Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Finn Azaz (Kiến tạo: Ryan Manning) 9 | |
Caspar Jander 16 | |
Kieran Morgan (Thay: Nicolas Madsen) 31 | |
Kuryu Matsuki (Kiến tạo: Leo Scienza) 45+2' | |
Daniel Bennie (Thay: Rayan Kolli) 46 | |
Kuryu Matsuki 50 | |
Leo Scienza (Kiến tạo: Finn Azaz) 59 | |
Kealey Adamson (Thay: Harvey Vale) 60 | |
Esquerdinha (Thay: Rhys Norrington-Davies) 61 | |
Jonathan Varane (Thay: Richard Kone) 67 | |
Ross Stewart (Thay: Finn Azaz) 68 | |
Cameron Archer (Thay: Cyle Larin) 68 | |
James Bree 70 | |
Samuel Edozie (Thay: Leo Scienza) 75 | |
Tom Fellows (Thay: Kuryu Matsuki) 75 | |
Shea Charles (Thay: Flynn Downes) 82 |
Thống kê trận đấu Southampton vs QPR


Diễn biến Southampton vs QPR
Flynn Downes rời sân và được thay thế bởi Shea Charles.
Kuryu Matsuki rời sân và được thay thế bởi Tom Fellows.
Leo Scienza rời sân và được thay thế bởi Samuel Edozie.
V À A A O O O - James Bree đã ghi bàn!
Cyle Larin rời sân và được thay thế bởi Cameron Archer.
Finn Azaz rời sân và được thay thế bởi Ross Stewart.
Richard Kone rời sân và được thay thế bởi Jonathan Varane.
Rhys Norrington-Davies rời sân và được thay thế bởi Esquerdinha.
Rhys Norrington-Davies rời sân và được thay thế bởi Esquerdinha.
Harvey Vale rời sân và được thay thế bởi Kealey Adamson.
Finn Azaz đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Leo Scienza đã ghi bàn!
V À A A O O O - Kuryu Matsuki đã ghi bàn!
Rayan Kolli rời sân và được thay thế bởi Daniel Bennie.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Leo Scienza đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Kuryu Matsuki đã ghi bàn!
Nicolas Madsen rời sân và được thay thế bởi Kieran Morgan.
Thẻ vàng cho Caspar Jander.
Đội hình xuất phát Southampton vs QPR
Southampton (4-2-3-1): Daniel Peretz (41), James Bree (14), Taylor Harwood-Bellis (6), Jack Stephens (5), Ryan Manning (3), Flynn Downes (4), Caspar Jander (20), Kuryu Matsuki (27), Finn Azaz (10), Léo Scienza (13), Cyle Larin (9)
QPR (4-4-2): Joe Walsh (13), Amadou Salif Mbengue (27), Jimmy Dunne (3), Ronnie Edwards (37), Rhys Norrington-Davies (18), Harvey Vale (20), 1 (15), Nicolas Madsen (24), Koki Saito (14), Richard Kone (22), Rayan Kolli (26)


| Thay người | |||
| 68’ | Cyle Larin Cameron Archer | 31’ | Nicolas Madsen Kieran Morgan |
| 68’ | Finn Azaz Ross Stewart | 46’ | Rayan Kolli Daniel Bennie |
| 75’ | Leo Scienza Samuel Edozie | 60’ | Harvey Vale Kealey Adamson |
| 75’ | Kuryu Matsuki Tom Fellows | 61’ | Rhys Norrington-Davies Esquerdinha |
| 82’ | Flynn Downes Shea Charles | 67’ | Richard Kone Jonathan Varane |
| Cầu thủ dự bị | |||
George Long | Ben Hamer | ||
Nathan Wood | Kealey Adamson | ||
Elias Jelert | Jake Clarke-Salter | ||
Samuel Edozie | Kieran Morgan | ||
Cameron Bragg | Esquerdinha | ||
Cameron Archer | Tylon Smith | ||
Ross Stewart | Jonathan Varane | ||
Shea Charles | Isak Alemayehu Mulugeta | ||
Tom Fellows | Daniel Bennie | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Mads Roerslev Chấn thương đầu gối | Ziyad Larkeche Chấn thương dây chằng chéo | ||
Ilias Chair Chấn thương cơ | |||
Karamoko Dembélé Va chạm | |||
Rumarn Burrell Chấn thương gân kheo | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Southampton
Thành tích gần đây QPR
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 20 | 8 | 6 | 33 | 68 | B H T T T | |
| 2 | 34 | 18 | 9 | 7 | 17 | 63 | T T B H H | |
| 3 | 34 | 17 | 8 | 9 | 5 | 59 | H T T B T | |
| 4 | 32 | 16 | 9 | 7 | 22 | 57 | B H T B T | |
| 5 | 33 | 17 | 6 | 10 | 7 | 57 | T H B B T | |
| 6 | 34 | 14 | 12 | 8 | 8 | 54 | T B H T T | |
| 7 | 35 | 13 | 12 | 10 | 4 | 51 | B H T B T | |
| 8 | 34 | 13 | 11 | 10 | 9 | 50 | T T T H T | |
| 9 | 35 | 14 | 8 | 13 | 4 | 50 | T H B T B | |
| 10 | 34 | 12 | 13 | 9 | 3 | 49 | H T H B H | |
| 11 | 34 | 13 | 10 | 11 | 2 | 49 | T T H T B | |
| 12 | 34 | 13 | 9 | 12 | 4 | 48 | T B T B B | |
| 13 | 34 | 13 | 8 | 13 | 6 | 47 | B H B H T | |
| 14 | 34 | 13 | 8 | 13 | -6 | 47 | T H B T B | |
| 15 | 34 | 13 | 7 | 14 | 0 | 46 | T T B T H | |
| 16 | 34 | 14 | 3 | 17 | 0 | 45 | T B T T B | |
| 17 | 34 | 12 | 6 | 16 | 1 | 42 | B T T B T | |
| 18 | 34 | 10 | 11 | 13 | -10 | 41 | H T B H H | |
| 19 | 33 | 10 | 9 | 14 | -9 | 39 | B B T T B | |
| 20 | 34 | 10 | 8 | 16 | -11 | 38 | T B T T B | |
| 21 | 34 | 9 | 8 | 17 | -17 | 35 | B H H B H | |
| 22 | 34 | 10 | 10 | 14 | -7 | 34 | B B B H H | |
| 23 | 34 | 6 | 11 | 17 | -17 | 29 | B H B H B | |
| 24 | 34 | 1 | 8 | 25 | -48 | 0 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch