Chủ Nhật, 30/11/2025
Anthony Elanga (Kiến tạo: Yasin Ayari)
18
Adam Gnezda Cerin
27
Isak Hien
45+2'
Sandi Lovric (Kiến tạo: Timi Elsnik)
46
Niclas Eliasson (Thay: Anthony Elanga)
64
Benjamin Nygren (Thay: Alexander Bernhardsson)
64
Dejan Petrovic (Thay: Timi Elsnik)
64
Zan Vipotnik (Thay: Andraz Sporar)
64
Jan Mlakar (Thay: Sandi Lovric)
70
Yasin Ayari (Kiến tạo: Viktor Gyoekeres)
73
Vanja Drkusic
75
Svit Seslar (Thay: Petar Stojanovic)
82
Niclas Eliasson
85
Zan Vipotnik (Kiến tạo: Benjamin Sesko)
90+1'

Thống kê trận đấu Slovenia vs Thụy Điển

số liệu thống kê
Slovenia
Slovenia
Thụy Điển
Thụy Điển
42 Kiểm soát bóng 58
19 Phạm lỗi 21
17 Ném biên 20
1 Việt vị 2
6 Chuyền dài 12
1 Phạt góc 4
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 2
2 Sút không trúng đích 4
3 Cú sút bị chặn 1
2 Phản công 1
0 Thủ môn cản phá 2
9 Phát bóng 2
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Slovenia vs Thụy Điển

Tất cả (258)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+4'

Kiểm soát bóng: Slovenia: 42%, Thụy Điển: 58%.

90+4'

Phát bóng lên cho Slovenia.

90+4'

Cơ hội đến với Benjamin Nygren từ Thụy Điển nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch khung thành.

90+4'

Đường chuyền của Gabriel Gudmundsson từ Thụy Điển thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+3'

Vanja Drkusic thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+3'

Thụy Điển đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Thụy Điển thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+2'

Đôi tay an toàn từ Jan Oblak khi anh lao ra và bắt gọn bóng.

90+2'

Thụy Điển đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Với bàn thắng đó, Slovenia đã gỡ hòa. Trận đấu tiếp tục!

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.

90+1'

Benjamin Sesko đã kiến tạo cho bàn thắng này.

90+1' V À A A O O O - Zan Vipotnik ghi bàn bằng chân trái!

V À A A O O O - Zan Vipotnik ghi bàn bằng chân trái!

90+1'

Benjamin Sesko tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội của mình.

90'

Slovenia thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.

90'

Kiểm soát bóng: Slovenia: 41%, Thụy Điển: 59%.

90'

Trọng tài thổi phạt khi Yasin Ayari từ Thụy Điển phạm lỗi với Zan Karnicnik.

89'

Trọng tài thổi phạt khi Svit Seslar từ Slovenia phạm lỗi với Anton Saletros.

88'

Viktor Gyoekeres để bóng chạm tay.

87'

Trọng tài thổi phạt khi Hugo Larsson của Thụy Điển phạm lỗi với Dejan Petrovic

Đội hình xuất phát Slovenia vs Thụy Điển

Slovenia (4-4-2): Jan Oblak (1), Žan Karničnik (2), Vanja Drkušić (21), Jaka Bijol (6), Erik Janža (13), Petar Stojanović (20), Adam Gnezda Čerin (22), Timi Elšnik (10), Sandi Lovrić (8), Andraž Šporar (9), Benjamin Šeško (11)

Thụy Điển (3-5-2): Robin Olsen (1), Hjalmar Ekdal (3), Isak Hien (4), Gabriel Gudmundsson (5), Alexander Bernhardsson (21), Hugo Larsson (20), Yasin Ayari (18), Anton Jonsson Saletros (14), Daniel Svensson (8), Anthony Elanga (11), Viktor Gyökeres (17)

Slovenia
Slovenia
4-4-2
1
Jan Oblak
2
Žan Karničnik
21
Vanja Drkušić
6
Jaka Bijol
13
Erik Janža
20
Petar Stojanović
22
Adam Gnezda Čerin
10
Timi Elšnik
8
Sandi Lovrić
9
Andraž Šporar
11
Benjamin Šeško
17
Viktor Gyökeres
11
Anthony Elanga
8
Daniel Svensson
14
Anton Jonsson Saletros
18
Yasin Ayari
20
Hugo Larsson
21
Alexander Bernhardsson
5
Gabriel Gudmundsson
4
Isak Hien
3
Hjalmar Ekdal
1
Robin Olsen
Thụy Điển
Thụy Điển
3-5-2
Thay người
64’
Timi Elsnik
Dejan Petrovic
64’
Alexander Bernhardsson
Benjamin Nygren
64’
Andraz Sporar
Žan Vipotnik
64’
Anthony Elanga
Niclas Eliasson
70’
Sandi Lovric
Jan Mlakar
82’
Petar Stojanovic
Svit Seslar
Cầu thủ dự bị
Martin Turk
Viktor Johansson
Igor Vekić
Ken Sema
Jure Balkovec
Kristoffer Nordfeldt
Dejan Petrovic
Emil Krafth
David Zec
Lucas Bergvall
Svit Seslar
Alexander Isak
Tamar Svetlin
Benjamin Nygren
Tomi Horvat
Jordan Larsson
Žan Vipotnik
Jesper Karlstrom
Danijel Sturm
Niclas Eliasson
David Brekalo
Sebastian Nanasi
Jan Mlakar
Axel Noren

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Uefa Nations League
03/06 - 2022
28/09 - 2022
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
06/09 - 2025
19/11 - 2025

Thành tích gần đây Slovenia

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
19/11 - 2025
16/11 - 2025
H1: 0-1
14/10 - 2025
11/10 - 2025
H1: 0-0
09/09 - 2025
06/09 - 2025
Giao hữu
10/06 - 2025
07/06 - 2025
Uefa Nations League
24/03 - 2025
21/03 - 2025

Thành tích gần đây Thụy Điển

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
19/11 - 2025
16/11 - 2025
14/10 - 2025
11/10 - 2025
09/09 - 2025
06/09 - 2025
Giao hữu
11/06 - 2025
11/06 - 2025
07/06 - 2025
26/03 - 2025

Bảng xếp hạng Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ĐứcĐức65011315T T T T T
2SlovakiaSlovakia6402-212T B T T B
3Northern IrelandNorthern Ireland630319B T B B T
4LuxembourgLuxembourg6006-120B B B B B
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Thụy SĩThụy Sĩ64201214T T H T H
2KosovoKosovo6321111T H T T H
3SloveniaSlovenia6042-54B H H B H
4Thụy ĐiểnThụy Điển6024-82B B B B H
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ScotlandScotland6411613T T T B T
2Đan MạchĐan Mạch6321911T T T H B
3Hy LạpHy Lạp6213-27B B B T H
4BelarusBelarus6024-132B B B H H
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PhápPháp65101216T T H T T
2UkraineUkraine6312-110H T T B T
3Ai-xơ-lenAi-xơ-len621327B B H T B
4AzerbaijanAzerbaijan6015-131H B B B B
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Tây Ban NhaTây Ban Nha65101916T T T T H
2Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ6411513B T T T H
3GeorgiaGeorgia6105-83T B B B B
4BulgariaBulgaria6105-163B B B B T
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bồ Đào NhaBồ Đào Nha64111313T T H B T
2AilenAilen6312210B B T T T
3HungaryHungary622218B T H T B
4ArmeniaArmenia6105-163T B B B B
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Hà LanHà Lan86202320T T T H T
2Ba LanBa Lan8521717H T T H T
3Phần LanPhần Lan8314-610T B T B B
4MaltaMalta8125-155B H B T B
5LithuaniaLithuania8035-93H B B B B
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ÁoÁo86111819T T B T H
2Bosnia and HerzegovinaBosnia and Herzegovina85211017T B H T H
3RomaniaRomania8413913T H T B T
4Đảo SípĐảo Síp822408B H H T B
5San MarinoSan Marino8008-370B B B B B
IĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Na UyNa Uy88003224T T T T T
2ItaliaItalia8602918T T T T B
3IsraelIsrael8404-112T B B B T
4EstoniaEstonia8116-134B B B H B
5MoldovaMoldova8017-271B B H B B
JĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BỉBỉ85302218T H T H T
2WalesWales85121016B T B T T
3North MacedoniaNorth Macedonia8341313T T H H B
4KazakhstanKazakhstan8224-48B B T H H
5LiechtensteinLiechtenstein8008-310B B B B B
KĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AnhAnh88002224T T T T T
2AlbaniaAlbania8422214H T T T B
3SerbiaSerbia8413-113B B T B T
4LatviaLatvia8125-105B B H B B
5AndorraAndorra8017-131B B H B B
LĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CroatiaCroatia87102222T H T T T
2CH SécCH Séc85121016B T H B T
3Quần đảo FaroeQuần đảo Faroe8404212B T T T B
4MontenegroMontenegro8305-99B B B T B
5GibraltarGibraltar8008-250B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow