Thứ Bảy, 07/03/2026
Leo Scienza (Kiến tạo: Welington)
7
Callum O'Hare
53
Leo Scienza
55
P. Bamford (Thay: T. Campbell)
59
Patrick Bamford (Thay: Tyrese Campbell)
59
A. Brooks (Thay: T. Chong)
60
Andre Brooks (Thay: Tahith Chong)
60
A. Armstrong (Thay: R. Stewart)
61
Adam Armstrong (Thay: Ross Stewart)
61
Femi Seriki (Thay: Ki-Jana Hoever)
66
Gustavo Hamer (Thay: Callum O'Hare)
66
Jay Robinson (Thay: Leo Scienza)
78
Shea Charles (Thay: Welington)
78
Ryan Manning (Thay: Finn Azaz)
78
Danny Ings (Thay: Thomas Cannon)
79
Nathan Wood (Thay: Tom Fellows)
90
Shea Charles
90+3'
Caspar Jander
90+7'

Thống kê trận đấu Southampton vs Sheffield United

số liệu thống kê
Southampton
Southampton
Sheffield United
Sheffield United
54 Kiểm soát bóng 46
3 Sút trúng đích 4
10 Sút không trúng đích 5
6 Phạt góc 7
3 Việt vị 0
11 Phạm lỗi 14
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 2
21 Ném biên 24
4 Chuyền dài 5
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 7
0 Phản công 0
8 Phát bóng 13
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Southampton vs Sheffield United

Tất cả (21)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7' Thẻ vàng cho Caspar Jander.

Thẻ vàng cho Caspar Jander.

90+3' Thẻ vàng cho Shea Charles.

Thẻ vàng cho Shea Charles.

90+2'

Tom Fellows rời sân và được thay thế bởi Nathan Wood.

79'

Thomas Cannon rời sân và được thay thế bởi Danny Ings.

78'

Finn Azaz rời sân và được thay thế bởi Ryan Manning.

78'

Welington rời sân và được thay thế bởi Shea Charles.

78'

Leo Scienza rời sân và được thay thế bởi Jay Robinson.

66'

Callum O'Hare rời sân và được thay thế bởi Gustavo Hamer.

66'

Ki-Jana Hoever rời sân và được thay thế bởi Femi Seriki.

61'

Ross Stewart rời sân và được thay thế bởi Adam Armstrong.

60'

Tahith Chong rời sân và được thay thế bởi Andre Brooks.

59'

Tyrese Campbell rời sân và được thay thế bởi Patrick Bamford.

55' Thẻ vàng cho Leo Scienza.

Thẻ vàng cho Leo Scienza.

53' Thẻ vàng cho Callum O'Hare.

Thẻ vàng cho Callum O'Hare.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

7'

Welington đã kiến tạo cho bàn thắng.

7' V À A A A O O O - Leo Scienza đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Leo Scienza đã ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với sân St. Mary's, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.

Đội hình xuất phát Southampton vs Sheffield United

Southampton (3-4-2-1): Daniel Peretz (41), Taylor Harwood-Bellis (6), Jack Stephens (5), Elias Jelert (38), Tom Fellows (18), Caspar Jander (20), Flynn Downes (4), Welington (34), Finn Azaz (10), Léo Scienza (13), Ross Stewart (11)

Sheffield United (4-4-2): Michael Cooper (1), Ki-Jana Hoever (12), Mark McGuinness (25), Ben Mee (15), Harrison Burrows (14), Tahith Chong (24), Ollie Arblaster (4), Sydie Peck (42), Callum O'Hare (10), Tom Cannon (7), Tyrese Campbell (23), Tyrese Campbell (23)

Southampton
Southampton
3-4-2-1
41
Daniel Peretz
6
Taylor Harwood-Bellis
5
Jack Stephens
38
Elias Jelert
18
Tom Fellows
20
Caspar Jander
4
Flynn Downes
34
Welington
10
Finn Azaz
13
Léo Scienza
11
Ross Stewart
23
Tyrese Campbell
23
Tyrese Campbell
7
Tom Cannon
10
Callum O'Hare
42
Sydie Peck
4
Ollie Arblaster
24
Tahith Chong
14
Harrison Burrows
15
Ben Mee
25
Mark McGuinness
12
Ki-Jana Hoever
1
Michael Cooper
Sheffield United
Sheffield United
4-4-2
Thay người
61’
Ross Stewart
Adam Armstrong
59’
Tyrese Campbell
Patrick Bamford
78’
Welington
Shea Charles
60’
Tahith Chong
Andre Brooks
78’
Finn Azaz
Ryan Manning
66’
Ki-Jana Hoever
Femi Seriki
78’
Leo Scienza
Jay Robinson
66’
Callum O'Hare
Gustavo Hamer
90’
Tom Fellows
Nathan Wood
79’
Thomas Cannon
Danny Ings
Cầu thủ dự bị
Shea Charles
Chiedozie Ogbene
Alex McCarthy
Adam Davies
Ryan Manning
Sam McCallum
Nathan Wood
Femi Seriki
Joshua Quarshie
Gustavo Hamer
Kuryu Matsuki
Andre Brooks
Adam Armstrong
Tom Davies
Cameron Archer
Danny Ings
Jay Robinson
Patrick Bamford
Andre Brooks
Tình hình lực lượng

Mads Roerslev

Chấn thương đầu gối

Japhet Tanganga

Thẻ đỏ trực tiếp

Samuel Edozie

Chấn thương gân kheo

Djibril Soumare

Thẻ đỏ trực tiếp

Huấn luyện viên

Will Still

Ruben Selles

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
Carabao Cup
22/09 - 2021
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
Hạng nhất Anh
01/10 - 2025
22/01 - 2026

Thành tích gần đây Southampton

Hạng nhất Anh
28/02 - 2026
25/02 - 2026
H1: 2-0
21/02 - 2026
Cúp FA
14/02 - 2026
H1: 1-0 | HP: 1-0
Hạng nhất Anh
11/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
25/01 - 2026
22/01 - 2026
17/01 - 2026

Thành tích gần đây Sheffield United

Hạng nhất Anh
28/02 - 2026
26/02 - 2026
14/02 - 2026
10/02 - 2026
04/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
22/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3521863471H T T T T
2MiddlesbroughMiddlesbrough3519971966T B H H T
3Ipswich TownIpswich Town3418972663T B T T T
4MillwallMillwall351889762T T B T T
5Hull CityHull City3518611760B B T T B
6WrexhamWrexham3515128957B H T T T
7SouthamptonSouthampton351411101153T T H T T
8Derby CountyDerby County3514912651B T B B T
9WatfordWatford35131210451B H T B T
10Bristol CityBristol City3514813450T H B T B
11Birmingham CityBirmingham City35131012049T H T B B
12Preston North EndPreston North End36121311-149H B H B B
13Sheffield UnitedSheffield United3515317248B T T B T
14Stoke CityStoke City3513814547H B H T B
15QPRQPR3513814-847H B T B B
16SwanseaSwansea3513715-346T B T H B
17Norwich CityNorwich City3513616345T T B T T
18Charlton AthleticCharlton Athletic35101114-1141T B H H B
19PortsmouthPortsmouth3410915-1039B T T B B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers3510817-1338B T T B B
21Oxford UnitedOxford United3681117-1435B H B T T
22West BromWest Brom359818-1835H H B H B
23LeicesterLeicester35101015-934B B H H B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday351826-500B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow