Thẻ vàng cho Tomas Koubek.
- Lukas Masopust (Thay: Jan Mikula)
33 - Ermin Mahmic (Kiến tạo: Josef Kozeluh)
48 - Raimonds Krollis
63 - Lukas Masek
67 - Vojtech Sychra (Thay: Patrik Dulay)
77 - Soliu Afolabi (Thay: Ermin Mahmic)
77 - Lukas Letenay (Thay: Lukas Masek)
82 - Daniel Rus (Thay: Raimonds Krollis)
82 - Tomas Koubek
90+3'
- Abdallah Gning
28 - David Planka
38 - Karel Pojezny
65 - Hamidou Kante (Thay: Daniel Holzer)
70 - Filip Sancl (Thay: David Planka)
70 - Marek Havran (Thay: Michal Kohut)
70 - Hamidou Kante
72 - Dennis Owusu (Thay: Jiri Boula)
82
Thống kê trận đấu Slovan Liberec vs Banik Ostrava
Diễn biến Slovan Liberec vs Banik Ostrava
Tất cả (21)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Jiri Boula rời sân và được thay thế bởi Dennis Owusu.
Raimonds Krollis rời sân và được thay thế bởi Daniel Rus.
Lukas Masek rời sân và được thay thế bởi Lukas Letenay.
Ermin Mahmic rời sân và được thay thế bởi Soliu Afolabi.
Patrik Dulay rời sân và được thay thế bởi Vojtech Sychra.
Thẻ vàng cho Hamidou Kante.
Michal Kohut rời sân và được thay thế bởi Marek Havran.
David Planka rời sân và được thay thế bởi Filip Sancl.
Daniel Holzer rời sân và được thay thế bởi Hamidou Kante.
Thẻ vàng cho Lukas Masek.
Thẻ vàng cho Karel Pojezny.
Thẻ vàng cho Raimonds Krollis.
Josef Kozeluh đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ermin Mahmic đã ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho David Planka.
Jan Mikula rời sân và được thay thế bởi Lukas Masopust.
Thẻ vàng cho Abdallah Gning.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Slovan Liberec vs Banik Ostrava
Slovan Liberec (4-2-3-1): Tomas Koubek (40), Marek Icha (8), Jan Mikula (3), Ange Caumenan N'Guessan (16), Josef Kozeluh (18), Vojtech Stransky (12), Toumani Diakite (30), Patrik Dulay (24), Ermin Mahmic (20), Lukas Masek (9), Raimonds Krollis (99)
Banik Ostrava (3-4-1-2): Martin Jedlička (23), Michal Frydrych (17), Ondrej Kricfalusi (80), Karel Pojezny (6), Abdullahi Bewene (34), Jiri Boula (5), David Planka (18), Daniel Holzer (95), Michal Kohut (21), Vaclav Jurecka (15), Abdallah Gningue (12)
| Thay người | |||
| 33’ | Jan Mikula Lukas Masopust | 70’ | Michal Kohut Marek Havran |
| 77’ | Ermin Mahmic Soliu Afolabi | 70’ | Daniel Holzer Hamidou Kante |
| 77’ | Patrik Dulay Vojtech Sychra | 70’ | David Planka Filip Sancl |
| 82’ | Lukas Masek Lukas Letenay | 82’ | Jiri Boula Dennis Owusu |
| 82’ | Raimonds Krollis Daniel Rus | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Lukas Pesl | Viktor Budinsky | ||
Ivan Krajcirik | David Buchta | ||
Petr Hodous | Marek Havran | ||
Lukas Letenay | Petr Jaron | ||
Milan Lexa | Hamidou Kante | ||
Lukas Masopust | Lauri Laine | ||
Augustin Drakpe | Pablo Ortiz | ||
Daniel Rus | Dennis Owusu | ||
Soliu Afolabi | Jakub Pira | ||
Filip Spatenka | Srdan Plavsic | ||
Vojtech Sychra | Filip Sancl | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Slovan Liberec
Thành tích gần đây Banik Ostrava
Bảng xếp hạng VĐQG Séc
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 23 | 16 | 7 | 0 | 32 | 55 | T H T T T |
| 2 | 23 | 14 | 6 | 3 | 20 | 48 | H T T T H | |
| 3 | 23 | 13 | 6 | 4 | 11 | 45 | B T H T T | |
| 4 | | 23 | 12 | 6 | 5 | 14 | 42 | T T T T H |
| 5 | 23 | 10 | 7 | 6 | 14 | 37 | H T B T B | |
| 6 | 23 | 9 | 6 | 8 | 1 | 33 | B T B B T | |
| 7 | 23 | 10 | 2 | 11 | -3 | 32 | T B B B B | |
| 8 | 23 | 8 | 7 | 8 | 4 | 31 | H B T B H | |
| 9 | 23 | 7 | 7 | 9 | -3 | 28 | T B B H H | |
| 10 | 23 | 7 | 5 | 11 | -9 | 26 | B H B T T | |
| 11 | 23 | 6 | 7 | 10 | -6 | 25 | T B T H B | |
| 12 | 23 | 6 | 7 | 10 | -12 | 25 | T H T B B | |
| 13 | 23 | 4 | 8 | 11 | -18 | 20 | H H B H H | |
| 14 | 23 | 4 | 7 | 12 | -12 | 19 | B H T B H | |
| 15 | 23 | 4 | 7 | 12 | -13 | 19 | B H H B T | |
| 16 | 23 | 2 | 9 | 12 | -20 | 15 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại