Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Trực tiếp kết quả Southampton vs Stoke City hôm nay 23-08-2025
Giải Hạng nhất Anh - Th 7, 23/8
Kết thúc



![]() Ryan Manning (Thay: Welington) 21 | |
![]() Junior Tchamadeu 25 | |
![]() Divin Mubama 28 | |
![]() Tatsuki Seko 45+3' | |
![]() Damion Downs (Thay: Adam Armstrong) 46 | |
![]() Lewis Baker 54 | |
![]() Nathan Wood 57 | |
![]() Divin Mubama 59 | |
![]() Ross Stewart (Thay: Nathan Wood) 68 | |
![]() Viktor Johansson 71 | |
![]() Eric Bocat (Thay: Joon-Ho Bae) 71 | |
![]() Ashley Phillips (Thay: Tatsuki Seko) 71 | |
![]() Sorba Thomas (Kiến tạo: Viktor Johansson) 75 | |
![]() Taylor Harwood-Bellis (Kiến tạo: Mateus Fernandes) 79 | |
![]() Mads Roerslev (Thay: Shea Charles) 79 | |
![]() Cameron Archer (Thay: Jay Robinson) 79 | |
![]() Robert Bozenik (Thay: Million Manhoef) 81 |
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Million Manhoef rời sân và được thay thế bởi Robert Bozenik.
Jay Robinson rời sân và được thay thế bởi Cameron Archer.
Shea Charles rời sân và được thay thế bởi Mads Roerslev.
Mateus Fernandes đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Taylor Harwood-Bellis ghi bàn!
Viktor Johansson đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Sorba Thomas đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Viktor Johansson.
Tatsuki Seko rời sân và được thay thế bởi Ashley Phillips.
Joon-Ho Bae rời sân và được thay thế bởi Eric Bocat.
Nathan Wood rời sân và được thay thế bởi Ross Stewart.
THẺ ĐỎ! - Divin Mubama nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
Thẻ vàng cho Nathan Wood.
V À A A O O O - Lewis Baker ghi bàn!
Adam Armstrong rời sân và được thay thế bởi Damion Downs.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Tatsuki Seko.
Thẻ vàng cho Divin Mubama.
Thẻ vàng cho Junior Tchamadeu.
Southampton (3-4-2-1): Gavin Bazunu (31), Taylor Harwood-Bellis (6), Nathan Wood (15), Jack Stephens (5), Ryan Fraser (26), Flynn Downes (4), Shea Charles (24), Welington (34), Mateus Fernandes (18), Jay Robinson (46), Adam Armstrong (9)
Stoke City (4-2-3-1): Viktor Johansson (1), Junior Tchamadeu (22), Bosun Lawal (18), Ben Wilmot (16), Aaron Cresswell (3), Tatsuki Seko (12), Lewis Baker (8), Million Manhoef (42), Bae Junho (10), Sorba Thomas (7), Divin Mubama (9)
Thay người | |||
21’ | Welington Ryan Manning | 71’ | Joon-Ho Bae Eric Junior Bocat |
46’ | Adam Armstrong Damion Downs | 71’ | Tatsuki Seko Ashley Phillips |
68’ | Nathan Wood Ross Stewart | 81’ | Million Manhoef Róbert Boženík |
79’ | Shea Charles Mads Roerslev | ||
79’ | Jay Robinson Cameron Archer |
Cầu thủ dự bị | |||
Joshua Quarshie | Jamie Donley | ||
Damion Downs | Jack Bonham | ||
Alex McCarthy | Eric Junior Bocat | ||
Mads Roerslev | Ashley Phillips | ||
Ronnie Edwards | Jaden Mears | ||
Kuryu Matsuki | Ben Pearson | ||
Ross Stewart | William Smith | ||
Cameron Archer | Róbert Boženík | ||
Ryan Manning | Favour Fawunmi |
Tình hình lực lượng | |||
James Bree Va chạm | Maksym Talovierov Chấn thương cơ | ||
Will Smallbone Chấn thương bắp chân | Sam Gallagher Chấn thương cơ |
Huấn luyện viên | |||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 9 | |
2 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 5 | 9 | |
3 | ![]() | 4 | 3 | 0 | 1 | 3 | 9 | |
4 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 8 | 7 | |
5 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | |
6 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | |
7 | ![]() | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | |
8 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | -1 | 6 | |
9 | ![]() | 3 | 1 | 2 | 0 | 3 | 5 | |
10 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | |
11 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | |
12 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | |
13 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | |
14 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | |
15 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | |
16 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | 1 | 3 | |
17 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | |
18 | ![]() | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | |
19 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | |
20 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | |
21 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | |
22 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -7 | 1 | |
23 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -3 | 0 | |
24 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -5 | 0 |