Thứ Ba, 10/03/2026
Marko Stamenic
34
Ben Cabango
43
Zan Vipotnik
50
Adam Idah (Thay: Zan Vipotnik)
63
Tom Fellows (Thay: Elias Jelert)
70
Jay Robinson (Thay: Cameron Archer)
70
Ji-Sung Eom (Thay: Zeidane Inoussa)
71
Malick Junior Yalcouye (Thay: Ethan Galbraith)
71
Kaelan Casey (Thay: Ronald Pereira)
84
Jay Fulton (Thay: Marko Stamenic)
84
Finn Azaz (Thay: Leo Scienza)
85
Ryan Fraser (Thay: Welington)
85
Jay Fulton
90+6'

Thống kê trận đấu Southampton vs Swansea

số liệu thống kê
Southampton
Southampton
Swansea
Swansea
58 Kiểm soát bóng 43
8 Sút trúng đích 1
10 Sút không trúng đích 2
5 Phạt góc 3
2 Việt vị 3
11 Phạm lỗi 14
0 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 8
22 Ném biên 13
8 Chuyền dài 3
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
6 Phát bóng 13
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Southampton vs Swansea

Tất cả (19)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6' Thẻ vàng cho Jay Fulton.

Thẻ vàng cho Jay Fulton.

85'

Welington rời sân và được thay thế bởi Ryan Fraser.

85'

Leo Scienza rời sân và được thay thế bởi Finn Azaz.

84'

Marko Stamenic rời sân và được thay thế bởi Jay Fulton.

84'

Ronald Pereira rời sân và được thay thế bởi Kaelan Casey.

71'

Ethan Galbraith rời sân và được thay thế bởi Malick Junior Yalcouye.

71'

Zeidane Inoussa rời sân và được thay thế bởi Ji-Sung Eom.

70'

Cameron Archer rời sân và được thay thế bởi Jay Robinson.

70'

Elias Jelert rời sân và được thay thế bởi Tom Fellows.

63'

Zan Vipotnik rời sân và được thay thế bởi Adam Idah.

50' Thẻ vàng cho Zan Vipotnik.

Thẻ vàng cho Zan Vipotnik.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Trận đấu kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

43' Thẻ vàng cho Ben Cabango.

Thẻ vàng cho Ben Cabango.

34' Thẻ vàng cho Marko Stamenic.

Thẻ vàng cho Marko Stamenic.

1'

Phạt góc cho Southampton tại sân St. Mary's.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với sân St. Mary's, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.

Đội hình xuất phát Southampton vs Swansea

Southampton (5-4-1): Alex McCarthy (1), Elias Jelert (38), Ronnie Edwards (12), Nathan Wood (15), Taylor Harwood-Bellis (6), Welington (34), Adam Armstrong (9), Caspar Jander (20), Shea Charles (24), Léo Scienza (13), Cameron Archer (19)

Swansea (4-4-2): Lawrence Vigouroux (22), Josh Key (2), Ben Cabango (5), Cameron Burgess (15), Josh Tymon (14), Ronald (35), Marko Stamenic (6), Goncalo Franco (17), Ethan Galbraith (30), Žan Vipotnik (9), Zeidane Inoussa (27)

Southampton
Southampton
5-4-1
1
Alex McCarthy
38
Elias Jelert
12
Ronnie Edwards
15
Nathan Wood
6
Taylor Harwood-Bellis
34
Welington
9
Adam Armstrong
20
Caspar Jander
24
Shea Charles
13
Léo Scienza
19
Cameron Archer
27
Zeidane Inoussa
9
Žan Vipotnik
30
Ethan Galbraith
17
Goncalo Franco
6
Marko Stamenic
35
Ronald
14
Josh Tymon
15
Cameron Burgess
5
Ben Cabango
2
Josh Key
22
Lawrence Vigouroux
Swansea
Swansea
4-4-2
Thay người
70’
Elias Jelert
Tom Fellows
63’
Zan Vipotnik
Adam Idah
70’
Cameron Archer
Jay Robinson
71’
Ethan Galbraith
Malick Yalcouyé
85’
Leo Scienza
Finn Azaz
84’
Ronald Pereira
Kaelan Casey
85’
Welington
Ryan Fraser
84’
Marko Stamenic
Jay Fulton
Cầu thủ dự bị
Gavin Bazunu
Andy Fisher
Jack Stephens
Ishé Samuels-Smith
Flynn Downes
Eom Ji-Sung
Finn Azaz
Liam Cullen
Tom Fellows
Kaelan Casey
Damion Downs
Jay Fulton
Jay Robinson
Melker Widell
Ryan Fraser
Malick Yalcouyé
Ryan Manning
Adam Idah
Tình hình lực lượng

Ricardo Alexandre Almeida Santos

Chấn thương đầu gối

Huấn luyện viên

Will Still

Paul Clement

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
20/04 - 2013
06/10 - 2013
03/05 - 2014
20/09 - 2014
01/02 - 2015
26/09 - 2015
13/02 - 2016
18/09 - 2016
01/02 - 2017
12/08 - 2017
09/05 - 2018
Giao hữu
31/07 - 2021
Cúp FA
09/01 - 2022
H1: 0-1 | HP: 1-2
Hạng nhất Anh
26/12 - 2023
20/01 - 2024
Cúp FA
12/01 - 2025
Hạng nhất Anh
18/10 - 2025

Thành tích gần đây Southampton

Cúp FA
08/03 - 2026
Hạng nhất Anh
28/02 - 2026
25/02 - 2026
H1: 2-0
21/02 - 2026
Cúp FA
14/02 - 2026
H1: 1-0 | HP: 1-0
Hạng nhất Anh
11/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
25/01 - 2026
22/01 - 2026

Thành tích gần đây Swansea

Hạng nhất Anh
07/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
08/02 - 2026
31/01 - 2026
H1: 0-0
24/01 - 2026
21/01 - 2026
18/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3622863674
2MiddlesbroughMiddlesbrough3620972369
3MillwallMillwall361989965
4Ipswich TownIpswich Town35181072664
5Hull CityHull City3618612560
6WrexhamWrexham3515128957
7Derby CountyDerby County3615912754
8SouthamptonSouthampton351411101153
9WatfordWatford35131210451
10Bristol CityBristol City3614814250
11Sheffield UnitedSheffield United3615417249
12Birmingham CityBirmingham City36131013-149
13Preston North EndPreston North End36121311-149
14SwanseaSwansea3614715-149
15Stoke CityStoke City3613815347
16QPRQPR3613815-1247
17Norwich CityNorwich City3513616345
18Charlton AthleticCharlton Athletic36111114-1044
19PortsmouthPortsmouth35101015-1040
20Blackburn RoversBlackburn Rovers3610917-1339
21West BromWest Brom369918-1836
22LeicesterLeicester36101115-935
23Oxford UnitedOxford United3681117-1435
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday361827-510
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow