Chủ Nhật, 30/11/2025

Trực tiếp kết quả Slovan Liberec vs Slavia Prague hôm nay 02-08-2024

Giải VĐQG Séc - Th 6, 02/8

Kết thúc

Slovan Liberec

Slovan Liberec

0 : 1
Hiệp một: 0-1
T6, 22:30 02/08/2024
Vòng 3 - VĐQG Séc
Stadion U Nisy
 
Tổng quan Diễn biến Đội hình Nhận định Thống kê Đối đầu Tin tức BXH
Malick Diouf
40
Patrik Dulay (Thay: Benjamin Nyarko)
60
Christos Zafeiris (Thay: Lukas Provod)
66
Daniel Fila (Thay: Tomas Chory)
66
Christian Frydek (Thay: Lubomir Tupta)
74
Josef Kozeluh (Thay: Abubakar Ghali)
74
David Zima (Thay: Lukas Masopust)
75
Olaf Kok (Thay: Denis Visinsky)
79
Christian Frydek
82
Ivan Schranz
84
Mojmir Chytil (Thay: Ivan Schranz)
90
Conrad Wallem (Thay: Malick Diouf)
90

Thống kê trận đấu Slovan Liberec vs Slavia Prague

số liệu thống kê
Slovan Liberec
Slovan Liberec
Slavia Prague
Slavia Prague
57 Kiểm soát bóng 43
9 Phạm lỗi 15
34 Ném biên 30
4 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 6
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 2
7 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Slovan Liberec vs Slavia Prague

Slovan Liberec (3-4-3): Hugo Jan Backovsky (31), Jan Mikula (3), Adam Ševínský (13), Dominik Preisler (20), Abubakar Ghali (25), Marek Icha (8), Michal Hlavaty (19), Abdu Kayondo (27), Denis Visinsky (5), Benjamin Nyarko (28), Ľubomír Tupta (10)

Slavia Prague (3-4-3): Antonin Kinsky (31), Tomáš Holeš (3), Ogbu Igoh (5), Jan Boril (18), Lukas Masopust (8), Filip Prebsl (28), Oscar Dorley (19), El Hadji Malick Diouf (12), Ivan Schranz (26), Tomáš Chorý (25), Lukáš Provod (17)

Slovan Liberec
Slovan Liberec
3-4-3
31
Hugo Jan Backovsky
3
Jan Mikula
13
Adam Ševínský
20
Dominik Preisler
25
Abubakar Ghali
8
Marek Icha
19
Michal Hlavaty
27
Abdu Kayondo
5
Denis Visinsky
28
Benjamin Nyarko
10
Ľubomír Tupta
17
Lukáš Provod
25
Tomáš Chorý
26
Ivan Schranz
12
El Hadji Malick Diouf
19
Oscar Dorley
28
Filip Prebsl
8
Lukas Masopust
18
Jan Boril
5
Ogbu Igoh
3
Tomáš Holeš
31
Antonin Kinsky
Slavia Prague
Slavia Prague
3-4-3
Thay người
60’
Benjamin Nyarko
Patrik Dulay
66’
Tomas Chory
Daniel Fila
74’
Abubakar Ghali
Josef Kozeluh
66’
Lukas Provod
Christos Zafeiris
74’
Lubomir Tupta
Christian Frydek
75’
Lukas Masopust
David Zima
79’
Denis Visinsky
Olaf Kok
90’
Ivan Schranz
Mojmír Chytil
90’
Malick Diouf
Conrad Wallem
Cầu thủ dự bị
Dominik Plechaty
Matěj Jurásek
Jindrich Musil
Michal Tomic
Marios Pourzitidis
Lukas Vorlicky
Qendrim Zyba
Vaclav Jurecka
Patrik Dulay
Mojmír Chytil
Lukas Letenay
Daniel Fila
Josef Kozeluh
Christos Zafeiris
Olaf Kok
Conrad Wallem
Nicolas Penner
David Zima
Christian Frydek
Ales Mandous
Ivan Varfolomeev

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Séc
17/10 - 2021
13/03 - 2022
03/10 - 2022
19/03 - 2023
08/10 - 2023
17/03 - 2024
02/08 - 2024
01/12 - 2024
21/09 - 2025

Thành tích gần đây Slovan Liberec

VĐQG Séc
22/11 - 2025
09/11 - 2025
01/11 - 2025
25/10 - 2025
18/10 - 2025
04/10 - 2025
Cúp quốc gia Séc
30/09 - 2025
30/09 - 2025
VĐQG Séc
27/09 - 2025
21/09 - 2025

Thành tích gần đây Slavia Prague

VĐQG Séc
30/11 - 2025
Champions League
26/11 - 2025
VĐQG Séc
23/11 - 2025
10/11 - 2025
Champions League
05/11 - 2025
VĐQG Séc
02/11 - 2025
Cúp quốc gia Séc
29/10 - 2025
VĐQG Séc
26/10 - 2025
Champions League
23/10 - 2025
VĐQG Séc
18/10 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Séc

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Slavia PragueSlavia Prague1711602339H T T T T
2Sparta PragueSparta Prague1610421334H T B H T
3JablonecJablonec17953732T B T H B
4SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc17773828H H T T H
5KarvinaKarvina17917128T T B T T
6Slovan LiberecSlovan Liberec177641327H B T T T
7Viktoria PlzenViktoria Plzen17764927T T T B H
8Hradec KraloveHradec Kralove17755526H T T B T
9FC ZlinFC Zlin17656-123H T B B B
10Bohemians 1905Bohemians 190517548-619B B T B B
11TepliceTeplice17467-518H B H T T
12Mlada BoleslavMlada Boleslav17359-1514H B B T B
13Banik OstravaBanik Ostrava173410-1013B B B B T
14Dukla PrahaDukla Praha17278-1113T H B H B
15PardubicePardubice16268-1512T H H B B
16SlovackoSlovacko172510-1611B B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow