Thứ Ba, 10/03/2026
Kenny McLean
1
Joshua Sargent (Kiến tạo: Jack Stacey)
7
Jan Bednarek
17
(Pen) Adam Armstrong
21
Gabriel Sara (Kiến tạo: Joshua Sargent)
23
William Smallbone
40
Samuel Edozie
45+1'
Jonathan Rowe (Kiến tạo: Gabriel Sara)
45+2'
Che Adams (Thay: Samuel Edozie)
48
Nathan Tella
50
Che Adams
57
Christian Fassnacht (Thay: Onel Hernandez)
58
Jack Stephens
60
Shea Charles (Thay: Stuart Armstrong)
65
Tony Springett (Thay: Jonathan Rowe)
71
Che Adams
76
Shea Charles
76
Tony Springett
77
Jan Bednarek
77
Christian Fassnacht
84
Samuel Amo-Ameyaw (Thay: William Smallbone)
87
Adam Idah (Thay: Ashley Barnes)
87
Marcelino Nunez (Thay: Gabriel Sara)
87
Marcelino Nunez (Thay: Ashley Barnes)
88
Adam Idah (Thay: Gabriel Sara)
88
Jack Stacey
90+1'
Marcelino Nunez
90+4'
(Pen) Adam Armstrong
90+7'

Thống kê trận đấu Southampton vs Norwich City

số liệu thống kê
Southampton
Southampton
Norwich City
Norwich City
69 Kiểm soát bóng 31
12 Sút trúng đích 6
10 Sút không trúng đích 6
12 Phạt góc 4
1 Việt vị 4
11 Phạm lỗi 11
7 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 8
19 Ném biên 13
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Southampton vs Norwich City

Tất cả (39)
90+10'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+7' G O O O A A A L - Adam Armstrong của Southampton thực hiện thành công quả phạt đền!

G O O O A A A L - Adam Armstrong của Southampton thực hiện thành công quả phạt đền!

90+4' Thẻ vàng cho Marcelino Nunez.

Thẻ vàng cho Marcelino Nunez.

90+1' Thẻ vàng cho Jack Stacey.

Thẻ vàng cho Jack Stacey.

90+1' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

88'

Ashley Barnes rời sân nhường chỗ cho Marcelino Nunez.

88'

Gabriel Sara rời sân nhường chỗ cho anh ấy là Adam Idah.

87'

Ashley Barnes rời sân nhường chỗ cho anh ấy là Adam Idah.

87'

Gabriel Sara rời sân nhường chỗ cho Marcelino Nunez.

87'

William Smallbone rời sân và anh ấy được thay thế bởi Samuel Amo-Ameyaw.

84' G O O O A A A L - Christian Fassnacht đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Christian Fassnacht đã trúng mục tiêu!

80' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

77' Thẻ vàng cho Jan Bednarek.

Thẻ vàng cho Jan Bednarek.

77' Thẻ vàng cho Tony Springett.

Thẻ vàng cho Tony Springett.

76' Thẻ vàng cho Shea Charles.

Thẻ vàng cho Shea Charles.

76' Thẻ vàng cho Che Adams.

Thẻ vàng cho Che Adams.

71'

Jonathan Rowe sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tony Springett.

66'

Stuart Armstrong sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Shea Charles.

65'

Stuart Armstrong sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Shea Charles.

60' Thẻ vàng cho Jack Stephens.

Thẻ vàng cho Jack Stephens.

58'

Onel Hernandez rời sân nhường chỗ cho Christian Fassnacht.

Đội hình xuất phát Southampton vs Norwich City

Southampton (4-3-3): Gavin Bazunu (31), Kyle Walker-Peters (2), Jan Bednarek (35), Jack Stephens (5), Ryan Manning (3), William Smallbone (16), Stuart Armstrong (17), Carlos Jonas Alcaraz (22), Adam Armstrong (9), Nathan Tella (11), Samuel Edozie (23)

Norwich City (4-3-1-2): Angus Gunn (28), Jack Stacey (3), Shane Duffy (24), Ben Gibson (6), Dimitris Giannoulis (30), Jon Rowe (27), Kenny McLean (23), Onel Hernandez (25), Gabriel Sara (17), Ashley Barnes (10), Josh Sargent (9)

Southampton
Southampton
4-3-3
31
Gavin Bazunu
2
Kyle Walker-Peters
35
Jan Bednarek
5
Jack Stephens
3
Ryan Manning
16
William Smallbone
17
Stuart Armstrong
22
Carlos Jonas Alcaraz
9 2
Adam Armstrong
11
Nathan Tella
23
Samuel Edozie
9
Josh Sargent
10
Ashley Barnes
17
Gabriel Sara
25
Onel Hernandez
23
Kenny McLean
27
Jon Rowe
30
Dimitris Giannoulis
6
Ben Gibson
24
Shane Duffy
3
Jack Stacey
28
Angus Gunn
Norwich City
Norwich City
4-3-1-2
Thay người
48’
Samuel Edozie
Che Adams
58’
Onel Hernandez
Christian Fassnacht
65’
Stuart Armstrong
Shea Emmanuel Charles
71’
Jonathan Rowe
Tony Springett
87’
Gabriel Sara
Marcelino Ignacio Nunez Espinoza
87’
Ashley Barnes
Adam Idah
Cầu thủ dự bị
Joe Aribo
Tim Krul
Alex McCarthy
Andrew Omobamidele
James Bree
Sam McCallum
Shea Emmanuel Charles
Kellen Fisher
Lyanco
Liam Gibbs
Moussa Djenepo
Christian Fassnacht
Che Adams
Marcelino Ignacio Nunez Espinoza
Sekou Mara
Tony Springett
Samuel Amo-Ameyaw
Adam Idah
Huấn luyện viên

Will Still

Liam Manning

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
20/11 - 2021
26/02 - 2022
Hạng nhất Anh
12/08 - 2023
01/01 - 2024
Carabao Cup
27/08 - 2025
Hạng nhất Anh
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Southampton

Cúp FA
08/03 - 2026
Hạng nhất Anh
28/02 - 2026
25/02 - 2026
H1: 2-0
21/02 - 2026
Cúp FA
14/02 - 2026
H1: 1-0 | HP: 1-0
Hạng nhất Anh
11/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
25/01 - 2026
22/01 - 2026

Thành tích gần đây Norwich City

Cúp FA
08/03 - 2026
Hạng nhất Anh
28/02 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
14/02 - 2026
Hạng nhất Anh
11/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
27/01 - 2026
21/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3622863674
2MiddlesbroughMiddlesbrough3620972369
3MillwallMillwall361989965
4Ipswich TownIpswich Town35181072664
5Hull CityHull City3618612560
6WrexhamWrexham3515128957
7Derby CountyDerby County3615912754
8SouthamptonSouthampton351411101153
9WatfordWatford35131210451
10Bristol CityBristol City3614814250
11Sheffield UnitedSheffield United3615417249
12Birmingham CityBirmingham City36131013-149
13Preston North EndPreston North End36121311-149
14SwanseaSwansea3614715-149
15Stoke CityStoke City3613815347
16QPRQPR3613815-1247
17Norwich CityNorwich City3513616345
18Charlton AthleticCharlton Athletic36111114-1044
19PortsmouthPortsmouth35101015-1040
20Blackburn RoversBlackburn Rovers3610917-1339
21West BromWest Brom369918-1836
22LeicesterLeicester36101115-935
23Oxford UnitedOxford United3681117-1435
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday361827-510
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow