Thứ Bảy, 29/11/2025
Michal Hlavaty
22
Daniel Soucek
29
Matej Polidar
30
Petr Hodous
30
Jan Mikula
39
Nemanja Tekijaski
45
Soliu Afolabi (Thay: Filip Spatenka)
46
Ermin Mahmic (Thay: Michal Hlavaty)
59
Petr Julis (Thay: Petr Hodous)
59
Lukas Masek
61
Vakhtang Tchanturishvili (Kiến tạo: Jan Chramosta)
65
Lamin Jawo (Kiến tạo: Matej Polidar)
68
Alexis Alegue (Thay: Jan Chramosta)
69
Antonin Rusek (Thay: Filip Zorvan)
69
Raimonds Krollis (Thay: Lukas Masopust)
74
Marek Icha (Thay: Jan Mikula)
74
David Puskac (Thay: Lamin Jawo)
79
David Stepanek (Thay: Daniel Soucek)
90
Nassim Innocenti (Thay: Matej Polidar)
90

Thống kê trận đấu Slovan Liberec vs Jablonec

số liệu thống kê
Slovan Liberec
Slovan Liberec
Jablonec
Jablonec
40 Kiểm soát bóng 60
25 Phạm lỗi 11
0 Ném biên 0
2 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 5
4 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 5
3 Sút không trúng đích 3
5 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Slovan Liberec vs Jablonec

Tất cả (25)
90+5'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90'

Matej Polidar rời sân và được thay thế bởi Nassim Innocenti.

90'

Daniel Soucek rời sân và được thay thế bởi David Stepanek.

79'

Lamin Jawo rời sân và được thay thế bởi David Puskac.

74'

Jan Mikula rời sân và được thay thế bởi Marek Icha.

74'

Lukas Masopust rời sân và được thay thế bởi Raimonds Krollis.

69'

Filip Zorvan rời sân và được thay thế bởi Antonin Rusek.

69'

Jan Chramosta rời sân và được thay thế bởi Alexis Alegue.

68'

Matej Polidar đã kiến tạo cho bàn thắng này.

68' V À A A O O O - Lamin Jawo đã ghi bàn!

V À A A O O O - Lamin Jawo đã ghi bàn!

65'

Jan Chramosta đã kiến tạo cho bàn thắng này.

65' V À A A O O O - Vakhtang Tchanturishvili đã ghi bàn!

V À A A O O O - Vakhtang Tchanturishvili đã ghi bàn!

61' Thẻ vàng cho Lukas Masek.

Thẻ vàng cho Lukas Masek.

59'

Petr Hodous rời sân và được thay thế bởi Petr Julis.

59'

Michal Hlavaty rời sân và được thay thế bởi Ermin Mahmic.

46'

Filip Spatenka rời sân và được thay thế bởi Soliu Afolabi.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45' Thẻ vàng cho Nemanja Tekijaski.

Thẻ vàng cho Nemanja Tekijaski.

39' Thẻ vàng cho Jan Mikula.

Thẻ vàng cho Jan Mikula.

30' Thẻ vàng cho Petr Hodous.

Thẻ vàng cho Petr Hodous.

Đội hình xuất phát Slovan Liberec vs Jablonec

Slovan Liberec (4-2-3-1): Tomas Koubek (40), Jan Mikula (3), Dominik Plechaty (2), Ange Caumenan N'Guessan (16), Aziz Abdu Kayondo (27), Lukas Masopust (26), Vojtech Stransky (12), Petr Hodous (5), Michal Hlavaty (19), Filip Spatenka (11), Lukas Masek (9)

Jablonec (3-4-2-1): Jan Hanus (1), Martin Cedidla (18), Nemanja Tekijaski (4), Filip Novak (57), Daniel Soucek (14), Filip Zorvan (8), Matej Polidar (21), Vakhtang Chanturishvili (7), Sebastian Nebyla (25), Jan Chramosta (19), Lamin Jawo (44)

Slovan Liberec
Slovan Liberec
4-2-3-1
40
Tomas Koubek
3
Jan Mikula
2
Dominik Plechaty
16
Ange Caumenan N'Guessan
27
Aziz Abdu Kayondo
26
Lukas Masopust
12
Vojtech Stransky
5
Petr Hodous
19
Michal Hlavaty
11
Filip Spatenka
9
Lukas Masek
44
Lamin Jawo
19
Jan Chramosta
25
Sebastian Nebyla
7
Vakhtang Chanturishvili
21
Matej Polidar
8
Filip Zorvan
14
Daniel Soucek
57
Filip Novak
4
Nemanja Tekijaski
18
Martin Cedidla
1
Jan Hanus
Jablonec
Jablonec
3-4-2-1
Thay người
46’
Filip Spatenka
Soliu Afolabi
69’
Filip Zorvan
Antonin Rusek
59’
Michal Hlavaty
Ermin Mahmic
69’
Jan Chramosta
Alexis Alegue
59’
Petr Hodous
Petr Julis
79’
Lamin Jawo
David Puskac
74’
Jan Mikula
Marek Icha
90’
Daniel Soucek
David Stepanek
74’
Lukas Masopust
Raimonds Krollis
90’
Matej Polidar
Nassim Innocenti
Cầu thủ dự bị
Ivan Krajcirik
Klemen Mihelak
Josef Kozeluh
David Stepanek
Marek Icha
Lukas Penxa
Toumani Diakite
Jan Suchan
Ermin Mahmic
Richard Sedlacek
Daniel Rus
Antonin Rusek
Patrik Dulay
David Puskac
Raimonds Krollis
Matej Malensek
Lukas Letenay
Alexis Alegue
Soliu Afolabi
Renato Pantalon
Petr Julis
Nassim Innocenti

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Séc
26/09 - 2021
26/02 - 2022
22/10 - 2022
15/04 - 2023
17/09 - 2023
24/02 - 2024
06/10 - 2024
08/03 - 2025
25/10 - 2025

Thành tích gần đây Slovan Liberec

VĐQG Séc
22/11 - 2025
09/11 - 2025
01/11 - 2025
25/10 - 2025
18/10 - 2025
04/10 - 2025
Cúp quốc gia Séc
30/09 - 2025
30/09 - 2025
VĐQG Séc
27/09 - 2025
21/09 - 2025

Thành tích gần đây Jablonec

VĐQG Séc
23/11 - 2025
09/11 - 2025
01/11 - 2025
Cúp quốc gia Séc
28/10 - 2025
VĐQG Séc
25/10 - 2025
19/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025
Cúp quốc gia Séc
24/09 - 2025
VĐQG Séc
20/09 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Séc

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Slavia PragueSlavia Prague1610602036H H T T T
2Sparta PragueSparta Prague1610421334H T B H T
3JablonecJablonec16952932H T B T H
4SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc16763827H H T T H
5Slovan LiberecSlovan Liberec167541326H B T T T
6Viktoria PlzenViktoria Plzen16754926T T T B H
7KarvinaKarvina16817-125H T T B T
8Hradec KraloveHradec Kralove16655323T H T T B
9FC ZlinFC Zlin16655123H H T B B
10Bohemians 1905Bohemians 190516547-519H B B T B
11TepliceTeplice16367-615H H B H T
12Dukla PrahaDukla Praha16277-913H T H B H
13Mlada BoleslavMlada Boleslav16349-1513H B B T B
14PardubicePardubice16268-1512T H H B B
15SlovackoSlovacko16259-1311H B B B T
16Banik OstravaBanik Ostrava162410-1210B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow