Thứ Năm, 26/02/2026
Di'Shon Bernard
10
Che Adams
35
Ashley Fletcher (Thay: Bailey Tye Cadamarteri)
46
Will Vaulks (Thay: Anthony Musaba)
46
Ashley Fletcher (Thay: Bailey Cadamarteri)
46
Barry Bannan
52
Jan Bednarek
56
Adam Armstrong
59
Adam Armstrong (Kiến tạo: Stuart Armstrong)
63
Flynn Downes
65
Michael Ihiekwe
72
Ryan Fraser (Kiến tạo: Adam Armstrong)
75
Sekou Mara (Thay: Che Adams)
77
Carlos Alcaraz (Thay: Stuart Armstrong)
77
Pol Valentin (Thay: Di'Shon Bernard)
82
Akin Famewo (Thay: Liam Palmer)
82
Akin Famewo (Thay: Di'Shon Bernard)
82
Pol Valentin (Thay: Liam Palmer)
82
Mallik Wilks (Thay: Josh Windass)
83
Jack Stephens
83
Shea Charles
83
Jack Stephens (Thay: Jan Bednarek)
83
Shea Charles (Thay: William Smallbone)
84
Sekou Mara (Kiến tạo: Adam Armstrong)
85
Tyler Dibling (Thay: Ryan Fraser)
88

Thống kê trận đấu Southampton vs Sheffield Wednesday

số liệu thống kê
Southampton
Southampton
Sheffield Wednesday
Sheffield Wednesday
71 Kiểm soát bóng 29
5 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 3
14 Phạt góc 3
4 Việt vị 3
9 Phạm lỗi 12
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 1
19 Ném biên 6
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Southampton vs Sheffield Wednesday

Tất cả (37)
90+6'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

88'

Ryan Fraser rời sân và được thay thế bởi Tyler Dibling.

85'

Adam Armstrong đã hỗ trợ ghi bàn.

85' G O O O A A L - Sekou Mara đã trúng mục tiêu!

G O O O A A L - Sekou Mara đã trúng mục tiêu!

85' G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

84'

William Smallbone rời sân và được thay thế bởi Shea Charles.

83'

William Smallbone rời sân và được thay thế bởi Shea Charles.

83'

Jan Bednarek rời sân và được thay thế bởi Jack Stephens.

83'

Josh Windass sẽ rời sân và được thay thế bởi Mallik Wilks.

82'

Liam Palmer rời sân và được thay thế bởi Pol Valentin.

82'

Di'Shon Bernard rời sân và được thay thế bởi Akin Famewo.

82'

Liam Palmer rời sân và được thay thế bởi Akin Famewo.

82'

Di'Shon Bernard rời sân và được thay thế bởi Pol Valentin.

82'

Di'Shon Bernard rời sân và được thay thế bởi [player2].

77'

Stuart Armstrong rời sân và được thay thế bởi Carlos Alcaraz.

77'

Stuart Armstrong rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

77'

Che Adams rời sân và được thay thế bởi Sekou Mara.

76' G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

75'

Adam Armstrong đã hỗ trợ ghi bàn.

75' G O O O A A L - Ryan Fraser đã bắn trúng mục tiêu!

G O O O A A L - Ryan Fraser đã bắn trúng mục tiêu!

72' Thẻ vàng dành cho Michael Ihiekwe.

Thẻ vàng dành cho Michael Ihiekwe.

Đội hình xuất phát Southampton vs Sheffield Wednesday

Southampton (4-3-2-1): Gavin Bazunu (31), Kyle Walker-Peters (2), Jan Bednarek (35), Taylor Harwood-Bellis (21), Ryan Manning (3), Will Smallbone (16), Flynn Downes (4), Stuart Armstrong (17), Che Adams (10), Ryan Fraser (26), Adam Armstrong (9)

Sheffield Wednesday (4-2-3-1): Cameron Dawson (1), Liam Palmer (2), Bambo Diaby (5), Michael Ihiekwe (20), Di'Shon Bernard (17), Barry Bannan (10), Marvin Johnson (18), Anthony Musaba (45), Josh Windass (11), Djeidi Gassama (41), Bailey-Tye Cadamarteri (42)

Southampton
Southampton
4-3-2-1
31
Gavin Bazunu
2
Kyle Walker-Peters
35
Jan Bednarek
21
Taylor Harwood-Bellis
3
Ryan Manning
16
Will Smallbone
4
Flynn Downes
17
Stuart Armstrong
10
Che Adams
26
Ryan Fraser
9
Adam Armstrong
42
Bailey-Tye Cadamarteri
41
Djeidi Gassama
11
Josh Windass
45
Anthony Musaba
18
Marvin Johnson
10
Barry Bannan
17
Di'Shon Bernard
20
Michael Ihiekwe
5
Bambo Diaby
2
Liam Palmer
1
Cameron Dawson
Sheffield Wednesday
Sheffield Wednesday
4-2-3-1
Thay người
77’
Stuart Armstrong
Carlos Alcaraz
46’
Anthony Musaba
Will Vaulks
77’
Che Adams
Sékou Mara
46’
Bailey Cadamarteri
Ashley Fletcher
83’
Jan Bednarek
Jack Stephens
82’
Liam Palmer
Pol Valentín
84’
William Smallbone
Shea Charles
82’
Di'Shon Bernard
Akin Famewo
83’
Josh Windass
Mallik Wilks
Cầu thủ dự bị
Carlos Alcaraz
Pol Valentín
Mason Holgate
Akin Famewo
Joe Lumley
Reece James
Jack Stephens
Will Vaulks
Shea Charles
Mallik Wilks
Jayden Meghoma
Michael Smith
Samuel Amo-Ameyaw
Ashley Fletcher
Sékou Mara
Mohamed Diaby
Tyler Dibling
James Beadle

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Carabao Cup
10/11 - 2022
H1: 1-1 | HP: 1-1 | Pen: 6-5
Hạng nhất Anh
05/08 - 2023
13/01 - 2024
08/11 - 2025

Thành tích gần đây Southampton

Hạng nhất Anh
25/02 - 2026
H1: 2-0
21/02 - 2026
Cúp FA
14/02 - 2026
H1: 1-0 | HP: 1-0
Hạng nhất Anh
11/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
25/01 - 2026
22/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026

Thành tích gần đây Sheffield Wednesday

Hạng nhất Anh
26/02 - 2026
14/02 - 2026
08/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3420863368
2MiddlesbroughMiddlesbrough3418971763
3MillwallMillwall341789559
4Ipswich TownIpswich Town3216972257
5Hull CityHull City3317610757
6WrexhamWrexham3414128854
7SouthamptonSouthampton34131110950
8Bristol CityBristol City3414812550
9Preston North EndPreston North End3412139349
10Birmingham CityBirmingham City34131011249
11Derby CountyDerby County3413912448
12WatfordWatford34121210348
13Stoke CityStoke City3413813647
14QPRQPR3413813-647
15SwanseaSwansea3413714046
16Sheffield UnitedSheffield United3414317045
17Norwich CityNorwich City3412616142
18Charlton AthleticCharlton Athletic34101113-1041
19PortsmouthPortsmouth3310914-939
20Blackburn RoversBlackburn Rovers3410816-1138
21West BromWest Brom349817-1735
22LeicesterLeicester34101014-734
23Oxford UnitedOxford United3461117-1729
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday341825-480
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow