Thứ Hai, 01/12/2025
Josef Kozeluh
11
Tomas Ladra
13
Matej Valenta (Thay: Denis Visinsky)
23
Tomas Ladra (Kiến tạo: Matej Vydra)
28
Svetozar Markovic
47
Prince Adu (Thay: Christophe Kabongo)
59
Filip Spatenka (Thay: Soliu Afolabi)
59
Simon Gabriel (Kiến tạo: Michal Hlavaty)
65
Ermin Mahmic (Thay: Vojtech Stransky)
66
Lukas Masopust (Thay: Aziz Kayondo)
66
Adrian Zeljkovic (Thay: Tomas Ladra)
67
Merchas Doski (Thay: Cheick Souare)
68
James Bello (Thay: Matej Vydra)
78
Milan Havel (Thay: Amar Memic)
78
Lukas Letenay (Thay: Lukas Masek)
78
Petr Julis (Thay: Petr Hodous)
78
Lukas Masopust
85
Jan Paluska
89

Thống kê trận đấu Slovan Liberec vs Viktoria Plzen

số liệu thống kê
Slovan Liberec
Slovan Liberec
Viktoria Plzen
Viktoria Plzen
56 Kiểm soát bóng 44
14 Phạm lỗi 20
0 Ném biên 0
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 2
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 2
6 Sút không trúng đích 4
3 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Slovan Liberec vs Viktoria Plzen

Tất cả (23)
89' Thẻ vàng cho Jan Paluska.

Thẻ vàng cho Jan Paluska.

85' Thẻ vàng cho Lukas Masopust.

Thẻ vàng cho Lukas Masopust.

78'

Petr Hodous rời sân và được thay thế bởi Petr Julis.

78'

Lukas Masek rời sân và được thay thế bởi Lukas Letenay.

78'

Amar Memic rời sân và được thay thế bởi Milan Havel.

78'

Matej Vydra rời sân và được thay thế bởi James Bello.

68'

Cheick Souare rời sân và được thay thế bởi Merchas Doski.

67'

Tomas Ladra rời sân và được thay thế bởi Adrian Zeljkovic.

66'

Aziz Kayondo rời sân và được thay thế bởi Lukas Masopust.

66'

Vojtech Stransky rời sân và được thay thế bởi Ermin Mahmic.

65'

Michal Hlavaty đã kiến tạo cho bàn thắng.

65' V À A A O O O - Simon Gabriel đã ghi bàn!

V À A A O O O - Simon Gabriel đã ghi bàn!

59'

Soliu Afolabi rời sân và được thay thế bởi Filip Spatenka.

59'

Christophe Kabongo rời sân và được thay thế bởi Prince Adu.

47' Thẻ vàng cho Svetozar Markovic.

Thẻ vàng cho Svetozar Markovic.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+10'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

28'

Matej Vydra đã kiến tạo cho bàn thắng.

28' V À A A O O O - Tomas Ladra đã ghi bàn!

V À A A O O O - Tomas Ladra đã ghi bàn!

23'

Denis Visinsky rời sân và được thay thế bởi Matej Valenta.

13' Thẻ vàng cho Tomas Ladra.

Thẻ vàng cho Tomas Ladra.

Đội hình xuất phát Slovan Liberec vs Viktoria Plzen

Slovan Liberec (4-4-2): Tomas Koubek (40), Petr Hodous (5), Josef Kozeluh (18), Vojtech Stransky (12), Simon Gabriel (32), Ange Caumenan N'Guessan (16), Aziz Abdu Kayondo (27), Michal Hlavaty (19), Lukas Masek (9), Marek Icha (8), Soliu Afolabi (7)

Viktoria Plzen (3-4-1-2): Martin Jedlička (23), Amar Memic (99), Cheick Souaré (19), Svetozar Marković (3), Vaclav Jemelka (21), Jan Paluska (22), Denis Visinsky (9), Lukáš Červ (6), Tomas Ladra (18), Christopher Kabongo (7), Matěj Vydra (11)

Slovan Liberec
Slovan Liberec
4-4-2
40
Tomas Koubek
5
Petr Hodous
18
Josef Kozeluh
12
Vojtech Stransky
32
Simon Gabriel
16
Ange Caumenan N'Guessan
27
Aziz Abdu Kayondo
19
Michal Hlavaty
9
Lukas Masek
8
Marek Icha
7
Soliu Afolabi
11
Matěj Vydra
7
Christopher Kabongo
18
Tomas Ladra
6
Lukáš Červ
9
Denis Visinsky
22
Jan Paluska
21
Vaclav Jemelka
3
Svetozar Marković
19
Cheick Souaré
99
Amar Memic
23
Martin Jedlička
Viktoria Plzen
Viktoria Plzen
3-4-1-2
Thay người
59’
Soliu Afolabi
Filip Spatenka
23’
Denis Visinsky
Matej Valenta
66’
Aziz Kayondo
Lukas Masopust
59’
Christophe Kabongo
Prince Kwabena Adu
66’
Vojtech Stransky
Ermin Mahmic
67’
Tomas Ladra
Adrian Zeljković
78’
Petr Hodous
Petr Julis
68’
Cheick Souare
Merchas Doski
78’
Lukas Masek
Lukas Letenay
78’
Amar Memic
Milan Havel
78’
Matej Vydra
James Bello
Cầu thủ dự bị
Lukas Pesl
Marián Tvrdoň
Jindrich Musil
Merchas Doski
Dominik Plechaty
Florian Wiegele
Jan Mikula
Jiri Panos
Lukas Masopust
Milan Havel
Ermin Mahmic
Matej Valenta
Filip Spatenka
James Bello
Petr Julis
Prince Kwabena Adu
Patrik Dulay
Adrian Zeljković
Abubakar Ghali
Lukas Letenay

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Séc
16/08 - 2021
12/12 - 2021
03/09 - 2022
26/02 - 2023
21/10 - 2023
30/03 - 2024
02/09 - 2024
09/02 - 2025
31/08 - 2025

Thành tích gần đây Slovan Liberec

VĐQG Séc
30/11 - 2025
22/11 - 2025
09/11 - 2025
01/11 - 2025
25/10 - 2025
18/10 - 2025
04/10 - 2025
Cúp quốc gia Séc
30/09 - 2025
30/09 - 2025
VĐQG Séc
27/09 - 2025

Thành tích gần đây Viktoria Plzen

VĐQG Séc
30/11 - 2025
Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Séc
23/11 - 2025
10/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
VĐQG Séc
03/11 - 2025
Cúp quốc gia Séc
29/10 - 2025
VĐQG Séc
27/10 - 2025
Europa League
24/10 - 2025
VĐQG Séc
18/10 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Séc

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Slavia PragueSlavia Prague1711602339H T T T T
2Sparta PragueSparta Prague1610421334H T B H T
3JablonecJablonec17953732T B T H B
4Slovan LiberecSlovan Liberec178541429B T T T T
5Viktoria PlzenViktoria Plzen178541029T T B H T
6KarvinaKarvina17917128T T B T T
7SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc17764727H T T H B
8Hradec KraloveHradec Kralove17755526H T T B T
9FC ZlinFC Zlin17656-123H T B B B
10Bohemians 1905Bohemians 190517548-619B B T B B
11TepliceTeplice17467-518H B H T T
12Banik OstravaBanik Ostrava173410-1013B B B B T
13Dukla PrahaDukla Praha17278-1113T H B H B
14Mlada BoleslavMlada Boleslav173410-1613B B T B B
15PardubicePardubice16268-1512T H H B B
16SlovackoSlovacko172510-1611B B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow