Thứ Năm, 16/04/2026
Kastriot Imeri
27
Victor Gomez
34
Simon Sohm (Thay: Fabian Rieder)
58
Sergio Gomez (Kiến tạo: Abel Ruiz)
68
Gabriel Bares (Thay: Ardon Jashari)
73
Filip Stojilkovic (Thay: Darian Males)
73
Aimar Oroz (Thay: Oihan Sancet)
78
Adrian Bernabe (Thay: Alejandro Baena)
78
Gabriel Bares
82
Matteo Di Giusto (Thay: Kastriot Imeri)
85
Julian von Moos (Thay: Dan Ndoye)
85
Ander Barrenetxea (Thay: Rodri)
87
Zeki Amdouni (Kiến tạo: Julian von Moos)
90+1'
Arnau Martinez (Thay: Antonio Blanco)
100
Gabriel Veiga (Thay: Victor Gomez)
100
Juan Miranda (Kiến tạo: Aimar Oroz)
103
Becir Omeragic (Thay: Lewin Blum)
104
Arnau Martinez
114
Aurele Amenda
118
Adrian Bernabe
119
Zeki Amdouni
119
Mario Gila (Thay: Sergio Gomez)
120

Thống kê trận đấu Spain U21 vs Switzerland U21

số liệu thống kê
Spain U21
Spain U21
Switzerland U21
Switzerland U21
51 Kiểm soát bóng 49
8 Sút trúng đích 3
7 Sút không trúng đích 3
6 Phạt góc 5
0 Việt vị 5
22 Phạm lỗi 20
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 6
16 Ném biên 19
16 Chuyền dài 9
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
5 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 3

Diễn biến Spain U21 vs Switzerland U21

Tất cả (298)
120+3'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc.

120+3'

Kiểm soát bóng: U21 Tây Ban Nha: 51%, U21 Thụy Sĩ: 49%.

120+2'

Ander Barrenetxea bị phạt vì đẩy Nicolas Vouilloz.

120+2'

Aurele Amenda bị phạt vì đẩy Adrian Bernabe.

120+2'

U21 Thụy Sĩ được hưởng quả ném biên bên phần sân bên mình.

120+1'

Leonidas Stergiou cản phá thành công cú sút

120+1'

U21 Tây Ban Nha thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

120+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 2 phút thời gian được cộng thêm.

120+1'

Abel Ruiz rất nỗ lực khi anh ấy thực hiện cú sút thẳng vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá được

120+1'

Cú sút của Abel Ruiz bị chặn lại.

120+1'

Aimar Oroz tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội

120+1'

Ander Barrenetxea của U21 Tây Ban Nha căng ngang thành công cho đồng đội trong vòng cấm.

120'

Kiểm soát bóng: U21 Tây Ban Nha: 51%, U21 Thụy Sĩ: 49%.

120'

Trọng tài thổi phạt cho Gabriel Bares của U21 Thụy Sĩ phạm lỗi với Adrian Bernabe

120'

Sergio Gomez rời sân nhường chỗ cho Mario Gila trong tình huống thay người chiến thuật.

119'

Sergio Gomez rời sân nhường chỗ cho Mario Gila trong tình huống thay người chiến thuật.

119' Sau hành vi bạo lực, Zeki Amdouni bị ghi tên vào sổ trọng tài

Sau hành vi bạo lực, Zeki Amdouni bị ghi tên vào sổ trọng tài

119' Sau hành vi bạo lực, Adrian Bernabe bị ghi tên vào sổ trọng tài

Sau hành vi bạo lực, Adrian Bernabe bị ghi tên vào sổ trọng tài

118' Thẻ vàng cho Aurele Amenda.

Thẻ vàng cho Aurele Amenda.

118'

Aurele Amenda bị phạt vì đẩy Arnau Tenas.

117'

U21 Thụy Sĩ được hưởng quả ném biên bên phần sân bên mình.

Đội hình xuất phát Spain U21 vs Switzerland U21

Spain U21 (4-2-3-1): Arnau Tenas (1), Victor Gomez (2), Victor Gomez (2), Aitor Paredes (14), Jon Pacheco (5), Juan Miranda (3), Antonio Blanco (6), Alex Baena (16), Rodri (10), Oihan Sancet (8), Sergio Gomez (17), Abel Ruiz (9)

Switzerland U21 (4-2-3-1): Amir Saipi (1), Lewin Blum (2), Leonidas Stergiou (4), Aurele Amenda (13), Nicolas Vouilloz (3), Ardon Jashari (8), Fabian Rieder (22), Darian Males (19), Kastriot Imeri (10), Dan Ndoye (7), Zeki Amdouni (23)

Spain U21
Spain U21
4-2-3-1
1
Arnau Tenas
2
Victor Gomez
2
Victor Gomez
14
Aitor Paredes
5
Jon Pacheco
3
Juan Miranda
6
Antonio Blanco
16
Alex Baena
10
Rodri
8
Oihan Sancet
17
Sergio Gomez
9
Abel Ruiz
23
Zeki Amdouni
7
Dan Ndoye
10
Kastriot Imeri
19
Darian Males
22
Fabian Rieder
8
Ardon Jashari
3
Nicolas Vouilloz
13
Aurele Amenda
4
Leonidas Stergiou
2
Lewin Blum
1
Amir Saipi
Switzerland U21
Switzerland U21
4-2-3-1
Thay người
78’
Oihan Sancet
Aimar Oroz
58’
Fabian Rieder
Simon Sohm
78’
Alejandro Baena
Adrian Bernabe
73’
Darian Males
Filip Stojilkovic
87’
Rodri
Ander Barrenetxea
73’
Ardon Jashari
Gabriel Bares
85’
Dan Ndoye
Julian Von Moos
85’
Kastriot Imeri
Matteo Di Giusto
Cầu thủ dự bị
Julen Agirrezabala
Nicholas Ammeter
Leonardo Roman Riquelme
Marvin Keller
Hugo Guillamon
Marco Burch
Rodrigo Riquelme
Simon Sohm
Ander Barrenetxea
Filip Stojilkovic
Martinez Arnau
Julian Von Moos
Mario Gila
Matteo Di Giusto
Gabriel Veiga
Gabriel Bares
Aimar Oroz
Serge Muller
Manu Sanchez
Jan Kronig
Sergio Camello
Bledian Krasniqi
Adrian Bernabe
Becir Omeragic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

U21 Euro
02/07 - 2023
H1: 0-0 | HP: 1-0

Thành tích gần đây Spain U21

U21 Euro
01/04 - 2026
27/03 - 2026
19/11 - 2025
15/11 - 2025
14/10 - 2025
Giao hữu
11/10 - 2025
U21 Euro
10/09 - 2025
06/09 - 2025
22/06 - 2025
18/06 - 2025

Thành tích gần đây Switzerland U21

U21 Euro
01/04 - 2026
28/03 - 2026
19/11 - 2025
15/11 - 2025
15/10 - 2025
10/10 - 2025
Giao hữu
08/09 - 2025
U21 Euro
05/09 - 2025
Giao hữu
25/03 - 2025
22/03 - 2025

Bảng xếp hạng U21 Euro

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Spain U21Spain U2177002421T T
2Finland U21Finland U2175112416T T
3Romania U21Romania U217412413T T
4Kosovo U21Kosovo U21722368B B
5Cyprus U21Cyprus U217106-193B B
6San Marino U21San Marino U217007-390B B
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Portugal U21Portugal U2176102819T T
2Czechia U21Czechia U2174211214H T
3Scotland U21Scotland U218323811H B
4Bulgaria U21Bulgaria U217322111T H
5Azerbaijan U21Azerbaijan U217133-136B H
6Gibraltar U21Gibraltar U218008-360B B
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1France U21France U2165101716T T
2Switzerland U21Switzerland U217421514T T
3Iceland U21Iceland U217322511T B
4Faroe Islands U21Faroe Islands U217304-79B
5Luxembourg U21Luxembourg U216114-74B
6Estonia U21Estonia U217025-132B B
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1England U21England U2176101619H T
2Slovakia U21Slovakia U217511516T
3Ireland U21Ireland U217322-311H T
4Andorra U21Andorra U218215-47H
5Moldova U21Moldova U218125-85H B
6Kazakhstan U21Kazakhstan U217115-64B B
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Poland U21Poland U2188002124T T
2Italy U21Italy U2187012021T T
3Montenegro U21Montenegro U218314-310H B
4Sweden U21Sweden U218314-910H B
5North Macedonia U21North Macedonia U218206-106B T
6Armenia U21Armenia U218008-190B B
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Germany U21Germany U2176011818T T
2Greece U21Greece U2176011718T B
3Northern Ireland U21Northern Ireland U217313-310B T
4Georgia U21Georgia U21723239H T
5Latvia U21Latvia U217124-85H B
6Malta U21Malta U217007-270B B
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Norway U21Norway U215401812T B
2Bosnia and Herzegovina U21Bosnia and Herzegovina U21614117H H
3Israel U21Israel U216141-17H
4Netherlands U21Netherlands U215122-15B
5Slovenia U21Slovenia U216123-75H T
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Croatia U21Croatia U2154101013T
2Turkiye U21Turkiye U216321111B
3Ukraine U21Ukraine U21622238H T
4Hungary U21Hungary U215032-33B
5Lithuania U21Lithuania U216024-112H
IĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Belgium U21Belgium U215311910T
2Austria U21Austria U216312010B T
3Denmark U21Denmark U215311710T
4Wales U21Wales U216204-146T B
5Belarus U21Belarus U216114-24B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow