
6Kazakhstan U21Kazakhstan U217115-64B B
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Poland U21Poland U2188002124T T
2Italy U21Italy U2187012021T T
3Montenegro U21Montenegro U218314-310H B
4Sweden U21Sweden U218314-910H B
5North Macedonia U21North Macedonia U218206-106B T
6Armenia U21Armenia U218008-190B B
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Germany U21Germany U2176011818T T
2Greece U21Greece U2176011718T B
3Northern Ireland U21Northern Ireland U217313-310B T
4Georgia U21Georgia U21723239H T
5Latvia U21Latvia U217124-85H B
6Malta U21Malta U217007-270B B
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Norway U21Norway U215401812T B
2Bosnia and Herzegovina U21Bosnia and Herzegovina U21614117H H
3Israel U21Israel U216141-17H
4Netherlands U21Netherlands U215122-15B
5Slovenia U21Slovenia U216123-75H T
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Croatia U21Croatia U2154101013T
2Turkiye U21Turkiye U216321111B
3Ukraine U21Ukraine U21622238H T
4Hungary U21Hungary U215032-33B
5Lithuania U21Lithuania U216024-112H
IĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Belgium U21Belgium U215311910T
2Austria U21Austria U216312010B T
3Denmark U21Denmark U215311710T
4Wales U21Wales U216204-146T B
5Belarus U21Belarus U216114-24B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow