Chủ Nhật, 30/11/2025
Dmytro Kryskiv
7
Bogdan Vyunnyk (Kiến tạo: Oleksandr Nazarenko)
43
Oleksiy Sych (Thay: Kostiantyn Vivcharenko)
46
Leo Roman (Thay: Julen Agirrezabala)
46
Oleksii Sych (Thay: Kostyantyn Vivcharenko)
46
(og) Ivan Zhelizko
49
Oleksii Kashchuk (Thay: Maksym Bragaru)
63
Volodymyr Brazhko (Thay: Dmytro Kryskiv)
63
Abel Ruiz (Thay: Sergio Camello)
63
Antonio Blanco (Thay: Oihan Sancet)
63
Georgiy Sudakov (Thay: Oleg Ocheretko)
73
Danylo Sikan (Thay: Oleksandr Nazarenko)
73
Rodri (Thay: Ander Barrenetxea)
73
(Pen) Georgiy Sudakov
81
Gabriel Veiga (Thay: Adrian Bernabe)
82
Abel Ruiz (Kiến tạo: Rodri)
90

Thống kê trận đấu Spain U21 vs Ukraine U21

số liệu thống kê
Spain U21
Spain U21
Ukraine U21
Ukraine U21
53 Kiểm soát bóng 47
10 Phạm lỗi 8
19 Ném biên 14
1 Việt vị 1
10 Chuyền dài 9
5 Phạt góc 3
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 2
3 Cú sút bị chặn 3
2 Phản công 7
1 Thủ môn cản phá 2
3 Phát bóng 3
0 Chăm sóc y tế 2

Diễn biến Spain U21 vs Ukraine U21

Tất cả (334)
90+4'

Số người tham dự hôm nay là 2027.

90+4'

Rất nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào ghi được bàn thắng quyết định

90+4'

Thật là một siêu phụ của huấn luyện viên. Abel Ruiz vừa vào sân đã có tên trên bảng tỷ số!

90+4'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+4'

Kiểm soát bóng: U21 Tây Ban Nha: 53%, U21 Ukraine: 47%.

90+3'

Trọng tài thổi phạt Volodymyr Salyuk của U21 Ukraine phạm lỗi với Rodrigo Riquelme

90+3'

Abel Ruiz thắng thử thách trên không trước Volodymyr Brazhko

90+3'

Oleksii Kashchuk sút ngoài vòng cấm nhưng Julen Agirrezabala đã khống chế được

90+3'

U21 Ukraine đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Arnau Martinez thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình

90+2'

Hugo Guillamon của U21 Tây Ban Nha chặn đường chuyền thẳng vào vòng cấm.

90+2'

U21 Ukraine với một pha tấn công tiềm ẩn nhiều nguy hiểm.

90+1'

Ukraine U21 thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+1'

Mario Gila giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+1'

U21 Ukraine đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút thời gian được cộng thêm.

90'

Thật là một siêu phụ của huấn luyện viên. Abel Ruiz vừa vào sân đã có tên trên bảng tỷ số!

90'

Hugo Guillamon thực hiện đường chuyền quan trọng ghi bàn!

90'

CÂN BẰNG!!! Họ đã xoay sở để ghi bàn gỡ hòa vào phút cuối! Có thời gian cho một phim kinh dị muộn?

90'

Rodri đã kiến tạo thành bàn thắng.

90' G O O O A A A L - Abel Ruiz ghi bàn bằng chân trái!

G O O O A A A L - Abel Ruiz ghi bàn bằng chân trái!

Đội hình xuất phát Spain U21 vs Ukraine U21

Spain U21 (4-2-3-1): Julen Agirrezabala (13), Martinez Arnau (12), Hugo Guillamon (4), Mario Gila (15), Manu Sanchez (20), Adrian Bernabe (22), Oihan Sancet (8), Ander Barrenetxea (11), Aimar Oroz (19), Rodrigo Riquelme (7), Sergio Camello (21)

Ukraine U21 (4-1-4-1): Ruslan Neshcheret (1), Rostislav Lyakh (13), Volodymyr Salyuk (8), Oleksandr Syrota (3), Kostiantyn Vivcharenko (2), Ivan Zhelizko (5), Oleksandr Evgeniyovych Nazarenko (14), Oleh Ocheretko (19), Dmytro Kryskiv (18), Maksym Bragaru (15), Bogdan V'Yunnik (7)

Spain U21
Spain U21
4-2-3-1
13
Julen Agirrezabala
12
Martinez Arnau
4
Hugo Guillamon
15
Mario Gila
20
Manu Sanchez
22
Adrian Bernabe
8
Oihan Sancet
11
Ander Barrenetxea
19
Aimar Oroz
7
Rodrigo Riquelme
21
Sergio Camello
7
Bogdan V'Yunnik
15
Maksym Bragaru
18
Dmytro Kryskiv
19
Oleh Ocheretko
14
Oleksandr Evgeniyovych Nazarenko
5
Ivan Zhelizko
2
Kostiantyn Vivcharenko
3
Oleksandr Syrota
8
Volodymyr Salyuk
13
Rostislav Lyakh
1
Ruslan Neshcheret
Ukraine U21
Ukraine U21
4-1-4-1
Thay người
46’
Julen Agirrezabala
Leonardo Roman Riquelme
46’
Kostyantyn Vivcharenko
Oleksiy Sych
63’
Oihan Sancet
Antonio Blanco
63’
Dmytro Kryskiv
Volodymyr Brazhko
63’
Sergio Camello
Abel Ruiz
63’
Maksym Bragaru
Oleksiy Kashchuk
73’
Ander Barrenetxea
Rodri
73’
Oleksandr Nazarenko
Danylo Sikan
82’
Adrian Bernabe
Gabriel Veiga
73’
Oleg Ocheretko
Georgiy Sudakov
Cầu thủ dự bị
Arnau Tenas
Maksym Talovierov
Leonardo Roman Riquelme
Oleksiy Sych
Victor Gomez
Danylo Sikan
Juan Miranda
Mykhailo Mudryk
Jon Pacheco
Arsenii Batagov
Antonio Blanco
Volodymyr Brazhko
Abel Ruiz
Oleksiy Kashchuk
Rodri
Artem Bondarenko
Aitor Paredes
Georgiy Sudakov
Alex Baena
Anatolii Trubin
Sergio Gomez
Kiril Fesiun
Gabriel Veiga

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

U21 Euro
28/06 - 2023
06/07 - 2023
Giao hữu
07/06 - 2025

Thành tích gần đây Spain U21

U21 Euro
19/11 - 2025
15/11 - 2025
14/10 - 2025
Giao hữu
11/10 - 2025
U21 Euro
10/09 - 2025
06/09 - 2025
22/06 - 2025
18/06 - 2025
14/06 - 2025
11/06 - 2025

Thành tích gần đây Ukraine U21

Giao hữu
18/11 - 2025
U21 Euro
15/11 - 2025
14/10 - 2025
10/10 - 2025
05/09 - 2025
18/06 - 2025
15/06 - 2025
12/06 - 2025
Giao hữu
07/06 - 2025
25/03 - 2025

Bảng xếp hạng U21 Euro

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Spain U21Spain U2155001515T T T T T
2Finland U21Finland U2153111310T T B T H
3Kosovo U21Kosovo U21522198H B T T H
4Romania U21Romania U21521207H T T B B
5Cyprus U21Cyprus U215104-93B B B B T
6San Marino U21San Marino U215005-280B B B B B
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Portugal U21Portugal U2154102113T T T T H
2Czechia U21Czechia U215311710T T T B H
3Scotland U21Scotland U2163121110B T H T T
4Bulgaria U21Bulgaria U21521207T H B T B
5Azerbaijan U21Azerbaijan U215122-95B H B H T
6Gibraltar U21Gibraltar U216006-300B B B B B
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1France U21France U2143101210T T H T
2Faroe Islands U21Faroe Islands U216303-69T T B B B
3Switzerland U21Switzerland U21522138T H T H B
4Iceland U21Iceland U21522128B H H T T
5Luxembourg U21Luxembourg U215113-34B H B B T
6Estonia U21Estonia U215023-82B B H H B
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1England U21England U2155001315T T T T T
2Slovakia U21Slovakia U216411313T H T T B
3Ireland U21Ireland U215212-47T T H B B
4Andorra U21Andorra U217205-46B B T B T
5Kazakhstan U21Kazakhstan U215113-34T B B B H
6Moldova U21Moldova U216114-54B B B B H
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Poland U21Poland U2166001718T T T T T
2Italy U21Italy U2165011215T T T B T
3Montenegro U21Montenegro U216303-29T B T T B
4Sweden U21Sweden U216303-59B B B T T
5North Macedonia U21North Macedonia U216105-83B T B B B
6Armenia U21Armenia U216006-140B B B B B
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Greece U21Greece U2155001415T T T T T
2Germany U21Germany U2154011312T B T T T
3Northern Ireland U21Northern Ireland U215212-27H T B T B
4Georgia U21Georgia U21512205H H T B B
5Latvia U21Latvia U215113-64B H B B T
6Malta U21Malta U215005-190B B B B B
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Norway U21Norway U21330099T T T
2Israel U21Israel U215131-16H H H B T
3Bosnia and Herzegovina U21Bosnia and Herzegovina U21412115H H T B
4Netherlands U21Netherlands U21412105H H T B
5Slovenia U21Slovenia U214013-91B H B B
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Turkiye U21Turkiye U215320411H T H T T
2Croatia U21Croatia U214310710H T T T
3Ukraine U21Ukraine U21411224T H B B
4Hungary U21Hungary U214031-23H H H B
5Lithuania U21Lithuania U215014-111B H B B B
IĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Austria U21Austria U21421107T H B T
2Belgium U21Belgium U21421187H T T B
3Denmark U21Denmark U21421137T H B T
4Belarus U21Belarus U21411214H B T B
5Wales U21Wales U214103-123B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow