Valencia giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Aihen Munoz (Kiến tạo: Aritz Elustondo) 3 | |
Javier Guerra (Kiến tạo: Diego Lopez) 8 | |
Hugo Duro (Kiến tạo: Eray Coemert) 22 | |
Arsen Zakharyan 25 | |
Sergio Gomez (Thay: Aihen Munoz) 57 | |
Mikel Oyarzabal (Thay: Arsen Zakharyan) 58 | |
Luka Sucic (Thay: Brais Mendez) 58 | |
(og) Cesar Tarrega 60 | |
Orri Oskarsson (Kiến tạo: Mikel Oyarzabal) 63 | |
Eray Coemert 70 | |
Thierry Correia (Thay: Filip Ugrinic) 73 | |
Umar Sadiq (Thay: Hugo Duro) 73 | |
Largie Ramazani (Thay: Luis Rioja) 74 | |
Pepelu (Thay: Diego Lopez) 74 | |
Goncalo Guedes (Thay: Orri Oskarsson) 79 | |
Andre Almeida (Thay: Unai Nunez) 83 | |
Jon Aramburu (Thay: Aritz Elustondo) 84 | |
Benat Turrientes 86 | |
Igor Zubeldia 88 | |
Jon Martin 88 | |
Guido Rodriguez (Kiến tạo: Andre Almeida) 89 | |
Javier Guerra (Kiến tạo: Thierry Correia) 90+3' |
Thống kê trận đấu Sociedad vs Valencia


Diễn biến Sociedad vs Valencia
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Real Sociedad: 55%, Valencia: 45%.
Mikel Oyarzabal để bóng chạm tay.
Real Sociedad thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Javier Guerra giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Valencia thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Jesus Vazquez giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Cesar Tarrega giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Real Sociedad thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Phát bóng lên cho Valencia.
Sergio Gomez từ Real Sociedad thực hiện cú sút nhưng bóng đi chệch mục tiêu.
Đường chuyền của Jon Aramburu từ Real Sociedad thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Jesus Vazquez từ Valencia cắt bóng một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Real Sociedad đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho Real Sociedad.
Guido Rodriguez từ Valencia thực hiện cú sút nhưng bóng đi chệch mục tiêu.
Valencia thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Goncalo Guedes giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Valencia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thổi phạt Jon Aramburu từ Real Sociedad vì đã phạm lỗi với Javier Guerra.
Đội hình xuất phát Sociedad vs Valencia
Sociedad (4-4-2): Álex Remiro (1), Aritz Elustondo (6), Jon Martin (31), Igor Zubeldia (5), Aihen Muñoz (3), Pablo Marín (15), Beñat Turrientes (8), Carlos Soler (18), Arsen Zakharyan (21), Brais Méndez (23), Orri Óskarsson (9)
Valencia (4-4-2): Stole Dimitrievski (1), Unai Núñez (4), Cesar Tarrega (5), Eray Comert (24), Jesús Vázquez (21), Luis Rioja (11), Guido Rodríguez (2), Filip Ugrinic (23), Diego López (16), Javi Guerra (8), Hugo Duro (9)


| Thay người | |||
| 57’ | Aihen Munoz Sergio Gómez | 73’ | Filip Ugrinic Thierry Correia |
| 58’ | Brais Mendez Luka Sučić | 73’ | Hugo Duro Umar Sadiq |
| 58’ | Arsen Zakharyan Mikel Oyarzabal | 74’ | Diego Lopez Pepelu |
| 79’ | Orri Oskarsson Gonçalo Guedes | 74’ | Luis Rioja Largie Ramazani |
| 84’ | Aritz Elustondo Jon Aramburu | 83’ | Unai Nunez André Almeida |
| Cầu thủ dự bị | |||
Unai Marrero | Julen Agirrezabala | ||
Luken Beitia | Thierry Correia | ||
Yangel Herrera | Ruben Iranzo | ||
Sergio Gómez | Marcos Navarro | ||
Ibai Aguirre | André Almeida | ||
Gonçalo Guedes | Pepelu | ||
Wesley | Baptiste Santamaria | ||
Gorka Carrera | Umar Sadiq | ||
Takefusa Kubo | Arnaut Danjuma | ||
Jon Aramburu | Largie Ramazani | ||
Luka Sučić | Daniel Raba | ||
Mikel Oyarzabal | David Otorbi | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Duje Caleta-Car Kỷ luật | Renzo Saravia Va chạm | ||
Álvaro Odriozola Chấn thương dây chằng chéo | José Gayà Va chạm | ||
Jon Gorrotxategi Va chạm | Mouctar Diakhaby Chấn thương gân kheo | ||
Ander Barrenetxea Chấn thương háng | Dimitri Foulquier Chấn thương đầu gối | ||
José Copete Chấn thương đầu gối | |||
Lucas Beltrán Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sociedad
Thành tích gần đây Valencia
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 37 | 31 | 1 | 5 | 61 | 94 | T T T B T | |
| 2 | 37 | 26 | 5 | 6 | 40 | 83 | H T B T T | |
| 3 | 37 | 21 | 6 | 10 | 22 | 69 | T T H B B | |
| 4 | 37 | 21 | 6 | 10 | 22 | 69 | T T B T T | |
| 5 | 37 | 14 | 15 | 8 | 10 | 57 | H T H T B | |
| 6 | 37 | 13 | 12 | 12 | 4 | 51 | B T T B H | |
| 7 | 37 | 14 | 6 | 17 | -7 | 48 | B B H T B | |
| 8 | 37 | 11 | 14 | 12 | -4 | 47 | H T H H T | |
| 9 | 37 | 12 | 10 | 15 | -11 | 46 | T B T H T | |
| 10 | 37 | 11 | 12 | 14 | -2 | 45 | H B H H B | |
| 11 | 37 | 12 | 9 | 16 | -12 | 45 | H B B T T | |
| 12 | 37 | 13 | 6 | 18 | -13 | 45 | B T B B H | |
| 13 | 37 | 12 | 7 | 18 | -13 | 43 | B T T T B | |
| 14 | 37 | 11 | 10 | 16 | -11 | 43 | T B H T T | |
| 15 | 37 | 11 | 9 | 17 | -13 | 42 | H B T T T | |
| 16 | 37 | 11 | 9 | 17 | -5 | 42 | T B B B B | |
| 17 | 37 | 10 | 12 | 15 | -8 | 42 | T B H B T | |
| 18 | 37 | 9 | 13 | 15 | -16 | 40 | B B H H B | |
| 19 | 37 | 10 | 9 | 18 | -13 | 39 | B T H B B | |
| 20 | 37 | 6 | 11 | 20 | -31 | 29 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
