Thứ Bảy, 07/03/2026
Allan
15
Dominic Calvert-Lewin
40
Andre Gomes (Thay: Allan)
46
Stuart Armstrong (Kiến tạo: Che Adams)
52
Andros Townsend (Thay: Alex Iwobi)
65
Dele Alli (Thay: Anthony Gordon)
75
Shane Long (Thay: Armando Broja)
83
Shane Long (Kiến tạo: Valentino Livramento)
84
Adam Armstrong (Thay: Che Adams)
90
Moussa Djenepo (Thay: Stuart Armstrong)
90

Thống kê trận đấu Southampton vs Everton

số liệu thống kê
Southampton
Southampton
Everton
Everton
56 Kiểm soát bóng 44
11 Sút trúng đích 0
5 Sút không trúng đích 5
4 Phạt góc 4
4 Việt vị 2
6 Phạm lỗi 9
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 9
10 Ném biên 23
19 Chuyền dài 19
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 5
2 Phản công 1
6 Phát bóng 7
3 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Southampton vs Everton

Tất cả (285)
90+5'

Tỷ lệ cầm bóng: Southampton: 56%, Everton: 44%.

90+5'

Số người tham dự hôm nay là 31312.

90+5'

Southampton với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc

90+5'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5'

Cầm bóng: Southampton: 57%, Everton: 43%.

90+5'

Everton thực hiện quả ném biên bên phần sân bên phải trong phần sân của họ

90+4'

Southampton thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương

90+4'

Stuart Armstrong sẽ rời sân và được Moussa Djenepo vào thay chiến thuật.

90+3'

Stuart Armstrong sẽ rời sân và được Moussa Djenepo vào thay chiến thuật.

90+3'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Andre Gomes từ Everton vượt qua Adam Armstrong

90+3'

Andre Gomes từ Everton hành hạ một cầu thủ đối phương.

90+3'

Mohammed Salisu giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá

90+3'

Donny van de Beek thực hiện một quả tạt ...

90+3'

Stuart Armstrong giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá

90+3'

Donny van de Beek bên phía Everton thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.

90+2'

Andros Townsend của Everton cố gắng truy cản đồng đội trong vòng cấm nhưng đường chuyền của anh đã bị đối phương cản phá.

90+2'

Cú sút của Dele Alli đã bị cản phá.

90+1'

Southampton thực hiện quả ném biên bên phần sân bên phải trong phần sân của họ

90+1'

Che Adams rời sân, người vào thay là Adam Armstrong trong chiến thuật thay người.

90+1'

Trận đấu chính thức thứ tư cho thấy có 4 phút thời gian sẽ được thêm vào.

90'

Cầm bóng: Southampton: 57%, Everton: 43%.

Đội hình xuất phát Southampton vs Everton

Everton (4-4-2): Allan (6), Richarlison (7)

Huấn luyện viên

Will Still

David Moyes

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
04/04 - 2015
15/08 - 2015
16/04 - 2016
27/11 - 2016
02/01 - 2017
26/11 - 2017
05/05 - 2018
18/08 - 2018
19/01 - 2019
09/11 - 2019
10/07 - 2020
25/10 - 2020
02/03 - 2021
14/08 - 2021
19/02 - 2022
01/10 - 2022
14/01 - 2023
Carabao Cup
18/09 - 2024
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-6
Premier League
02/11 - 2024
18/05 - 2025

Thành tích gần đây Southampton

Hạng nhất Anh
28/02 - 2026
25/02 - 2026
H1: 2-0
21/02 - 2026
Cúp FA
14/02 - 2026
H1: 1-0 | HP: 1-0
Hạng nhất Anh
11/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
25/01 - 2026
22/01 - 2026
17/01 - 2026

Thành tích gần đây Everton

Premier League
04/03 - 2026
H1: 1-0
28/02 - 2026
24/02 - 2026
11/02 - 2026
07/02 - 2026
H1: 1-0
31/01 - 2026
27/01 - 2026
18/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 0-3
Premier League
08/01 - 2026
H1: 1-0

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal3020733767H H T T T
2Man CityMan City2918653260T T T T H
3Man UnitedMan United2914961151T H T T B
4Aston VillaAston Villa291568551H T H B B
5ChelseaChelsea2913971948T H H B T
6LiverpoolLiverpool291469948B T T T B
7BrentfordBrentford2913511444T H B T H
8EvertonEverton2912710143T B B T T
9BournemouthBournemouth299137-240H T H H H
10FulhamFulham2912413-340B B T T B
11SunderlandSunderland2910109-440B B B H T
12NewcastleNewcastle2911612-139B T B B T
13Crystal PalaceCrystal Palace2910811-238T B T B T
14BrightonBrighton2991010237B B T T B
15Leeds UnitedLeeds United2971012-1131T H H B B
16TottenhamTottenham297814-729B B B B B
17Nottingham ForestNottingham Forest297715-1528B H B B H
18West HamWest Ham297715-1928T H H B T
19BurnleyBurnley294718-2619B T H B B
20WolvesWolves303720-3016H H B T T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow