Thứ Bảy, 28/02/2026
Finn Azaz (Kiến tạo: Ryan Manning)
9
Caspar Jander
16
Kieran Morgan (Thay: Nicolas Madsen)
31
Kuryu Matsuki (Kiến tạo: Leo Scienza)
45+2'
Daniel Bennie (Thay: Rayan Kolli)
46
Kuryu Matsuki
50
Leo Scienza (Kiến tạo: Finn Azaz)
59
Kealey Adamson (Thay: Harvey Vale)
60
Esquerdinha (Thay: Rhys Norrington-Davies)
61
Jonathan Varane (Thay: Richard Kone)
67
Ross Stewart (Thay: Finn Azaz)
68
Cameron Archer (Thay: Cyle Larin)
68
James Bree
70
Samuel Edozie (Thay: Leo Scienza)
75
Tom Fellows (Thay: Kuryu Matsuki)
75
Shea Charles (Thay: Flynn Downes)
82

Thống kê trận đấu Southampton vs QPR

số liệu thống kê
Southampton
Southampton
QPR
QPR
57 Kiểm soát bóng 43
9 Sút trúng đích 1
4 Sút không trúng đích 1
5 Phạt góc 3
3 Việt vị 2
6 Phạm lỗi 12
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 4
14 Ném biên 19
3 Chuyền dài 2
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
5 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Southampton vs QPR

Tất cả (25)
90+6'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

82'

Flynn Downes rời sân và được thay thế bởi Shea Charles.

75'

Kuryu Matsuki rời sân và được thay thế bởi Tom Fellows.

75'

Leo Scienza rời sân và được thay thế bởi Samuel Edozie.

70' V À A A O O O - James Bree đã ghi bàn!

V À A A O O O - James Bree đã ghi bàn!

68'

Cyle Larin rời sân và được thay thế bởi Cameron Archer.

68'

Finn Azaz rời sân và được thay thế bởi Ross Stewart.

67'

Richard Kone rời sân và được thay thế bởi Jonathan Varane.

61'

Rhys Norrington-Davies rời sân và được thay thế bởi Esquerdinha.

60'

Rhys Norrington-Davies rời sân và được thay thế bởi Esquerdinha.

60'

Harvey Vale rời sân và được thay thế bởi Kealey Adamson.

59'

Finn Azaz đã kiến tạo cho bàn thắng.

59' V À A A O O O - Leo Scienza đã ghi bàn!

V À A A O O O - Leo Scienza đã ghi bàn!

50' V À A A O O O - Kuryu Matsuki đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kuryu Matsuki đã ghi bàn!

46'

Rayan Kolli rời sân và được thay thế bởi Daniel Bennie.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+2'

Leo Scienza đã kiến tạo cho bàn thắng.

45+2' V À A A O O O - Kuryu Matsuki đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kuryu Matsuki đã ghi bàn!

31'

Nicolas Madsen rời sân và được thay thế bởi Kieran Morgan.

16' Thẻ vàng cho Caspar Jander.

Thẻ vàng cho Caspar Jander.

Đội hình xuất phát Southampton vs QPR

Southampton (4-2-3-1): Daniel Peretz (41), James Bree (14), Taylor Harwood-Bellis (6), Jack Stephens (5), Ryan Manning (3), Flynn Downes (4), Caspar Jander (20), Kuryu Matsuki (27), Finn Azaz (10), Léo Scienza (13), Cyle Larin (9)

QPR (4-4-2): Joe Walsh (13), Amadou Salif Mbengue (27), Jimmy Dunne (3), Ronnie Edwards (37), Rhys Norrington-Davies (18), Harvey Vale (20), 1 (15), Nicolas Madsen (24), Koki Saito (14), Richard Kone (22), Rayan Kolli (26)

Southampton
Southampton
4-2-3-1
41
Daniel Peretz
14
James Bree
6
Taylor Harwood-Bellis
5
Jack Stephens
3
Ryan Manning
4
Flynn Downes
20
Caspar Jander
27
Kuryu Matsuki
10
Finn Azaz
13
Léo Scienza
9
Cyle Larin
26
Rayan Kolli
22
Richard Kone
14
Koki Saito
24
Nicolas Madsen
15
1
20
Harvey Vale
18
Rhys Norrington-Davies
37
Ronnie Edwards
3
Jimmy Dunne
27
Amadou Salif Mbengue
13
Joe Walsh
QPR
QPR
4-4-2
Thay người
68’
Cyle Larin
Cameron Archer
31’
Nicolas Madsen
Kieran Morgan
68’
Finn Azaz
Ross Stewart
46’
Rayan Kolli
Daniel Bennie
75’
Leo Scienza
Samuel Edozie
60’
Harvey Vale
Kealey Adamson
75’
Kuryu Matsuki
Tom Fellows
61’
Rhys Norrington-Davies
Esquerdinha
82’
Flynn Downes
Shea Charles
67’
Richard Kone
Jonathan Varane
Cầu thủ dự bị
George Long
Ben Hamer
Nathan Wood
Kealey Adamson
Elias Jelert
Jake Clarke-Salter
Samuel Edozie
Kieran Morgan
Cameron Bragg
Esquerdinha
Cameron Archer
Tylon Smith
Ross Stewart
Jonathan Varane
Shea Charles
Isak Alemayehu Mulugeta
Tom Fellows
Daniel Bennie
Tình hình lực lượng

Mads Roerslev

Chấn thương đầu gối

Ziyad Larkeche

Chấn thương dây chằng chéo

Ilias Chair

Chấn thương cơ

Karamoko Dembélé

Va chạm

Rumarn Burrell

Chấn thương gân kheo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
Hạng nhất Anh
26/08 - 2023
23/12 - 2023
06/11 - 2025
H1: 0-0
25/02 - 2026
H1: 2-0

Thành tích gần đây Southampton

Hạng nhất Anh
25/02 - 2026
H1: 2-0
21/02 - 2026
Cúp FA
14/02 - 2026
H1: 1-0 | HP: 1-0
Hạng nhất Anh
11/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
25/01 - 2026
22/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026

Thành tích gần đây QPR

Hạng nhất Anh
25/02 - 2026
H1: 2-0
21/02 - 2026
H1: 1-1
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
H1: 1-0
21/01 - 2026
17/01 - 2026
H1: 0-0
Cúp FA
11/01 - 2026
H1: 1-0 | HP: 1-0
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3420863368B H T T T
2MiddlesbroughMiddlesbrough3418971763T T B H H
3MillwallMillwall341789559H T T B T
4Ipswich TownIpswich Town3216972257B H T B T
5Hull CityHull City3317610757T H B B T
6WrexhamWrexham3414128854T B H T T
7WatfordWatford35131210451B H T B T
8SouthamptonSouthampton34131110950T T T H T
9Bristol CityBristol City3514813450T H B T B
10Preston North EndPreston North End3412139349H T H B H
11Birmingham CityBirmingham City34131011249T T H T B
12Derby CountyDerby County3413912448T B T B B
13Stoke CityStoke City3413813647B H B H T
14QPRQPR3413813-647T H B T B
15SwanseaSwansea3413714046T T B T H
16Sheffield UnitedSheffield United3414317045T B T T B
17Norwich CityNorwich City3412616142B T T B T
18Charlton AthleticCharlton Athletic34101113-1041H T B H H
19PortsmouthPortsmouth3310914-939B B T T B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers3410816-1138T B T T B
21West BromWest Brom349817-1735B H H B H
22LeicesterLeicester34101014-734B B B H H
23Oxford UnitedOxford United3461117-1729B H B H B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday341825-480B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow