Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Raimonds Krollis (Kiến tạo: Marek Icha) 9 | |
Aboubacar Traore 13 | |
Josef Kozeluh (Thay: Aziz Kayondo) 16 | |
Josef Kozeluh 25 | |
Dominik Plechaty 26 | |
Ermin Mahmic (Kiến tạo: Marek Icha) 29 | |
Dominik Plechaty 30 | |
Vojtech Stransky (Kiến tạo: Ermin Mahmic) 39 | |
Ermin Mahmic (Kiến tạo: Josef Kozeluh) 43 | |
Ebrima Singhateh (Thay: Samuel Sigut) 46 | |
Lucky Ezeh (Thay: Abdallah Gning) 46 | |
Lukas Masek (Thay: Ermin Mahmic) 46 | |
Rok Storman (Thay: Denny Samko) 59 | |
Lukas Letenay (Thay: Raimonds Krollis) 59 | |
Petr Hodous (Thay: Soliu Afolabi) 60 | |
Michal Hlavaty (Thay: Toumani Diakite) 68 | |
Daniel Rus (Thay: Patrik Dulay) 68 | |
Pavel Kacor (Thay: Emmanuel Ayaosi) 81 | |
Jakub Kristan (Thay: Albert Labik) 82 | |
Lukas Masek (Kiến tạo: Vojtech Stransky) 83 | |
Lukas Masek (Kiến tạo: Lukas Letenay) 90+2' |
Thống kê trận đấu Slovan Liberec vs Karvina


Diễn biến Slovan Liberec vs Karvina
Lukas Letenay đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Lukas Masek đã ghi bàn!
Vojtech Stransky đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Lukas Masek ghi bàn!
Albert Labik rời sân và được thay thế bởi Jakub Kristan.
Emmanuel Ayaosi rời sân và được thay thế bởi Pavel Kacor.
Patrik Dulay rời sân và được thay thế bởi Daniel Rus.
Toumani Diakite rời sân và được thay thế bởi Michal Hlavaty.
Soliu Afolabi rời sân và được thay thế bởi Petr Hodous.
Raimonds Krollis rời sân và được thay thế bởi Lukas Letenay.
Denny Samko rời sân và được thay thế bởi Rok Storman.
Ermin Mahmic rời sân và được thay thế bởi Lukas Masek.
Abdallah Gning rời sân và được thay thế bởi Lucky Ezeh.
Samuel Sigut rời sân và được thay thế bởi Ebrima Singhateh.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Patrik Dulay đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
Josef Kozeluh đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ermin Mahmic đã ghi bàn!
Ermin Mahmic đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Slovan Liberec vs Karvina
Slovan Liberec (4-2-3-1): Tomas Koubek (40), Marek Icha (8), Dominik Plechaty (2), Ange Caumenan N'Guessan (16), Aziz Abdu Kayondo (27), Vojtech Stransky (12), Toumani Diakite (30), Patrik Dulay (24), Ermin Mahmic (20), Soliu Afolabi (7), Raimonds Krollis (99)
Karvina (4-2-3-1): Jakub Lapes (30), Aboubacar Traore (4), Sahmkou Camara (49), Sebastian Bohac (6), Jiri Fleisman (25), Alexandr Bužek (21), Albert Labik (9), Emmanuel Ayaosi (14), Denny Samko (10), Samuel Sigut (17), Abdallah Gningue (12)


| Thay người | |||
| 16’ | Aziz Kayondo Josef Kozeluh | 46’ | Abdallah Gning Lucky Ezeh |
| 46’ | Ermin Mahmic Lukas Masek | 46’ | Samuel Sigut Ebrima Singhateh |
| 59’ | Raimonds Krollis Lukas Letenay | 59’ | Denny Samko Rok Storman |
| 60’ | Soliu Afolabi Petr Hodous | 81’ | Emmanuel Ayaosi Pavel Kacor |
| 68’ | Toumani Diakite Michal Hlavaty | 82’ | Albert Labik Jakub Kristan |
| 68’ | Patrik Dulay Daniel Rus | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ivan Krajcirik | Vladimir Neuman | ||
Josef Kozeluh | Jakub Kristan | ||
Petr Hodous | Ondrej Schovanec | ||
Jan Mikula | Pavel Kacor | ||
Michal Hlavaty | Jan Chytry | ||
Daniel Rus | Lucky Ezeh | ||
Petr Julis | Ebrima Singhateh | ||
Lukas Masek | Jan Fiala | ||
Lukas Letenay | Ousmane Conde | ||
Lukas Pesl | Rok Storman | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Slovan Liberec
Thành tích gần đây Karvina
Bảng xếp hạng VĐQG Séc
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 11 | 6 | 0 | 23 | 39 | H T T T T | |
| 2 | 16 | 10 | 4 | 2 | 13 | 34 | H T B H T | |
| 3 | 17 | 9 | 5 | 3 | 7 | 32 | T B T H B | |
| 4 | 17 | 9 | 1 | 7 | 1 | 28 | T T B T T | |
| 5 | 16 | 7 | 6 | 3 | 8 | 27 | H H T T H | |
| 6 | 16 | 7 | 5 | 4 | 13 | 26 | H B T T T | |
| 7 | 16 | 7 | 5 | 4 | 9 | 26 | T T T B H | |
| 8 | 17 | 7 | 5 | 5 | 5 | 26 | H T T B T | |
| 9 | 17 | 6 | 5 | 6 | -1 | 23 | H T B B B | |
| 10 | 16 | 5 | 4 | 7 | -5 | 19 | H B B T B | |
| 11 | 16 | 3 | 6 | 7 | -6 | 15 | H H B H T | |
| 12 | 17 | 3 | 4 | 10 | -10 | 13 | B B B B T | |
| 13 | 17 | 2 | 7 | 8 | -11 | 13 | T H B H B | |
| 14 | 16 | 3 | 4 | 9 | -15 | 13 | H B B T B | |
| 15 | 16 | 2 | 6 | 8 | -15 | 12 | T H H B B | |
| 16 | 17 | 2 | 5 | 10 | -16 | 11 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch