Chủ Nhật, 30/11/2025
Louis Munteanu (Kiến tạo: Andrei Borza)
4
(Pen) Mateo Joseph
26
Ovidiu Perianu
42
Raul Moro (Thay: Marc Pubill)
46
Roberto Fernandez (Thay: Pablo Torre)
46
Jesus Rodriguez (Thay: Benat Turrientes)
65
Mikel Jauregizar (Thay: Diego Lopez)
65
Marius Corbu (Thay: Catalin Vulturar)
65
Ianis Stoica (Thay: Octavian Popescu)
69
Alberto Moleiro (Thay: Mateo Joseph)
74
Cristian Ignat (Thay: Umit Akdag)
76
Vladislav Blanuta (Thay: Louis Munteanu)
76
Vladislav Blanuta
84
Mikel Jauregizar (Kiến tạo: Cristhian Mosquera)
85
Roberto Fernandez (Kiến tạo: Raul Moro)
88
Mateo Joseph
89

Thống kê trận đấu Spain U21 vs Romania U21

số liệu thống kê
Spain U21
Spain U21
Romania U21
Romania U21
76 Kiểm soát bóng 24
9 Phạm lỗi 11
18 Ném biên 10
1 Việt vị 4
26 Chuyền dài 3
11 Phạt góc 2
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 2
11 Sút không trúng đích 4
2 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 1
1 Thủ môn cản phá 6
5 Phát bóng 14
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Spain U21 vs Romania U21

Tất cả (339)
90+7'

Sau một hiệp hai tuyệt vời, Tây Ban Nha U21 đã lội ngược dòng và rời sân với chiến thắng!

90+7'

Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Tây Ban Nha U21: 76%, Romania U21: 24%.

90+7'

Tây Ban Nha U21 đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+6'

Tây Ban Nha U21 đang kiểm soát bóng.

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Tây Ban Nha U21: 76%, Romania U21: 24%.

90+5'

Javier Guerra từ Tây Ban Nha U21 thực hiện một quả phạt góc ngắn từ bên phải.

90+5'

Tây Ban Nha U21 đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Trọng tài chỉ tay vào chấm phạt đền khi Rares Ilie từ U21 Romania đá ngã Cesar Tarrega.

90+4'

Trọng tài chỉ tay vào chấm phạt đền khi Constantin Grameni từ U21 Romania đá ngã Alberto Moleiro.

90+3'

Ianis Stoica từ U21 Romania bị phạt việt vị.

90+2'

Phạt góc cho U21 Romania.

90+1'

Raul Moro của U21 Tây Ban Nha tung cú sút nhưng bóng đi chệch mục tiêu.

90+1'

U21 Tây Ban Nha với một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.

90+1'

U21 Tây Ban Nha đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Trọng tài chỉ định một quả đá phạt khi Juanlu Sanchez của U21 Tây Ban Nha phạm lỗi với Ianis Stoica.

90'

Trọng tài thứ tư thông báo có 6 phút bù giờ.

90'

Ianis Stoica trở lại sân thi đấu.

90'

Kiểm soát bóng: U21 Tây Ban Nha: 75%, U21 Romania: 25%.

90' Trọng tài rút thẻ vàng cho Mateo Joseph vì hành vi phi thể thao.

Trọng tài rút thẻ vàng cho Mateo Joseph vì hành vi phi thể thao.

89'

Đội U21 Tây Ban Nha đã ghi được bàn thắng quyết định trong những phút cuối cùng của trận đấu!

Đội hình xuất phát Spain U21 vs Romania U21

Spain U21 (4-2-3-1): Alejandro Iturbe (1), Marc Pubill (2), Cesar Tarrega (5), Cristhian Mosquera (3), Hugo Bueno (22), Javi Guerra (6), Beñat Turrientes (8), Juanlu (16), Pablo Torre (10), Diego López (7), Mateo Joseph (9)

Romania U21 (4-3-3): Razvan Sava (1), Tony Strata (16), Matei Cristian Ilie (6), Ümit Akdağ (5), Sebastian Andrei Borza (11), Ovidiu Perianu (20), Catalin Alin Vulturar (15), Constantin Grameni (8), Rares Ilie (19), Louis Munteanu (9), Octavian Popescu (10)

Spain U21
Spain U21
4-2-3-1
1
Alejandro Iturbe
2
Marc Pubill
5
Cesar Tarrega
3
Cristhian Mosquera
22
Hugo Bueno
6
Javi Guerra
8
Beñat Turrientes
16
Juanlu
10
Pablo Torre
7
Diego López
9
Mateo Joseph
10
Octavian Popescu
9
Louis Munteanu
19
Rares Ilie
8
Constantin Grameni
15
Catalin Alin Vulturar
20
Ovidiu Perianu
11
Sebastian Andrei Borza
5
Ümit Akdağ
6
Matei Cristian Ilie
16
Tony Strata
1
Razvan Sava
Romania U21
Romania U21
4-3-3
Thay người
46’
Pablo Torre
Roberto Fernandez
65’
Catalin Vulturar
Marius Corbu
46’
Marc Pubill
Raul Moro
69’
Octavian Popescu
Ianis Stoica
65’
Benat Turrientes
Jesus Rodriguez Caraballo
76’
Umit Akdag
Cristian Ignat
65’
Diego Lopez
Mikel Jauregizar
76’
Louis Munteanu
Vladislav Blanuta
74’
Mateo Joseph
Alberto Moleiro
Cầu thủ dự bị
Roberto Fernandez
Otto Hindrich
Alberto Moleiro
Vlad Rafaila
Pablo Marín
Dan Sirbu
Jesus Rodriguez Caraballo
Cristian Ignat
Juanma Herzog
Costin Amzăr
Mikel Jauregizar
Ianis Stoica
Andres Garcia
Matteo Dutu
Raul Moro
Zoran Mitrov
Rafa Marín
Marius Corbu
Pablo Cunat Campos
Rares Burnete
Aitor Fraga
Cristian Petrisor Mihai
Vladislav Blanuta

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

U21 Euro
22/06 - 2023
14/06 - 2025
19/11 - 2025

Thành tích gần đây Spain U21

U21 Euro
19/11 - 2025
15/11 - 2025
14/10 - 2025
Giao hữu
11/10 - 2025
U21 Euro
10/09 - 2025
06/09 - 2025
22/06 - 2025
18/06 - 2025
14/06 - 2025
11/06 - 2025

Thành tích gần đây Romania U21

U21 Euro
19/11 - 2025
14/11 - 2025
14/10 - 2025
Giao hữu
10/10 - 2025
U21 Euro
10/09 - 2025
05/09 - 2025
18/06 - 2025
14/06 - 2025
12/06 - 2025
Giao hữu
04/06 - 2025

Bảng xếp hạng U21 Euro

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Spain U21Spain U2155001515T T T T T
2Finland U21Finland U2153111310T T B T H
3Kosovo U21Kosovo U21522198H B T T H
4Romania U21Romania U21521207H T T B B
5Cyprus U21Cyprus U215104-93B B B B T
6San Marino U21San Marino U215005-280B B B B B
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Portugal U21Portugal U2154102113T T T T H
2Czechia U21Czechia U215311710T T T B H
3Scotland U21Scotland U2163121110B T H T T
4Bulgaria U21Bulgaria U21521207T H B T B
5Azerbaijan U21Azerbaijan U215122-95B H B H T
6Gibraltar U21Gibraltar U216006-300B B B B B
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1France U21France U2143101210T T H T
2Faroe Islands U21Faroe Islands U216303-69T T B B B
3Switzerland U21Switzerland U21522138T H T H B
4Iceland U21Iceland U21522128B H H T T
5Luxembourg U21Luxembourg U215113-34B H B B T
6Estonia U21Estonia U215023-82B B H H B
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1England U21England U2155001315T T T T T
2Slovakia U21Slovakia U216411313T H T T B
3Ireland U21Ireland U215212-47T T H B B
4Andorra U21Andorra U217205-46B B T B T
5Kazakhstan U21Kazakhstan U215113-34T B B B H
6Moldova U21Moldova U216114-54B B B B H
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Poland U21Poland U2166001718T T T T T
2Italy U21Italy U2165011215T T T B T
3Montenegro U21Montenegro U216303-29T B T T B
4Sweden U21Sweden U216303-59B B B T T
5North Macedonia U21North Macedonia U216105-83B T B B B
6Armenia U21Armenia U216006-140B B B B B
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Greece U21Greece U2155001415T T T T T
2Germany U21Germany U2154011312T B T T T
3Northern Ireland U21Northern Ireland U215212-27H T B T B
4Georgia U21Georgia U21512205H H T B B
5Latvia U21Latvia U215113-64B H B B T
6Malta U21Malta U215005-190B B B B B
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Norway U21Norway U21330099T T T
2Israel U21Israel U215131-16H H H B T
3Bosnia and Herzegovina U21Bosnia and Herzegovina U21412115H H T B
4Netherlands U21Netherlands U21412105H H T B
5Slovenia U21Slovenia U214013-91B H B B
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Turkiye U21Turkiye U215320411H T H T T
2Croatia U21Croatia U214310710H T T T
3Ukraine U21Ukraine U21411224T H B B
4Hungary U21Hungary U214031-23H H H B
5Lithuania U21Lithuania U215014-111B H B B B
IĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Austria U21Austria U21421107T H B T
2Belgium U21Belgium U21421187H T T B
3Denmark U21Denmark U21421137T H B T
4Belarus U21Belarus U21411214H B T B
5Wales U21Wales U214103-123B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow