Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
S. McLoughlin 5 | |
Sean McLoughlin 5 | |
Taylor Gardner-Hickman 7 | |
Cyle Larin (Kiến tạo: Cameron Archer) 24 | |
Ryan Manning 43 | |
Y. Ohashi (Thay: N. Redmond) 45 | |
Ryoya Morishita (Thay: Ryan Alebiosu) 46 | |
Yuki Ohashi (Thay: Nathan Redmond) 46 | |
Nathan Wood (Thay: James Bree) 46 | |
Welington (Thay: Ryan Manning) 71 | |
Leo Scienza (Thay: Kuryu Matsuki) 71 | |
Flynn Downes (Thay: Tom Fellows) 72 | |
Ryan Hedges (Thay: Moussa Baradji) 73 | |
Oladapo Afolayan (Thay: Mathias Joergensen) 73 | |
Eiran Cashin (Thay: Harry Pickering) 78 | |
Cameron Archer (Kiến tạo: Leo Scienza) 86 | |
Jay Robinson (Thay: Cameron Archer) 88 |
Thống kê trận đấu Southampton vs Blackburn Rovers


Diễn biến Southampton vs Blackburn Rovers
Cameron Archer rời sân và được thay thế bởi Jay Robinson.
Leo Scienza đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Cameron Archer đã ghi bàn!
Harry Pickering rời sân và được thay thế bởi Eiran Cashin.
Mathias Joergensen rời sân và được thay thế bởi Oladapo Afolayan.
Moussa Baradji rời sân và được thay thế bởi Ryan Hedges.
Tom Fellows rời sân và được thay thế bởi Flynn Downes.
Kuryu Matsuki rời sân và được thay thế bởi Leo Scienza.
Ryan Manning rời sân và được thay thế bởi Welington.
James Bree rời sân và được thay thế bởi Nathan Wood.
Nathan Redmond rời sân và được thay thế bởi Yuki Ohashi.
Ryan Alebiosu rời sân và được thay thế bởi Ryoya Morishita.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Ryan Manning đã ghi bàn!
Cameron Archer đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Cyle Larin đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Taylor Gardner-Hickman.
Thẻ vàng cho Sean McLoughlin.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Southampton vs Blackburn Rovers
Southampton (4-2-3-1): Daniel Peretz (41), James Bree (14), Taylor Harwood-Bellis (6), Jack Stephens (5), Ryan Manning (3), Shea Charles (24), Kuryu Matsuki (27), Tom Fellows (18), Cameron Bragg (48), Cameron Archer (19), Cyle Larin (9)
Blackburn Rovers (3-4-2-1): Balazs Toth (22), Tom Atcheson (38), Sean McLoughlin (15), Harry Pickering (3), Ryan Alebiosu (2), Taylor Gardner-Hickman (5), Kristi Montgomery (31), Yuri Ribeiro (4), Nathan Redmond (27), Moussa Baradji (24), Mathias Jorgensen (29)


| Thay người | |||
| 46’ | James Bree Nathan Wood | 46’ | Ryan Alebiosu Ryoya Morishita |
| 71’ | Ryan Manning Welington | 46’ | Nathan Redmond Yuki Ohashi |
| 71’ | Kuryu Matsuki Léo Scienza | 73’ | Moussa Baradji Ryan Hedges |
| 72’ | Tom Fellows Flynn Downes | 73’ | Mathias Joergensen Oladapo Afolayan |
| 88’ | Cameron Archer Jay Robinson | 78’ | Harry Pickering Eiran Cashin |
| Cầu thủ dự bị | |||
George Long | Ryan Hedges | ||
Nathan Wood | Aynsley Pears | ||
Welington | Dion De Neve | ||
Flynn Downes | Eiran Cashin | ||
Léo Scienza | Connor O'Riordan | ||
Caspar Jander | Ryoya Morishita | ||
Samuel Edozie | Oladapo Afolayan | ||
Ross Stewart | Yuki Ohashi | ||
Jay Robinson | Valentin Joseph | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Mads Roerslev Chấn thương đầu gối | Lewis Miller Chấn thương dây chằng chéo | ||
Hayden Carter Va chạm | |||
George Pratt Chấn thương cơ | |||
Sondre Tronstad Chấn thương dây chằng chéo | |||
Jake Garrett Va chạm | |||
Andri Gudjohnsen Chấn thương đùi | |||
Augustus Kargbo Chấn thương bắp chân | |||
Nhận định Southampton vs Blackburn Rovers
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Southampton
Thành tích gần đây Blackburn Rovers
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 44 | 26 | 11 | 7 | 46 | 89 | T H H H T | |
| 2 | 43 | 22 | 13 | 8 | 30 | 79 | T T B H T | |
| 3 | 44 | 23 | 10 | 11 | 13 | 79 | T B H T T | |
| 4 | 44 | 21 | 13 | 10 | 24 | 76 | T T T T H | |
| 5 | 44 | 21 | 13 | 10 | 21 | 76 | B H B H T | |
| 6 | 44 | 19 | 13 | 12 | 6 | 70 | H B B T T | |
| 7 | 44 | 20 | 10 | 14 | 4 | 70 | H H B H H | |
| 8 | 44 | 19 | 9 | 16 | 8 | 66 | B T B T B | |
| 9 | 44 | 19 | 7 | 18 | 8 | 64 | H T B T T | |
| 10 | 44 | 16 | 12 | 16 | 0 | 60 | B B T H T | |
| 11 | 44 | 17 | 9 | 18 | -4 | 60 | H H T B T | |
| 12 | 44 | 16 | 11 | 17 | -1 | 59 | T T H B H | |
| 13 | 44 | 16 | 10 | 18 | -8 | 58 | T H H B B | |
| 14 | 44 | 17 | 6 | 21 | 0 | 57 | H B T T B | |
| 15 | 44 | 14 | 15 | 15 | -4 | 57 | B H B B B | |
| 16 | 44 | 14 | 15 | 15 | -6 | 57 | H H T B B | |
| 17 | 44 | 15 | 10 | 19 | -1 | 55 | T B H B B | |
| 18 | 44 | 13 | 13 | 18 | -9 | 52 | H H H T T | |
| 19 | 45 | 13 | 13 | 19 | -13 | 52 | H H B H T | |
| 20 | 44 | 13 | 12 | 19 | -17 | 51 | H T T T B | |
| 21 | 44 | 12 | 14 | 18 | -13 | 50 | B H B H B | |
| 22 | 44 | 10 | 14 | 20 | -15 | 44 | H H T B B | |
| 23 | 44 | 11 | 15 | 18 | -11 | 42 | H H B B H | |
| 24 | 44 | 1 | 12 | 31 | -58 | -3 | B H H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
