Cú sút của Roberto Fernandez bị chặn lại.
![]() Pere Milla (Kiến tạo: Roberto Fernandez) 10 | |
![]() (Pen) Javier Puado 44 | |
![]() Edu Exposito 44 | |
![]() (Pen) Javier Puado 45+1' | |
![]() Orri Oskarsson (Thay: Luka Sucic) 56 | |
![]() Jon Gorrotxategi (Thay: Benat Turrientes) 56 | |
![]() Ander Barrenetxea 61 | |
![]() Orri Oskarsson (Kiến tạo: Mikel Oyarzabal) 68 | |
![]() Ramon Terrats (Thay: Pere Milla) 70 | |
![]() Kike Garcia (Thay: Roberto Fernandez) 70 | |
![]() Jon Karrikaburu (Thay: Orri Oskarsson) 71 | |
![]() Aihen Munoz (Thay: Sergio Gomez) 71 | |
![]() Fernando Calero (Thay: Pol Lozano) 71 | |
![]() Brais Mendez (Thay: Mikel Oyarzabal) 72 | |
![]() Ramon Terrats (Thay: Pere Milla) 73 | |
![]() Kike Garcia (Thay: Roberto Fernandez) 73 | |
![]() Aihen Munoz (Thay: Sergio Gomez) 74 | |
![]() Jon Gorrotxategi 75 | |
![]() Jon Martin 79 | |
![]() Goncalo Guedes (Thay: Ander Barrenetxea) 80 | |
![]() Jose Salinas (Thay: Edu Exposito) 81 | |
![]() Antoniu Roca (Thay: Tyrhys Dolan) 86 | |
![]() Fernando Calero (Thay: Pol Lozano) 90 | |
![]() Fernando Calero 90+5' |
Thống kê trận đấu Sociedad vs Espanyol


Diễn biến Sociedad vs Espanyol
Jon Aramburu đánh đầu về phía khung thành, nhưng Marko Dmitrovic đã dễ dàng cản phá.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Real Sociedad: 62%, Espanyol: 38%.
Fernando Calero từ Espanyol đã đi hơi xa khi kéo ngã Takefusa Kubo.
Pol Lozano rời sân và được thay thế bởi Fernando Calero trong một sự thay đổi chiến thuật.

Thẻ vàng cho Fernando Calero.
Real Sociedad bắt đầu một pha phản công.
Espanyol đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Espanyol thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Phạt góc cho Real Sociedad.
Espanyol thực hiện ném biên ở phần sân đối phương.
Phạt góc cho Espanyol.
Cú sút của Jon Karrikaburu bị chặn lại.
Jon Karrikaburu từ Real Sociedad sút bóng đi chệch mục tiêu.
Marko Dmitrovic từ Espanyol cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Brais Mendez thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được vị trí của đồng đội.
Trận đấu được tiếp tục.
Trận đấu tạm dừng khi trọng tài nói chuyện với các cầu thủ.
Brais Mendez thực hiện quả đá phạt nhưng bóng bị hàng rào chặn lại.
Jose Salinas của Espanyol đã đi quá xa khi kéo ngã Takefusa Kubo.
Đội hình xuất phát Sociedad vs Espanyol
Sociedad (4-1-4-1): Álex Remiro (1), Jon Aramburu (2), Jon Martin (31), Igor Zubeldia (5), Sergio Gómez (17), Beñat Turrientes (8), Takefusa Kubo (14), Luka Sučić (24), Pablo Marín (28), Ander Barrenetxea (7), Mikel Oyarzabal (10)
Espanyol (4-4-2): Marko Dmitrović (13), Omar El Hilali (23), Miguel Rubio (15), Leandro Cabrera (6), Carlos Romero (22), Tyrhys Dolan (24), Pol Lozano (10), Edu Exposito (8), Javi Puado (7), Pere Milla (11), Roberto Fernandez (9)


Thay người | |||
56’ | Benat Turrientes Jon Gorrotxategi | 70’ | Roberto Fernandez Kike García |
56’ | Luka Sucic Orri Óskarsson | 70’ | Pere Milla Ramon Terrats |
71’ | Sergio Gomez Aihen Muñoz | 71’ | Pol Lozano Fernando Calero |
72’ | Mikel Oyarzabal Brais Méndez | 81’ | Edu Exposito Jose Salinas |
80’ | Ander Barrenetxea Gonçalo Guedes | 86’ | Tyrhys Dolan Antoniu Roca |
Cầu thủ dự bị | |||
Brais Méndez | Angel Fortuno | ||
Duje Caleta-Car | Ruben Sanchez | ||
Aihen Muñoz | Pablo Ramon Parra | ||
Unai Marrero | Jose Salinas | ||
Aritz Elustondo | Roger Hinojo | ||
Hamari Traoré | Rafael Bauza | ||
Jon Gorrotxategi | Luca Koleosho | ||
Urko González | Kike García | ||
Arsen Zakharyan | Antoniu Roca | ||
Orri Óskarsson | Ramon Terrats | ||
Gonçalo Guedes | Jofre Carreras | ||
Jon Karrikaburu | Fernando Calero |
Tình hình lực lượng | |||
Javier Hernandez Chấn thương bàn chân |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Sociedad vs Espanyol
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sociedad
Thành tích gần đây Espanyol
Bảng xếp hạng La Liga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 7 | 6 | T T |
2 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | T T |
3 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | T T |
4 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T |
5 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 6 | T T |
6 | ![]() | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | 5 | H T H |
7 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | T H |
8 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | T B |
9 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | T B |
10 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | B T |
11 | ![]() | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H |
12 | ![]() | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H |
13 | ![]() | 3 | 0 | 2 | 1 | -2 | 2 | B H H |
14 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | B H |
15 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B |
16 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -3 | 1 | B H |
17 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | B B |
18 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | B B |
19 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | B B |
20 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -7 | 0 | B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại