Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tonni Adamsen 6 | |
Tobias Sommer (VAR check) 19 | |
Sefer Emini 23 | |
Tonni Adamsen 24 | |
Younes Bakiz 38 | |
Rasmus Vinderslev (Thay: Sefer Emini) 46 | |
Tobias Klysner (Thay: Simon Waever) 46 | |
Thomas Noergaard 53 | |
Sofus Berger (Thay: Younes Bakiz) 64 | |
Olti Hyseni (Thay: Matthew Hoppe) 65 | |
Nicolai Larsen 74 | |
Olti Hyseni (Kiến tạo: Tobias Klysner) 77 | |
Oliver Ross (Thay: Callum McCowatt) 78 | |
Dalton Wilkins (Thay: Daniel Gretarsson) 78 | |
(Pen) Lirim Qamili 84 | |
Pachanga Kristensen (Thay: Lirim Qamili) 86 | |
William Kirk (Thay: Mads Larsen) 86 | |
Alexander Illum Simmelhack (Thay: Villads Westh) 86 | |
Jens Martin Gammelby 89 |
Thống kê trận đấu SoenderjyskE vs Silkeborg


Diễn biến SoenderjyskE vs Silkeborg
Soenderjyske Fodbold thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Kiểm soát bóng: Soenderjyske Fodbold: 45%, Silkeborg: 55%.
William Kirk bị phạt vì đẩy Dalton Wilkins.
Silkeborg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Silkeborg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Mohamed Cherif của Soenderjyske Fodbold bị phạt việt vị.
Silkeborg đang kiểm soát bóng.
Silkeborg thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Phát bóng lên cho Soenderjyske Fodbold.
Tonni Adamsen không tìm được mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Silkeborg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Silkeborg thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Tobias Klysner của Soenderjyske Fodbold đi hơi xa khi kéo ngã Oliver Ross.
Silkeborg thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Phát bóng lên cho Soenderjyske Fodbold.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Silkeborg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Silkeborg thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Silkeborg đang kiểm soát bóng.
Kiểm soát bóng: Soenderjyske Fodbold: 48%, Silkeborg: 52%.
Đội hình xuất phát SoenderjyskE vs Silkeborg
SoenderjyskE (4-2-3-1): Marcus Bundgaard Sörensen (16), Simon Waever (3), Magnus Jensen (5), Maxime Soulas (12), Daniel Leo Gretarsson (4), Sefer Emini (7), Tobias Sommer (26), Mads Agger (25), Mohamed Cherif (31), Lirim Kjamili (15), Matthew Hoppe (9)
Silkeborg (4-3-2-1): Nicolai Larsen (1), Jens Martin Gammelby (19), Robin Østrøm (3), Pedro Ganchas (4), Andreas Poulsen (2), Villads Westh (7), Adam Vikman (6), Mads Larsen (20), Callum McCowatt (17), Younes Bakiz (10), Tonni Adamsen (23)


| Thay người | |||
| 46’ | Sefer Emini Rasmus Vinderslev | 64’ | Younes Bakiz Sofus Berger |
| 46’ | Simon Waever Tobias Klysner | 78’ | Callum McCowatt Oliver Ross |
| 65’ | Matthew Hoppe Olti Hyseni | 86’ | Villads Westh Alexander Simmelhack |
| 78’ | Daniel Gretarsson Dalton Wilkins | 86’ | Mads Larsen William Kirk |
| 86’ | Lirim Qamili Pachanga Kristensen | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Nicolai Flø | Aske Andresen | ||
Rasmus Vinderslev | Alexander Simmelhack | ||
Alexander Lyng | Oliver Ross | ||
Dalton Wilkins | Sofus Berger | ||
Pachanga Kristensen | Melker Jonsson | ||
Tobias Klysner | Rami Al Hajj | ||
Andreas Oggesen | Mikkel Oxenberg | ||
Ebube Duru | Alexander Madsen | ||
Olti Hyseni | William Kirk | ||
Nhận định SoenderjyskE vs Silkeborg
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây SoenderjyskE
Thành tích gần đây Silkeborg
Bảng xếp hạng VĐQG Đan Mạch
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 14 | 5 | 2 | 22 | 47 | T T T H T | |
| 2 | 21 | 13 | 6 | 2 | 35 | 45 | T H T T T | |
| 3 | 21 | 10 | 3 | 8 | 9 | 33 | B B H B H | |
| 4 | 21 | 9 | 6 | 6 | 5 | 33 | H T B T H | |
| 5 | 21 | 10 | 1 | 10 | -1 | 31 | B T T T H | |
| 6 | 21 | 9 | 3 | 9 | 1 | 30 | H H T T B | |
| 7 | 21 | 8 | 5 | 8 | 2 | 29 | B B B B H | |
| 8 | 21 | 7 | 6 | 8 | -9 | 27 | T T B B H | |
| 9 | 21 | 6 | 5 | 10 | -6 | 23 | H B H T B | |
| 10 | 21 | 6 | 3 | 12 | -20 | 21 | T B T H T | |
| 11 | 21 | 5 | 4 | 12 | -20 | 19 | H B B B B | |
| 12 | 21 | 3 | 5 | 13 | -18 | 14 | B T B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
