Thứ Ba, 21/04/2026
Callum Brittain
26
Flynn Downes
37
Samuel Edozie (Kiến tạo: James Bree)
44
Callum Brittain
55
Callum Brittain
55
Jake Garrett (Thay: Andrew Moran)
58
Harry Leonard (Thay: Sondre Trondstad)
58
Harry Leonard (Thay: Sondre Tronstad)
58
Stuart Armstrong (Kiến tạo: Flynn Downes)
64
Ryan Fraser (Thay: Samuel Edozie)
65
Shea Charles (Thay: Flynn Downes)
66
Jack Stephens (Thay: Taylor Harwood-Bellis)
66
William Smallbone
67
Sammie Szmodics
67
Lewis Travis (Thay: Adam Wharton)
70
Joe Aribo
76
Carlos Alcaraz (Thay: Stuart Armstrong)
76
Sekou Mara (Thay: Adam Armstrong)
76
(Pen) Carlos Alcaraz
86
Sekou Mara (Kiến tạo: Ryan Fraser)
90+7'
Carlos Alcaraz
90+9'
Hayden Carter
90+10'

Thống kê trận đấu Southampton vs Blackburn

số liệu thống kê
Southampton
Southampton
Blackburn
Blackburn
73 Kiểm soát bóng 27
9 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 1
15 Phạt góc 1
3 Việt vị 0
8 Phạm lỗi 10
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 1
3 Thủ môn cản phá 5
19 Ném biên 11
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Southampton vs Blackburn

Tất cả (35)
90+12'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+10' Thẻ vàng dành cho Hayden Carter.

Thẻ vàng dành cho Hayden Carter.

90+9' G O O O A A A L - Carlos Alcaraz đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Carlos Alcaraz đã trúng mục tiêu!

90+9' G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

90+7'

Ryan Fraser đã hỗ trợ ghi bàn.

90+7' G O O O A A L - Sekou Mara đã trúng mục tiêu!

G O O O A A L - Sekou Mara đã trúng mục tiêu!

86' ANH BỎ QUA - Carlos Alcaraz thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

ANH BỎ QUA - Carlos Alcaraz thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

76'

Adam Armstrong rời sân và được thay thế bởi Sekou Mara.

76'

Stuart Armstrong rời sân và được thay thế bởi Carlos Alcaraz.

76' Thẻ vàng dành cho Joe Aribo.

Thẻ vàng dành cho Joe Aribo.

76' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

75' Thẻ vàng dành cho Joe Aribo.

Thẻ vàng dành cho Joe Aribo.

70'

Adam Wharton rời sân và được thay thế bởi Lewis Travis.

67' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

67' Thẻ vàng dành cho Sammie Szmodics.

Thẻ vàng dành cho Sammie Szmodics.

67' Thẻ vàng dành cho William Smallbone.

Thẻ vàng dành cho William Smallbone.

66'

Taylor Harwood-Bellis sẽ rời sân và được thay thế bởi Jack Stephens.

66'

Flynn Downes rời sân và được thay thế bởi Shea Charles.

66'

Flynn Downes sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

65'

Samuel Edozie rời sân và được thay thế bởi Ryan Fraser.

64'

Flynn Downes đã hỗ trợ ghi bàn.

Đội hình xuất phát Southampton vs Blackburn

Southampton (4-3-2-1): Gavin Bazunu (31), James Bree (14), Taylor Harwood-Bellis (21), Jan Bednarek (35), Kyle Walker-Peters (2), William Smallbone (16), Flynn Downes (4), Stuart Armstrong (17), Joe Aribo (7), Samuel Edozie (23), Adam Armstrong (9)

Blackburn (4-2-3-1): Leopold Wahlstedt (12), James Hill (4), Hayden Carter (17), Scott Wharton (16), Harry Pickering (3), Andy Moran (24), Sondre Trondstad (6), Callum Brittain (2), Sammie Szmodics (8), Adam Wharton (23), Arnor Sigurdsson (7)

Southampton
Southampton
4-3-2-1
31
Gavin Bazunu
14
James Bree
21
Taylor Harwood-Bellis
35
Jan Bednarek
2
Kyle Walker-Peters
16
William Smallbone
4
Flynn Downes
17
Stuart Armstrong
7
Joe Aribo
23
Samuel Edozie
9
Adam Armstrong
7
Arnor Sigurdsson
23
Adam Wharton
8
Sammie Szmodics
2
Callum Brittain
6
Sondre Trondstad
24
Andy Moran
3
Harry Pickering
16
Scott Wharton
17
Hayden Carter
4
James Hill
12
Leopold Wahlstedt
Blackburn
Blackburn
4-2-3-1
Thay người
65’
Samuel Edozie
Ryan Fraser
58’
Sondre Tronstad
Harry Leonard
66’
Flynn Downes
Shea Charles
58’
Andrew Moran
Jake Garrett
66’
Taylor Harwood-Bellis
Jack Stephens
70’
Adam Wharton
Lewis Travis
76’
Stuart Armstrong
Carlos Alcaraz
76’
Adam Armstrong
Sekou Mara
Cầu thủ dự bị
Che Adams
Harry Leonard
Ryan Manning
Joe Hilton
Shea Charles
Dominic Hyam
Joe Lumley
Jake Garrett
Jack Stephens
Patrick Gamble
Mason Holgate
Zak Gilsenan
Carlos Alcaraz
Lewis Travis
Sekou Mara
Niall Ennis
Ryan Fraser
Dilan Markanday

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
16/12 - 2023
06/04 - 2024
25/10 - 2025
15/04 - 2026

Thành tích gần đây Southampton

Hạng nhất Anh
18/04 - 2026
15/04 - 2026
11/04 - 2026
08/04 - 2026
Cúp FA
05/04 - 2026
Hạng nhất Anh
21/03 - 2026
19/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026
Cúp FA
08/03 - 2026

Thành tích gần đây Blackburn

Hạng nhất Anh
18/04 - 2026
15/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City43251174286T T H H H
2Ipswich TownIpswich Town42211382976H T T B H
3MillwallMillwall432210111176H T B H T
4SouthamptonSouthampton432112102475T T T T T
5MiddlesbroughMiddlesbrough432013102073H B H B H
6Hull CityHull City4320914469T H H B H
7WrexhamWrexham43181312567T H B B T
8Derby CountyDerby County4319915966T B T B T
9Norwich CityNorwich City4318718761T H T B T
10Bristol CityBristol City43161017-158B T T H B
11QPRQPR43161017-758T T H H B
12Sheffield UnitedSheffield United4317620257B H B T T
13WatfordWatford43141514-157H B H B B
14Birmingham CityBirmingham City43151216-157B B B T H
15SwanseaSwansea4316918-557B H H T B
16Preston North EndPreston North End43141514-557T H H T B
17Stoke CityStoke City43151018155B T B H B
18PortsmouthPortsmouth43131218-1351H H T T T
19Charlton AthleticCharlton Athletic43121417-1250B B H B H
20West BromWest Brom43121318-1249T H H H T
21Blackburn RoversBlackburn Rovers44121319-1549T H H B H
22Oxford UnitedOxford United43101419-1444B H H T B
23LeicesterLeicester43111418-1141H H H B B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4311230-57-3B B H H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow