Thứ Tư, 22/04/2026
Dmytro Kryskiv
7
Bogdan Vyunnyk (Kiến tạo: Oleksandr Nazarenko)
43
Oleksiy Sych (Thay: Kostiantyn Vivcharenko)
46
Leo Roman (Thay: Julen Agirrezabala)
46
Oleksii Sych (Thay: Kostyantyn Vivcharenko)
46
(og) Ivan Zhelizko
49
Oleksii Kashchuk (Thay: Maksym Bragaru)
63
Volodymyr Brazhko (Thay: Dmytro Kryskiv)
63
Abel Ruiz (Thay: Sergio Camello)
63
Antonio Blanco (Thay: Oihan Sancet)
63
Georgiy Sudakov (Thay: Oleg Ocheretko)
73
Danylo Sikan (Thay: Oleksandr Nazarenko)
73
Rodri (Thay: Ander Barrenetxea)
73
(Pen) Georgiy Sudakov
81
Gabriel Veiga (Thay: Adrian Bernabe)
82
Abel Ruiz (Kiến tạo: Rodri)
90

Thống kê trận đấu Spain U21 vs Ukraine U21

số liệu thống kê
Spain U21
Spain U21
Ukraine U21
Ukraine U21
53 Kiểm soát bóng 47
3 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 2
5 Phạt góc 3
1 Việt vị 1
10 Phạm lỗi 8
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 2
19 Ném biên 14
10 Chuyền dài 9
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 3
2 Phản công 7
3 Phát bóng 3
0 Chăm sóc y tế 2

Diễn biến Spain U21 vs Ukraine U21

Tất cả (334)
90+4'

Số người tham dự hôm nay là 2027.

90+4'

Rất nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào ghi được bàn thắng quyết định

90+4'

Thật là một siêu phụ của huấn luyện viên. Abel Ruiz vừa vào sân đã có tên trên bảng tỷ số!

90+4'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+4'

Kiểm soát bóng: U21 Tây Ban Nha: 53%, U21 Ukraine: 47%.

90+3'

Trọng tài thổi phạt Volodymyr Salyuk của U21 Ukraine phạm lỗi với Rodrigo Riquelme

90+3'

Abel Ruiz thắng thử thách trên không trước Volodymyr Brazhko

90+3'

Oleksii Kashchuk sút ngoài vòng cấm nhưng Julen Agirrezabala đã khống chế được

90+3'

U21 Ukraine đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Arnau Martinez thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình

90+2'

Hugo Guillamon của U21 Tây Ban Nha chặn đường chuyền thẳng vào vòng cấm.

90+2'

U21 Ukraine với một pha tấn công tiềm ẩn nhiều nguy hiểm.

90+1'

Ukraine U21 thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+1'

Mario Gila giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+1'

U21 Ukraine đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút thời gian được cộng thêm.

90'

Thật là một siêu phụ của huấn luyện viên. Abel Ruiz vừa vào sân đã có tên trên bảng tỷ số!

90'

Hugo Guillamon thực hiện đường chuyền quan trọng ghi bàn!

90'

CÂN BẰNG!!! Họ đã xoay sở để ghi bàn gỡ hòa vào phút cuối! Có thời gian cho một phim kinh dị muộn?

90'

Rodri đã kiến tạo thành bàn thắng.

90' G O O O A A A L - Abel Ruiz ghi bàn bằng chân trái!

G O O O A A A L - Abel Ruiz ghi bàn bằng chân trái!

Đội hình xuất phát Spain U21 vs Ukraine U21

Spain U21 (4-2-3-1): Julen Agirrezabala (13), Martinez Arnau (12), Hugo Guillamon (4), Mario Gila (15), Manu Sanchez (20), Adrian Bernabe (22), Oihan Sancet (8), Ander Barrenetxea (11), Aimar Oroz (19), Rodrigo Riquelme (7), Sergio Camello (21)

Ukraine U21 (4-1-4-1): Ruslan Neshcheret (1), Rostislav Lyakh (13), Volodymyr Salyuk (8), Oleksandr Syrota (3), Kostiantyn Vivcharenko (2), Ivan Zhelizko (5), Oleksandr Evgeniyovych Nazarenko (14), Oleh Ocheretko (19), Dmytro Kryskiv (18), Maksym Bragaru (15), Bogdan V'Yunnik (7)

Spain U21
Spain U21
4-2-3-1
13
Julen Agirrezabala
12
Martinez Arnau
4
Hugo Guillamon
15
Mario Gila
20
Manu Sanchez
22
Adrian Bernabe
8
Oihan Sancet
11
Ander Barrenetxea
19
Aimar Oroz
7
Rodrigo Riquelme
21
Sergio Camello
7
Bogdan V'Yunnik
15
Maksym Bragaru
18
Dmytro Kryskiv
19
Oleh Ocheretko
14
Oleksandr Evgeniyovych Nazarenko
5
Ivan Zhelizko
2
Kostiantyn Vivcharenko
3
Oleksandr Syrota
8
Volodymyr Salyuk
13
Rostislav Lyakh
1
Ruslan Neshcheret
Ukraine U21
Ukraine U21
4-1-4-1
Thay người
46’
Julen Agirrezabala
Leonardo Roman Riquelme
46’
Kostyantyn Vivcharenko
Oleksiy Sych
63’
Sergio Camello
Abel Ruiz
63’
Maksym Bragaru
Oleksiy Kashchuk
63’
Oihan Sancet
Antonio Blanco
63’
Dmytro Kryskiv
Volodymyr Brazhko
73’
Ander Barrenetxea
Rodri
73’
Oleg Ocheretko
Georgiy Sudakov
82’
Adrian Bernabe
Gabriel Veiga
73’
Oleksandr Nazarenko
Danylo Sikan
Cầu thủ dự bị
Gabriel Veiga
Georgiy Sudakov
Sergio Gomez
Artem Bondarenko
Alex Baena
Oleksiy Kashchuk
Aitor Paredes
Volodymyr Brazhko
Rodri
Arsenii Batagov
Abel Ruiz
Mykhailo Mudryk
Antonio Blanco
Danylo Sikan
Jon Pacheco
Oleksiy Sych
Juan Miranda
Maksym Talovierov
Victor Gomez
Kiril Fesiun
Leonardo Roman Riquelme
Anatolii Trubin
Arnau Tenas

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

U21 Euro
28/06 - 2023
06/07 - 2023
Giao hữu
07/06 - 2025

Thành tích gần đây Spain U21

U21 Euro
01/04 - 2026
27/03 - 2026
19/11 - 2025
15/11 - 2025
14/10 - 2025
Giao hữu
11/10 - 2025
U21 Euro
10/09 - 2025
06/09 - 2025
22/06 - 2025
18/06 - 2025

Thành tích gần đây Ukraine U21

U21 Euro
31/03 - 2026
28/03 - 2026
Giao hữu
18/11 - 2025
U21 Euro
15/11 - 2025
14/10 - 2025
10/10 - 2025
05/09 - 2025
18/06 - 2025
15/06 - 2025
12/06 - 2025

Bảng xếp hạng U21 Euro

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Spain U21Spain U2177002421T T
2Finland U21Finland U2175112416T T
3Romania U21Romania U217412413T T
4Kosovo U21Kosovo U21722368B B
5Cyprus U21Cyprus U217106-193B B
6San Marino U21San Marino U217007-390B B
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Portugal U21Portugal U2176102819T T
2Czechia U21Czechia U2174211214H T
3Scotland U21Scotland U218323811H B
4Bulgaria U21Bulgaria U217322111T H
5Azerbaijan U21Azerbaijan U217133-136B H
6Gibraltar U21Gibraltar U218008-360B B
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1France U21France U2165101716T T
2Switzerland U21Switzerland U217421514T T
3Iceland U21Iceland U217322511T B
4Faroe Islands U21Faroe Islands U217304-79B
5Luxembourg U21Luxembourg U216114-74B
6Estonia U21Estonia U217025-132B B
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1England U21England U2176101619H T
2Slovakia U21Slovakia U217511516T
3Ireland U21Ireland U217322-311H T
4Andorra U21Andorra U218215-47H
5Moldova U21Moldova U218125-85H B
6Kazakhstan U21Kazakhstan U217115-64B B
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Poland U21Poland U2188002124T T
2Italy U21Italy U2187012021T T
3Montenegro U21Montenegro U218314-310H B
4Sweden U21Sweden U218314-910H B
5North Macedonia U21North Macedonia U218206-106B T
6Armenia U21Armenia U218008-190B B
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Germany U21Germany U2176011818T T
2Greece U21Greece U2176011718T B
3Northern Ireland U21Northern Ireland U217313-310B T
4Georgia U21Georgia U21723239H T
5Latvia U21Latvia U217124-85H B
6Malta U21Malta U217007-270B B
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Norway U21Norway U215401812T B
2Bosnia and Herzegovina U21Bosnia and Herzegovina U21614117H H
3Israel U21Israel U216141-17H
4Netherlands U21Netherlands U215122-15B
5Slovenia U21Slovenia U216123-75H T
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Croatia U21Croatia U2154101013T
2Turkiye U21Turkiye U216321111B
3Ukraine U21Ukraine U21622238H T
4Hungary U21Hungary U215032-33B
5Lithuania U21Lithuania U216024-112H
IĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Belgium U21Belgium U215311910T
2Austria U21Austria U216312010B T
3Denmark U21Denmark U215311710T
4Wales U21Wales U216204-146T B
5Belarus U21Belarus U216114-24B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow