Số lượng khán giả hôm nay là 5877.
Giorgi Tabatadze 5 | |
Giorgi Tabatadze (Kiến tạo: Tobias Bach) 25 | |
Giorgi Tabatadze 37 | |
Mads Agger (Kiến tạo: Kristall Mani Ingason) 44 | |
Daniel Gretarsson (Kiến tạo: Olti Hyseni) 90+3' |
Thống kê trận đấu SoenderjyskE vs Vejle Boldklub


Diễn biến SoenderjyskE vs Vejle Boldklub
Soenderjyske Fodbold giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Soenderjyske Fodbold: 79%, Vejle Boldklub: 21%.
Soenderjyske Fodbold đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Stefan Velkov từ Vejle Boldklub phạm lỗi với Matthew Hoppe.
Một cầu thủ từ Vejle Boldklub thực hiện quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.
Kiểm soát bóng: Soenderjyske Fodbold: 79%, Vejle Boldklub: 21%.
Vejle Boldklub thực hiện quả ném biên ở phần sân của họ.
Soenderjyske Fodbold đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho Vejle Boldklub.
Olti Hyseni đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Daniel Gretarsson từ Soenderjyske Fodbold đánh đầu ghi bàn!
Đường chuyền của Olti Hyseni từ Soenderjyske Fodbold đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Soenderjyske Fodbold đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Anders K. Jacobsen từ Vejle Boldklub cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Tobias Sommer thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được đồng đội nào.
Cú sút của Olti Hyseni bị chặn lại.
Soenderjyske Fodbold đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Magnus Jensen đánh đầu về phía khung thành, nhưng Igor Vekic đã dễ dàng cản phá.
Đường chuyền của Daniel Gretarsson từ Soenderjyske Fodbold đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Đội hình xuất phát SoenderjyskE vs Vejle Boldklub
SoenderjyskE (4-2-3-1): Marcus Bundgaard Sörensen (16), Simon Waever (3), Magnus Jensen (5), Pachanga Kristensen (19), Daniel Leo Gretarsson (4), Tobias Sommer (26), Andreas Oggesen (22), Mads Agger (25), Kristall Mani Ingason (10), Alexander Lyng (11), Matthew Hoppe (14)
Vejle Boldklub (3-4-3): Igor Vekić (1), Stefan Velkov (13), Lasse Nielsen (4), Valdemar Lund (5), Lasse Flo (23), Mads Enggard (30), Mike Vestergaard (6), Giorgi Tabatadze (21), Christian Gammelgaard (7), Amin Chiakha (29), Mikkel Duelund (10)


Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây SoenderjyskE
Thành tích gần đây Vejle Boldklub
Bảng xếp hạng VĐQG Đan Mạch
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | 10 | 4 | 2 | 15 | 34 | H T H B T | |
| 2 | 16 | 9 | 5 | 2 | 21 | 32 | T T H T B | |
| 3 | 16 | 10 | 1 | 5 | 13 | 31 | H T T T B | |
| 4 | 16 | 8 | 4 | 4 | 8 | 28 | B H T B T | |
| 5 | 17 | 7 | 5 | 5 | 3 | 26 | H T T T H | |
| 6 | 17 | 7 | 2 | 8 | 2 | 23 | H T T T H | |
| 7 | 16 | 7 | 0 | 9 | -2 | 21 | T B B B T | |
| 8 | 16 | 5 | 5 | 6 | -10 | 20 | T B T H H | |
| 9 | 16 | 5 | 3 | 8 | -6 | 18 | B H B B H | |
| 10 | 16 | 5 | 3 | 8 | -9 | 18 | T T B H B | |
| 11 | 16 | 3 | 2 | 11 | -22 | 11 | B B B B B | |
| 12 | 16 | 2 | 4 | 10 | -13 | 10 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch