Andraz Sporar rời sân và được thay thế bởi Vladimir Weiss.
Andraz Sporar (Kiến tạo: Nino Marcelli) 6 | |
Ziga Frelih 6 | |
Tigran Barseghyan 33 | |
P. Azango (Thay: S. Škrbo) 55 | |
Artur Gajdos 55 | |
Jakub Paur 55 | |
Andraz Sporar 55 | |
Philip Azango (Thay: Stefan Skrbo) 56 | |
(Pen) Andraz Sporar 62 | |
Giorgi Moistsrapishvili (Thay: Marin Lausic) 66 | |
Michal Duris (Thay: Jakub Paur) 66 | |
Niko Jankovic (Thay: Mykola Kukharevych) 68 | |
Rahim Ibrahim (Thay: Artur Gajdos) 68 | |
Milos Kratochvil 71 | |
Kristian Kostrna (Thay: Michal Tomic) 78 | |
Luka Khorkheli (Thay: Milos Kratochvil) 78 | |
Tigran Barseghyan (Kiến tạo: Andraz Sporar) 85 | |
Nino Marcelli 86 | |
Vladimir Weiss (Thay: Andraz Sporar) 88 |
Thống kê trận đấu Slovan Bratislava vs Spartak Trnava


Diễn biến Slovan Bratislava vs Spartak Trnava
V À A A O O O - Nino Marcelli ghi bàn!
Andraz Sporar đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Tigran Barseghyan ghi bàn!
Milos Kratochvil rời sân và được thay thế bởi Luka Khorkheli.
Michal Tomic rời sân và được thay thế bởi Kristian Kostrna.
Thẻ vàng cho Milos Kratochvil.
Artur Gajdos rời sân và được thay thế bởi Rahim Ibrahim.
Mykola Kukharevych rời sân và được thay thế bởi Niko Jankovic.
Jakub Paur rời sân và được thay thế bởi Michal Duris.
Marin Lausic rời sân và được thay thế bởi Giorgi Moistsrapishvili.
V À A A O O O - Andraz Sporar của Slovan Bratislava thực hiện thành công quả phạt đền!
Stefan Skrbo rời sân và được thay thế bởi Philip Azango.
Thẻ vàng cho Andraz Sporar.
Thẻ vàng cho Andraz Sporar.
Thẻ vàng cho Jakub Paur.
Thẻ vàng cho Artur Gajdos.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Tigran Barseghyan.
Thẻ vàng cho Ziga Frelih.
Đội hình xuất phát Slovan Bratislava vs Spartak Trnava
Slovan Bratislava (4-4-2): Dominik Takac (71), César Blackman (28), Guram Kashia (4), Svetozar Marković (15), Sandro Cruz (57), Tigran Barseghyan (11), Kenan Bajric (12), Artur Gajdos (8), Nino Marcelli (18), Mykola Kukharevych (9), Andraž Šporar (99)
Spartak Trnava (4-4-2): Ziga Frelih (1), Michal Tomic (27), Erik Sabo (52), Filip Twardzik (23), Martin Mikovic (29), Marin Lausic (91), Milos Kratochvil (14), Jakub Paur (17), Timotej Kudlicka (19), Idjessi Metsoko (93), Stefan Skrbo (7), Stefan Skrbo (7)


| Thay người | |||
| 68’ | Artur Gajdos Rahim Ibrahim | 56’ | Stefan Skrbo Phillip Azango |
| 68’ | Mykola Kukharevych Niko Jankovic | 66’ | Marin Lausic Giorgi Moistsrapeshvili |
| 88’ | Andraz Sporar Vladimir Weiss | 66’ | Jakub Paur Michal Duris |
| 78’ | Michal Tomic Kristian Kostrna | ||
| 78’ | Milos Kratochvil Luka Khorkheli | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Martin Trnovsky | Patrik Vasil | ||
Rahim Ibrahim | Roko Jureskin | ||
Kevin Wimmer | Roman Prochazka | ||
Vladimir Weiss | Giorgi Moistsrapeshvili | ||
Niko Jankovic | Phillip Azango | ||
Alasana Yirajang | Lazar Stojsavljevic | ||
Robert Mak | Kristian Kostrna | ||
Daiki Matsuoka | Luka Khorkheli | ||
Danylo Ignatenko | Michal Duris | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Slovan Bratislava
Thành tích gần đây Spartak Trnava
Bảng xếp hạng VĐQG Slovakia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 14 | 4 | 4 | 17 | 46 | T T B H T | |
| 2 | 22 | 12 | 7 | 3 | 19 | 43 | T B H T H | |
| 3 | 22 | 11 | 7 | 4 | 18 | 40 | B T H H H | |
| 4 | 22 | 11 | 4 | 7 | 7 | 37 | T H H B B | |
| 5 | 22 | 11 | 3 | 8 | 17 | 36 | B T T T T | |
| 6 | 22 | 8 | 5 | 9 | -4 | 29 | T H B T B | |
| 7 | 22 | 6 | 7 | 9 | -10 | 25 | H T B H H | |
| 8 | 22 | 7 | 3 | 12 | -7 | 24 | T T T H T | |
| 9 | 22 | 7 | 3 | 12 | -19 | 24 | H B T B T | |
| 10 | 22 | 5 | 7 | 10 | -10 | 22 | B B H H H | |
| 11 | 22 | 4 | 9 | 9 | -13 | 21 | B B B H B | |
| 12 | 22 | 3 | 7 | 12 | -15 | 16 | B B T B B | |
| Xuống hạng | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 22 | 6 | 7 | 9 | -10 | 25 | H T B H H | |
| 2 | 22 | 7 | 3 | 12 | -19 | 24 | H B T B T | |
| 3 | 22 | 7 | 3 | 12 | -7 | 24 | T T T H T | |
| 4 | 22 | 5 | 7 | 10 | -10 | 22 | B B H H H | |
| 5 | 22 | 4 | 9 | 9 | -13 | 21 | B B B H B | |
| 6 | 22 | 3 | 7 | 12 | -15 | 16 | B B T B B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch