Chủ Nhật, 30/11/2025

Trực tiếp kết quả Slovan Bratislava vs Young Boys hôm nay 22-08-2025

Giải Europa League - Th 6, 22/8

Kết thúc

Slovan Bratislava

Slovan Bratislava

0 : 1

Young Boys

Young Boys

Hiệp một: 0-1
T6, 01:15 22/08/2025
Vòng loại - Europa League
National Football Stadium
 
Alan Virginius (Thay: Darian Males)
11
Guram Kashia
12
Chris Bedia (Kiến tạo: Edimilson Fernandes)
15
David Strelec
41
Tanguy Zoukrou
43
Sandro Cruz
45+3'
Robert Mak (Thay: Guram Kashia)
55
Jaouen Hadjam
65
Mykola Kukharevych (Thay: Kevin Wimmer)
70
Sergio Cordova (Thay: Chris Bedia)
74
Ebrima Colley (Thay: Joel Monteiro)
74
Sandro Lauper (Thay: Armin Gigovic)
83
Lewin Blum (Thay: Alan Virginius)
83
Marko Tolic (Thay: Peter Pokorny)
86
Alasana Yirajang (Thay: Cesar Blackman)
86
Sharani Zuberu (Thay: Sandro Cruz)
86

Thống kê trận đấu Slovan Bratislava vs Young Boys

số liệu thống kê
Slovan Bratislava
Slovan Bratislava
Young Boys
Young Boys
56 Kiểm soát bóng 44
14 Phạm lỗi 23
0 Ném biên 0
3 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
9 Phạt góc 5
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 3
8 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Slovan Bratislava vs Young Boys

Tất cả (22)
90+4'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

86'

Sandro Cruz rời sân và được thay thế bởi Sharani Zuberu.

86'

Cesar Blackman rời sân và được thay thế bởi Alasana Yirajang.

86'

Peter Pokorny rời sân và được thay thế bởi Marko Tolic.

83'

Alan Virginius rời sân và được thay thế bởi Lewin Blum.

83'

Armin Gigovic rời sân và được thay thế bởi Sandro Lauper.

74'

Joel Monteiro rời sân và được thay thế bởi Ebrima Colley.

74'

Chris Bedia rời sân và được thay thế bởi Sergio Cordova.

70'

Kevin Wimmer rời sân và được thay thế bởi Mykola Kukharevych.

65' Thẻ vàng cho Jaouen Hadjam.

Thẻ vàng cho Jaouen Hadjam.

55'

Guram Kashia rời sân và được thay thế bởi Robert Mak.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+6'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+3' Thẻ vàng cho Sandro Cruz.

Thẻ vàng cho Sandro Cruz.

43' Thẻ vàng cho Tanguy Zoukrou.

Thẻ vàng cho Tanguy Zoukrou.

41' Thẻ vàng cho David Strelec.

Thẻ vàng cho David Strelec.

15'

Edimilson Fernandes đã kiến tạo cho bàn thắng.

15' V À A A O O O - Chris Bedia đã ghi bàn!

V À A A O O O - Chris Bedia đã ghi bàn!

12' Thẻ vàng cho Guram Kashia.

Thẻ vàng cho Guram Kashia.

11'

Darian Males rời sân và được thay thế bởi Alan Virginius.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Slovan Bratislava vs Young Boys

Slovan Bratislava (3-4-1-2): Dominik Takac (71), Kenan Bajric (12), Guram Kashia (4), Kevin Wimmer (6), César Blackman (28), Danylo Ignatenko (77), Peter Pokorny (3), Sandro Cruz (57), Rahim Ibrahim (5), Tigran Barseghyan (11), David Strelec (13)

Young Boys (4-4-2): Marvin Keller (1), Saidy Janko (17), Tanguy Banhie Zoukrou (4), Loris Benito (23), Jaouen Hadjam (3), Darian Males (39), Rayan Raveloson (45), Edimilson Fernandes (6), Armin Gigović (37), Chris Bedia (29), Joël Monteiro (77)

Slovan Bratislava
Slovan Bratislava
3-4-1-2
71
Dominik Takac
12
Kenan Bajric
4
Guram Kashia
6
Kevin Wimmer
28
César Blackman
77
Danylo Ignatenko
3
Peter Pokorny
57
Sandro Cruz
5
Rahim Ibrahim
11
Tigran Barseghyan
13
David Strelec
77
Joël Monteiro
29
Chris Bedia
37
Armin Gigović
6
Edimilson Fernandes
45
Rayan Raveloson
39
Darian Males
3
Jaouen Hadjam
23
Loris Benito
4
Tanguy Banhie Zoukrou
17
Saidy Janko
1
Marvin Keller
Young Boys
Young Boys
4-4-2
Thay người
55’
Guram Kashia
Robert Mak
11’
Lewin Blum
Alan Virginius
70’
Kevin Wimmer
Mykola Kukharevych
74’
Chris Bedia
Sergio Cordova
86’
Peter Pokorny
Marko Tolic
74’
Joel Monteiro
Ebrima Colley
86’
Cesar Blackman
Alasana Yirajang
83’
Alan Virginius
Lewin Blum
83’
Armin Gigovic
Sandro Lauper
Cầu thủ dự bị
Martin Trnovsky
Heinz Lindner
Matus Macik
Dario Marzino
Sidoine Fogning
Lewin Blum
Sharani Zuberu
Olivier Mambwa
Marko Tolic
Lukasz Lakomy
Alasana Yirajang
Dominik Pech
Nino Marcelli
Sandro Lauper
Alen Mustafic
Alan Virginius
Filip Lichy
Sergio Cordova
Kyriakos Savvidis
Ebrima Colley
Mykola Kukharevych
Felix Emmanuel Tsimba
Robert Mak
Janis Luthi
Tình hình lực lượng

Facinet Conte

Chấn thương dây chằng chéo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
19/09 - 2014
28/11 - 2014
Champions League
22/07 - 2021
29/07 - 2021
Europa League
22/08 - 2025
29/08 - 2025

Thành tích gần đây Slovan Bratislava

Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Slovakia
22/11 - 2025
Cúp quốc gia Slovakia
VĐQG Slovakia
09/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Slovakia
30/10 - 2025
27/10 - 2025
Europa Conference League
23/10 - 2025
VĐQG Slovakia
18/10 - 2025

Thành tích gần đây Young Boys

Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Thụy Sĩ
23/11 - 2025
09/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
VĐQG Thụy Sĩ
02/11 - 2025
31/10 - 2025
26/10 - 2025
Europa League
24/10 - 2025
VĐQG Thụy Sĩ
19/10 - 2025
05/10 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon5401912
2FC MidtjyllandFC Midtjylland5401712
3Aston VillaAston Villa5401512
4FreiburgFreiburg5320511
5Real BetisReal Betis5320511
6FerencvarosFerencvaros5320411
7SC BragaSC Braga5311410
8FC PortoFC Porto5311310
9GenkGenk5311210
10Celta VigoCelta Vigo530249
11LilleLille530249
12StuttgartStuttgart530249
13Viktoria PlzenViktoria Plzen523049
14PanathinaikosPanathinaikos530229
15AS RomaAS Roma530229
16Nottingham ForestNottingham Forest522148
17PAOK FCPAOK FC522138
18BolognaBologna522138
19BrannBrann522138
20FenerbahçeFenerbahçe522108
21CelticCeltic5212-17
22Crvena ZvezdaCrvena Zvezda5212-17
23Dinamo ZagrebDinamo Zagreb5212-37
24BaselBasel520306
25LudogoretsLudogorets5203-36
26Young BoysYoung Boys5203-56
27Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles5203-56
28Sturm GrazSturm Graz5113-34
29FC SalzburgFC Salzburg5104-53
30FeyenoordFeyenoord5104-53
31FCSBFCSB5104-53
32FC UtrechtFC Utrecht5014-51
33RangersRangers5014-71
34Malmo FFMalmo FF5014-81
35Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv5014-131
36NiceNice5005-80
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow