Thứ Sáu, 27/02/2026

Trực tiếp kết quả Slovan Liberec vs Banik Ostrava hôm nay 15-02-2026

Giải VĐQG Séc - CN, 15/2

Kết thúc

Slovan Liberec

Slovan Liberec

1 : 0

Banik Ostrava

Banik Ostrava

Hiệp một: 0-0
CN, 21:30 15/02/2026
Vòng 22 - VĐQG Séc
Stadion U Nisy
 
Abdallah Gning
28
Lukas Masopust (Thay: Jan Mikula)
33
David Planka
38
Ermin Mahmic (Kiến tạo: Josef Kozeluh)
48
Raimonds Krollis
63
Karel Pojezny
65
Lukas Masek
67
Hamidou Kante (Thay: Daniel Holzer)
70
Filip Sancl (Thay: David Planka)
70
Marek Havran (Thay: Michal Kohut)
70
Hamidou Kante
72
Vojtech Sychra (Thay: Patrik Dulay)
77
Soliu Afolabi (Thay: Ermin Mahmic)
77
Lukas Letenay (Thay: Lukas Masek)
82
Daniel Rus (Thay: Raimonds Krollis)
82
Dennis Owusu (Thay: Jiri Boula)
82
Tomas Koubek
90+3'

Thống kê trận đấu Slovan Liberec vs Banik Ostrava

số liệu thống kê
Slovan Liberec
Slovan Liberec
Banik Ostrava
Banik Ostrava
44 Kiểm soát bóng 56
7 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 7
5 Phạt góc 3
4 Việt vị 5
13 Phạm lỗi 12
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 6
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Slovan Liberec vs Banik Ostrava

Tất cả (21)
90+3' Thẻ vàng cho Tomas Koubek.

Thẻ vàng cho Tomas Koubek.

82'

Jiri Boula rời sân và được thay thế bởi Dennis Owusu.

82'

Raimonds Krollis rời sân và được thay thế bởi Daniel Rus.

82'

Lukas Masek rời sân và được thay thế bởi Lukas Letenay.

77'

Ermin Mahmic rời sân và được thay thế bởi Soliu Afolabi.

77'

Patrik Dulay rời sân và được thay thế bởi Vojtech Sychra.

72' Thẻ vàng cho Hamidou Kante.

Thẻ vàng cho Hamidou Kante.

70'

Michal Kohut rời sân và được thay thế bởi Marek Havran.

70'

David Planka rời sân và được thay thế bởi Filip Sancl.

70'

Daniel Holzer rời sân và được thay thế bởi Hamidou Kante.

67' Thẻ vàng cho Lukas Masek.

Thẻ vàng cho Lukas Masek.

65' Thẻ vàng cho Karel Pojezny.

Thẻ vàng cho Karel Pojezny.

63' Thẻ vàng cho Raimonds Krollis.

Thẻ vàng cho Raimonds Krollis.

48'

Josef Kozeluh đã kiến tạo cho bàn thắng.

48' V À A A O O O - Ermin Mahmic đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ermin Mahmic đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

38' Thẻ vàng cho David Planka.

Thẻ vàng cho David Planka.

33'

Jan Mikula rời sân và được thay thế bởi Lukas Masopust.

28' Thẻ vàng cho Abdallah Gning.

Thẻ vàng cho Abdallah Gning.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Slovan Liberec vs Banik Ostrava

Slovan Liberec (4-2-3-1): Tomas Koubek (40), Marek Icha (8), Jan Mikula (3), Ange Caumenan N'Guessan (16), Josef Kozeluh (18), Vojtech Stransky (12), Toumani Diakite (30), Patrik Dulay (24), Ermin Mahmic (20), Lukas Masek (9), Raimonds Krollis (99)

Banik Ostrava (3-4-1-2): Martin Jedlička (23), Michal Frydrych (17), Ondrej Kricfalusi (80), Karel Pojezny (6), Abdullahi Bewene (34), Jiri Boula (5), David Planka (18), Daniel Holzer (95), Michal Kohut (21), Vaclav Jurecka (15), Abdallah Gningue (12)

Slovan Liberec
Slovan Liberec
4-2-3-1
40
Tomas Koubek
8
Marek Icha
3
Jan Mikula
16
Ange Caumenan N'Guessan
18
Josef Kozeluh
12
Vojtech Stransky
30
Toumani Diakite
24
Patrik Dulay
20
Ermin Mahmic
9
Lukas Masek
99
Raimonds Krollis
12
Abdallah Gningue
15
Vaclav Jurecka
21
Michal Kohut
95
Daniel Holzer
18
David Planka
5
Jiri Boula
34
Abdullahi Bewene
6
Karel Pojezny
80
Ondrej Kricfalusi
17
Michal Frydrych
23
Martin Jedlička
Banik Ostrava
Banik Ostrava
3-4-1-2
Thay người
33’
Jan Mikula
Lukas Masopust
70’
Michal Kohut
Marek Havran
77’
Ermin Mahmic
Soliu Afolabi
70’
Daniel Holzer
Hamidou Kante
77’
Patrik Dulay
Vojtech Sychra
70’
David Planka
Filip Sancl
82’
Lukas Masek
Lukas Letenay
82’
Jiri Boula
Dennis Owusu
82’
Raimonds Krollis
Daniel Rus
Cầu thủ dự bị
Lukas Pesl
Viktor Budinsky
Ivan Krajcirik
David Buchta
Petr Hodous
Marek Havran
Lukas Letenay
Petr Jaron
Milan Lexa
Hamidou Kante
Lukas Masopust
Lauri Laine
Augustin Drakpe
Pablo Ortiz
Daniel Rus
Dennis Owusu
Soliu Afolabi
Jakub Pira
Filip Spatenka
Srdan Plavsic
Vojtech Sychra
Filip Sancl

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Séc
03/10 - 2021
06/03 - 2022
09/10 - 2022
01/04 - 2023
23/07 - 2023
28/04 - 2024
25/08 - 2024
01/02 - 2025
13/09 - 2025
15/02 - 2026

Thành tích gần đây Slovan Liberec

VĐQG Séc
22/02 - 2026
15/02 - 2026
09/02 - 2026
01/02 - 2026
15/12 - 2025
06/12 - 2025
30/11 - 2025
22/11 - 2025
09/11 - 2025
01/11 - 2025

Thành tích gần đây Banik Ostrava

VĐQG Séc
22/02 - 2026
15/02 - 2026
07/02 - 2026
01/02 - 2026
13/12 - 2025
07/12 - 2025
29/11 - 2025
22/11 - 2025
09/11 - 2025
Cúp quốc gia Séc
05/11 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-1

Bảng xếp hạng VĐQG Séc

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Slavia PragueSlavia Prague2316703255T H T T T
2Sparta PragueSparta Prague2314632048H T T T H
3JablonecJablonec2313641145B T H T T
4Viktoria PlzenViktoria Plzen2312651442T T T T H
5Slovan LiberecSlovan Liberec2310761437H T B T B
6SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc23968133B T B B T
7KarvinaKarvina2310211-332T B B B B
8Hradec KraloveHradec Kralove23878431H B T B H
9FC ZlinFC Zlin23779-328T B B H H
10Bohemians 1905Bohemians 1905237511-926B H B T T
11TepliceTeplice236710-625T B T H B
12PardubicePardubice236710-1225T H T B B
13Mlada BoleslavMlada Boleslav234811-1820H H B H H
14Banik OstravaBanik Ostrava234712-1219B H T B H
15SlovackoSlovacko234712-1319B H H B T
16Dukla PrahaDukla Praha232912-2015B B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow