Thứ Sáu, 24/04/2026
S. McLoughlin
5
Sean McLoughlin
5
Taylor Gardner-Hickman
7
Cyle Larin (Kiến tạo: Cameron Archer)
24
Ryan Manning
43
Y. Ohashi (Thay: N. Redmond)
45
Ryoya Morishita (Thay: Ryan Alebiosu)
46
Yuki Ohashi (Thay: Nathan Redmond)
46
Nathan Wood (Thay: James Bree)
46
Welington (Thay: Ryan Manning)
71
Leo Scienza (Thay: Kuryu Matsuki)
71
Flynn Downes (Thay: Tom Fellows)
72
Ryan Hedges (Thay: Moussa Baradji)
73
Oladapo Afolayan (Thay: Mathias Joergensen)
73
Eiran Cashin (Thay: Harry Pickering)
78
Cameron Archer (Kiến tạo: Leo Scienza)
86
Jay Robinson (Thay: Cameron Archer)
88

Thống kê trận đấu Southampton vs Blackburn Rovers

số liệu thống kê
Southampton
Southampton
Blackburn Rovers
Blackburn Rovers
59 Kiểm soát bóng 41
7 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 2
7 Phạt góc 4
0 Việt vị 1
8 Phạm lỗi 5
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 4
17 Ném biên 13
5 Chuyền dài 2
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
4 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Southampton vs Blackburn Rovers

Tất cả (22)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

88'

Cameron Archer rời sân và được thay thế bởi Jay Robinson.

86'

Leo Scienza đã kiến tạo cho bàn thắng.

86' V À A A O O O - Cameron Archer đã ghi bàn!

V À A A O O O - Cameron Archer đã ghi bàn!

78'

Harry Pickering rời sân và được thay thế bởi Eiran Cashin.

73'

Mathias Joergensen rời sân và được thay thế bởi Oladapo Afolayan.

73'

Moussa Baradji rời sân và được thay thế bởi Ryan Hedges.

72'

Tom Fellows rời sân và được thay thế bởi Flynn Downes.

71'

Kuryu Matsuki rời sân và được thay thế bởi Leo Scienza.

71'

Ryan Manning rời sân và được thay thế bởi Welington.

46'

James Bree rời sân và được thay thế bởi Nathan Wood.

46'

Nathan Redmond rời sân và được thay thế bởi Yuki Ohashi.

46'

Ryan Alebiosu rời sân và được thay thế bởi Ryoya Morishita.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Trận đấu kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

43' V À A A O O O - Ryan Manning đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ryan Manning đã ghi bàn!

24'

Cameron Archer đã kiến tạo cho bàn thắng.

24' V À A A O O O - Cyle Larin đã ghi bàn!

V À A A O O O - Cyle Larin đã ghi bàn!

7' Thẻ vàng cho Taylor Gardner-Hickman.

Thẻ vàng cho Taylor Gardner-Hickman.

5' Thẻ vàng cho Sean McLoughlin.

Thẻ vàng cho Sean McLoughlin.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Southampton vs Blackburn Rovers

Southampton (4-2-3-1): Daniel Peretz (41), James Bree (14), Taylor Harwood-Bellis (6), Jack Stephens (5), Ryan Manning (3), Shea Charles (24), Kuryu Matsuki (27), Tom Fellows (18), Cameron Bragg (48), Cameron Archer (19), Cyle Larin (9)

Blackburn Rovers (3-4-2-1): Balazs Toth (22), Tom Atcheson (38), Sean McLoughlin (15), Harry Pickering (3), Ryan Alebiosu (2), Taylor Gardner-Hickman (5), Kristi Montgomery (31), Yuri Ribeiro (4), Nathan Redmond (27), Moussa Baradji (24), Mathias Jorgensen (29)

Southampton
Southampton
4-2-3-1
41
Daniel Peretz
14
James Bree
6
Taylor Harwood-Bellis
5
Jack Stephens
3
Ryan Manning
24
Shea Charles
27
Kuryu Matsuki
18
Tom Fellows
48
Cameron Bragg
19
Cameron Archer
9
Cyle Larin
29
Mathias Jorgensen
24
Moussa Baradji
27
Nathan Redmond
4
Yuri Ribeiro
31
Kristi Montgomery
5
Taylor Gardner-Hickman
2
Ryan Alebiosu
3
Harry Pickering
15
Sean McLoughlin
38
Tom Atcheson
22
Balazs Toth
Blackburn Rovers
Blackburn Rovers
3-4-2-1
Thay người
46’
James Bree
Nathan Wood
46’
Ryan Alebiosu
Ryoya Morishita
71’
Ryan Manning
Welington
46’
Nathan Redmond
Yuki Ohashi
71’
Kuryu Matsuki
Léo Scienza
73’
Moussa Baradji
Ryan Hedges
72’
Tom Fellows
Flynn Downes
73’
Mathias Joergensen
Oladapo Afolayan
88’
Cameron Archer
Jay Robinson
78’
Harry Pickering
Eiran Cashin
Cầu thủ dự bị
George Long
Ryan Hedges
Nathan Wood
Aynsley Pears
Welington
Dion De Neve
Flynn Downes
Eiran Cashin
Léo Scienza
Connor O'Riordan
Caspar Jander
Ryoya Morishita
Samuel Edozie
Oladapo Afolayan
Ross Stewart
Yuki Ohashi
Jay Robinson
Valentin Joseph
Tình hình lực lượng

Mads Roerslev

Chấn thương đầu gối

Lewis Miller

Chấn thương dây chằng chéo

Hayden Carter

Va chạm

George Pratt

Chấn thương cơ

Sondre Tronstad

Chấn thương dây chằng chéo

Jake Garrett

Va chạm

Andri Gudjohnsen

Chấn thương đùi

Augustus Kargbo

Chấn thương bắp chân

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
16/12 - 2023
06/04 - 2024
25/10 - 2025
15/04 - 2026

Thành tích gần đây Southampton

Hạng nhất Anh
22/04 - 2026
18/04 - 2026
15/04 - 2026
11/04 - 2026
08/04 - 2026
Cúp FA
05/04 - 2026
Hạng nhất Anh
21/03 - 2026
19/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026

Thành tích gần đây Blackburn Rovers

Hạng nhất Anh
23/04 - 2026
18/04 - 2026
15/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026
07/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City44261174689T H H H T
2Ipswich TownIpswich Town43221383079T T B H T
3MillwallMillwall442310111379T B H T T
4SouthamptonSouthampton442113102476T T T T H
5MiddlesbroughMiddlesbrough442113102176B H B H T
6WrexhamWrexham44191312670H B B T T
7Hull CityHull City44201014470H H B H H
8Derby CountyDerby County4419916866B T B T B
9Norwich CityNorwich City4419718864H T B T T
10Birmingham CityBirmingham City44161216060B B T H T
11SwanseaSwansea4417918-460H H T B T
12Bristol CityBristol City44161117-159T T H B H
13QPRQPR44161018-858T H H B B
14Sheffield UnitedSheffield United4417621057H B T T B
15WatfordWatford44141515-457B H B B B
16Preston North EndPreston North End44141515-657H H T B B
17Stoke CityStoke City44151019-155T B H B B
18West BromWest Brom44131318-952H H H T T
19Blackburn RoversBlackburn Rovers45131319-1352H H B H T
20PortsmouthPortsmouth44131219-1751H T T T B
21Charlton AthleticCharlton Athletic44121418-1350B H B H B
22Oxford UnitedOxford United44101420-1544H H T B B
23LeicesterLeicester44111518-1142H H B B H
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4411231-58-3B H H H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow