Thứ Hai, 01/09/2025
Jamie Leweling (Kiến tạo: Deniz Undav)
11
Anthony Rouault
25
Guram Kashia
30
Jamie Leweling (Kiến tạo: Enzo Millot)
36
Kyriakos Savvidis
45+2'
Deniz Undav
54
Angelo Stiller
61
Yannik Keitel
61
Ermedin Demirovic (Thay: Deniz Undav)
70
Fabian Rieder (Thay: Jamie Leweling)
70
Idjessi Metsoko (Thay: Robert Mak)
70
Tigran Barseghyan (Thay: Sharani Zuberu)
71
Ameen Al Dakhil (Thay: Yannik Keitel)
81
Alen Mustafic (Thay: Kyriakos Savvidis)
82
Idjessi Metsoko (Kiến tạo: Tigran Barseghyan)
85
Fabian Rieder (Kiến tạo: Maximilian Mittelstaedt)
87
Yuri Medvedev (Thay: Cesar Blackman)
89
Artur Gajdos (Thay: Nino Marcelli)
89
Pascal Stenzel (Thay: Enzo Millot)
90
Leonidas Stergiou (Thay: Josha Vagnoman)
90
Tigran Barseghyan
90

Thống kê trận đấu Slovan Bratislava vs Stuttgart

số liệu thống kê
Slovan Bratislava
Slovan Bratislava
Stuttgart
Stuttgart
41 Kiểm soát bóng 59
10 Phạm lỗi 14
19 Ném biên 14
3 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 19
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 7
3 Sút không trúng đích 7
1 Cú sút bị chặn 7
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 1
10 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Slovan Bratislava vs Stuttgart

Tất cả (354)
90+4'

Số lượng khán giả hôm nay là 22,500.

90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Kiểm soát bóng: Slovan Bratislava: 41%, VfB Stuttgart: 59%.

90+4'

Đôi tay an toàn từ Dominik Takac khi anh lao ra và bắt gọn bóng.

90+4'

Dominik Takac từ Slovan Bratislava cắt bóng từ một quả tạt hướng về phía vòng cấm.

90+4'

Cản trở khi Kenan Bajric chặn đường chạy của Ermedin Demirovic. Một quả đá phạt được trao.

90+3'

VfB Stuttgart thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+3'

Đôi tay an toàn từ Alexander Nuebel khi anh lao ra và bắt gọn bóng.

90+3'

Jeff Chabot giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+3'

Trọng tài cho hưởng quả đá phạt khi Maximilian Mittelstaedt của VfB Stuttgart phạm lỗi với Kenan Bajric.

90+2'

Yuri Medvedev giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+2'

Trọng tài thứ tư thông báo có 3 phút bù giờ.

90+2'

VfB Stuttgart thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+2'

Josha Vagnoman rời sân để nhường chỗ cho Leonidas Stergiou trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+1'

Enzo Millot rời sân để nhường chỗ cho Pascal Stenzel trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+1'

Kiểm soát bóng: Slovan Bratislava: 41%, VfB Stuttgart: 59%.

90' Thẻ vàng cho Tigran Barseghyan.

Thẻ vàng cho Tigran Barseghyan.

90'

Josha Vagnoman rời sân để nhường chỗ cho Leonidas Stergiou trong một sự thay đổi chiến thuật.

90'

Enzo Millot rời sân để nhường chỗ cho Pascal Stenzel trong một sự thay đổi chiến thuật.

90'

Kiểm soát bóng: Slovan Bratislava: 41%, VfB Stuttgart: 59%.

90'

Tigran Barseghyan của Slovan Bratislava bị bắt việt vị.

Đội hình xuất phát Slovan Bratislava vs Stuttgart

Slovan Bratislava (4-2-3-1): Dominik Takac (71), César Blackman (28), Guram Kashia (4), Kevin Wimmer (6), Zuberu Sharani (23), Kenan Bajric (12), Kyriakos Savvidis (88), Robert Mak (21), Marko Tolic (10), Nino Marcelli (18), David Strelec (13)

Stuttgart (4-2-3-1): Alexander Nübel (33), Josha Vagnoman (4), Anthony Rouault (29), Julian Chabot (24), Maximilian Mittelstädt (7), Yannik Keitel (5), Angelo Stiller (6), Jamie Leweling (18), Enzo Millot (8), Chris Führich (27), Deniz Undav (26)

Slovan Bratislava
Slovan Bratislava
4-2-3-1
71
Dominik Takac
28
César Blackman
4
Guram Kashia
6
Kevin Wimmer
23
Zuberu Sharani
12
Kenan Bajric
88
Kyriakos Savvidis
21
Robert Mak
10
Marko Tolic
18
Nino Marcelli
13
David Strelec
26
Deniz Undav
27
Chris Führich
8
Enzo Millot
18 2
Jamie Leweling
6
Angelo Stiller
5
Yannik Keitel
7
Maximilian Mittelstädt
24
Julian Chabot
29
Anthony Rouault
4
Josha Vagnoman
33
Alexander Nübel
Stuttgart
Stuttgart
4-2-3-1
Thay người
70’
Robert Mak
Idjessi Metsoko
70’
Jamie Leweling
Fabian Rieder
71’
Sharani Zuberu
Tigran Barseghyan
70’
Deniz Undav
Ermedin Demirović
82’
Kyriakos Savvidis
Alen Mustafic
81’
Yannik Keitel
Ameen Al-Dakhil
89’
Cesar Blackman
Jurij Medvedev
90’
Enzo Millot
Pascal Stenzel
89’
Nino Marcelli
Artur Gajdos
90’
Josha Vagnoman
Leonidas Stergiou
Cầu thủ dự bị
Andrej Mikolas
Anrie Chase
Martin Trnovsky
Ameen Al-Dakhil
Jurij Medvedev
Atakan Karazor
Lukas Pauschek
Fabian Bredlow
Matus Vojtko
Dennis Seimen
Maxim Mateas
Pascal Stenzel
Alen Mustafic
Leonidas Stergiou
Artur Gajdos
Fabian Rieder
Julius Szoke
Ermedin Demirović
Idjessi Metsoko
Jarzinho Malanga
Tigran Barseghyan
Eliot Bujupi
Siemen Voet
Tình hình lực lượng

Juraj Kucka

Chấn thương đầu gối

Dan Zagadou

Chấn thương đầu gối

Nikolas Nartey

Chấn thương đầu gối

Luca Raimund

Chấn thương đùi

Laurin Ulrich

Không xác định

El Bilal Touré

Chấn thương bàn chân

Justin Diehl

Chấn thương gân kheo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
22/01 - 2025

Thành tích gần đây Slovan Bratislava

VĐQG Slovakia
31/08 - 2025
Europa League
29/08 - 2025
VĐQG Slovakia
Europa League
22/08 - 2025
VĐQG Slovakia
16/08 - 2025
Champions League
13/08 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 3-4
06/08 - 2025
VĐQG Slovakia
Champions League
30/07 - 2025
VĐQG Slovakia
27/07 - 2025

Thành tích gần đây Stuttgart

Bundesliga
30/08 - 2025
DFB Cup
27/08 - 2025
H1: 1-1 | HP: 1-1 | Pen: 7-8
Bundesliga
23/08 - 2025
Siêu Cúp Đức
17/08 - 2025
Giao hữu
09/08 - 2025
02/08 - 2025
H1: 2-0 | HP: 3-0
26/07 - 2025
12/07 - 2025
DFB Cup
25/05 - 2025
Bundesliga
17/05 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AjaxAjax000000
2ArsenalArsenal000000
3AtalantaAtalanta000000
4Athletic ClubAthletic Club000000
5AtleticoAtletico000000
6BarcelonaBarcelona000000
7LeverkusenLeverkusen000000
8MunichMunich000000
9BenficaBenfica000000
10Bodoe/GlimtBodoe/Glimt000000
11DortmundDortmund000000
12ChelseaChelsea000000
13Club BruggeClub Brugge000000
14E.FrankfurtE.Frankfurt000000
15FC CopenhagenFC Copenhagen000000
16GalatasarayGalatasaray000000
17InterInter000000
18JuventusJuventus000000
19Kairat AlmatyKairat Almaty000000
20LiverpoolLiverpool000000
21Man CityMan City000000
22MarseilleMarseille000000
23AS MonacoAS Monaco000000
24NewcastleNewcastle000000
25OlympiacosOlympiacos000000
26PSVPSV000000
27Pafos FCPafos FC000000
28Paris Saint-GermainParis Saint-Germain000000
29QarabagQarabag000000
30Real MadridReal Madrid000000
31NapoliNapoli000000
32Slavia PragueSlavia Prague000000
33SportingSporting000000
34TottenhamTottenham000000
35Union St.GilloiseUnion St.Gilloise000000
36VillarrealVillarreal000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow