Chủ Nhật, 30/11/2025
Cesare Casadei (Kiến tạo: Wilfried Gnonto)
7
Jakub Jakubko
37
Leo Sauer
44
Mattia Zanotti
44
Adrian Kapralik (Thay: Nino Marcelli)
57
Giuseppe Ambrosino (Thay: Wilfried Gnonto)
58
Niccolo Pisilli (Thay: Tommaso Baldanzi)
63
Luca Koleosho (Thay: Cesare Casadei)
63
Artur Gajdos (Thay: Mario Sauer)
66
Cher Ndour
74
Dominik Holly (Thay: Leo Sauer)
82
Daniele Ghilardi (Thay: Matteo Prati)
82
Michael Kayode (Thay: Giovanni Fabbian)
82
Luca Koleosho
86

Thống kê trận đấu Slovakia U21 vs Italy U21

số liệu thống kê
Slovakia U21
Slovakia U21
Italy U21
Italy U21
53 Kiểm soát bóng 47
15 Phạm lỗi 29
22 Ném biên 23
0 Việt vị 1
17 Chuyền dài 5
4 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 4
5 Cú sút bị chặn 3
3 Phản công 3
1 Thủ môn cản phá 1
3 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Slovakia U21 vs Italy U21

Tất cả (338)
90+7'

Mattia Zanotti từ U21 Italia đã có một pha phạm lỗi hơi nặng tay khi kéo ngã Dominik Holly.

90+7'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7'

Luca Koleosho chơi bóng bằng tay.

90+6'

Italy U21 thực hiện một pha ném biên ở phần sân đối phương.

90+6'

Michael Kayode thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+6'

Jakub Jakubko thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+6'

Slovakia U21 thực hiện một pha ném biên ở phần sân đối phương.

90+6'

Matteo Ruggeri giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+5'

Tomas Rigo thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+5'

Tomas Rigo thực hiện quả đá phạt nhưng bị hàng rào chặn lại.

90+5'

Diego Coppola bị phạt vì đẩy Dominik Holly.

90+4'

Tomas Rigo từ U21 Slovakia thực hiện quả phạt góc từ bên phải.

90+3'

Một cú sút của Adrian Kapralik bị chặn lại.

90+3'

Tomas Rigo tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội của mình.

90+3'

Adrian Kapralik từ Slovakia U21 tung cú sút nhưng bóng đi chệch mục tiêu.

90+3'

Lubomir Belko giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+3'

Italy U21 đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Slovakia U21 thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+3'

Niccolo Pisilli giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+2'

Tomas Rigo thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+2'

Quyền kiểm soát bóng: Slovakia U21: 53%, Italy U21: 47%.

Đội hình xuất phát Slovakia U21 vs Italy U21

Slovakia U21 (4-3-3): Lubomir Belko (1), Samuel Kopasek (21), Jakub Jakubko (2), Adam Obert (4), Dominik Javorcek (5), Tomáš Rigo (22), Sebastian Nebyla (10), Mario Sauer (14), Nino Marcelli (18), Tomáš Suslov (7), Leo Sauer (15)

Italy U21 (4-3-2-1): Sebastiano Desplanches (1), Mattia Zanotti (2), Diego Coppola (15), Lorenzo Pirola (5), Matteo Ruggeri (3), Giovanni Fabbian (14), Matteo Prati (4), Cher Ndour (7), Tommaso Baldanzi (11), Cesare Casadei (8), Wilfried Gnonto (10)

Slovakia U21
Slovakia U21
4-3-3
1
Lubomir Belko
21
Samuel Kopasek
2
Jakub Jakubko
4
Adam Obert
5
Dominik Javorcek
22
Tomáš Rigo
10
Sebastian Nebyla
14
Mario Sauer
18
Nino Marcelli
7
Tomáš Suslov
15
Leo Sauer
10
Wilfried Gnonto
8
Cesare Casadei
11
Tommaso Baldanzi
7
Cher Ndour
4
Matteo Prati
14
Giovanni Fabbian
3
Matteo Ruggeri
5
Lorenzo Pirola
15
Diego Coppola
2
Mattia Zanotti
1
Sebastiano Desplanches
Italy U21
Italy U21
4-3-2-1
Thay người
57’
Nino Marcelli
Adrian Kapralik
58’
Wilfried Gnonto
Giuseppe Ambrosino
66’
Mario Sauer
Artur Gajdos
63’
Cesare Casadei
Luca Koleosho
82’
Leo Sauer
Dominik Holly
63’
Tommaso Baldanzi
Niccolò Pisilli
82’
Matteo Prati
Daniele Ghilardi
82’
Giovanni Fabbian
Michael Kayode
Cầu thủ dự bị
Adam Danko
Gioele Zacchi
Tomas Fruhwald
Jacopo Sassi
Filip Mielke
Daniele Ghilardi
Dominik Holly
Giuseppe Ambrosino
Martin Šviderský
Michael Kayode
Roman Cerepkai
Riccardo Turricchia
Artur Gajdos
Luca Koleosho
Nicolas Sikula
Issa Doumbia
Marek Ujlaky
Gabriele Guarino
Adrian Kapralik
Niccolò Pisilli
Timotej Jambor
Jacopo Fazzini
Adam Gazi
Alessandro Bianco

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

U21 Euro
15/06 - 2025

Thành tích gần đây Slovakia U21

U21 Euro
19/11 - 2025
14/11 - 2025
14/10 - 2025
11/10 - 2025
09/09 - 2025
05/09 - 2025
18/06 - 2025
15/06 - 2025
11/06 - 2025
Giao hữu
25/03 - 2025

Thành tích gần đây Italy U21

U21 Euro
19/11 - 2025
14/11 - 2025
14/10 - 2025
10/10 - 2025
09/09 - 2025
05/09 - 2025
23/06 - 2025
H1: 0-0 | HP: 1-0
18/06 - 2025
15/06 - 2025
12/06 - 2025

Bảng xếp hạng U21 Euro

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Spain U21Spain U2155001515T T T T T
2Finland U21Finland U2153111310T T B T H
3Kosovo U21Kosovo U21522198H B T T H
4Romania U21Romania U21521207H T T B B
5Cyprus U21Cyprus U215104-93B B B B T
6San Marino U21San Marino U215005-280B B B B B
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Portugal U21Portugal U2154102113T T T T H
2Czechia U21Czechia U215311710T T T B H
3Scotland U21Scotland U2163121110B T H T T
4Bulgaria U21Bulgaria U21521207T H B T B
5Azerbaijan U21Azerbaijan U215122-95B H B H T
6Gibraltar U21Gibraltar U216006-300B B B B B
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1France U21France U2143101210T T H T
2Faroe Islands U21Faroe Islands U216303-69T T B B B
3Switzerland U21Switzerland U21522138T H T H B
4Iceland U21Iceland U21522128B H H T T
5Luxembourg U21Luxembourg U215113-34B H B B T
6Estonia U21Estonia U215023-82B B H H B
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1England U21England U2155001315T T T T T
2Slovakia U21Slovakia U216411313T H T T B
3Ireland U21Ireland U215212-47T T H B B
4Andorra U21Andorra U217205-46B B T B T
5Kazakhstan U21Kazakhstan U215113-34T B B B H
6Moldova U21Moldova U216114-54B B B B H
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Poland U21Poland U2166001718T T T T T
2Italy U21Italy U2165011215T T T B T
3Montenegro U21Montenegro U216303-29T B T T B
4Sweden U21Sweden U216303-59B B B T T
5North Macedonia U21North Macedonia U216105-83B T B B B
6Armenia U21Armenia U216006-140B B B B B
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Greece U21Greece U2155001415T T T T T
2Germany U21Germany U2154011312T B T T T
3Northern Ireland U21Northern Ireland U215212-27H T B T B
4Georgia U21Georgia U21512205H H T B B
5Latvia U21Latvia U215113-64B H B B T
6Malta U21Malta U215005-190B B B B B
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Norway U21Norway U21330099T T T
2Israel U21Israel U215131-16H H H B T
3Bosnia and Herzegovina U21Bosnia and Herzegovina U21412115H H T B
4Netherlands U21Netherlands U21412105H H T B
5Slovenia U21Slovenia U214013-91B H B B
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Turkiye U21Turkiye U215320411H T H T T
2Croatia U21Croatia U214310710H T T T
3Ukraine U21Ukraine U21411224T H B B
4Hungary U21Hungary U214031-23H H H B
5Lithuania U21Lithuania U215014-111B H B B B
IĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Austria U21Austria U21421107T H B T
2Belgium U21Belgium U21421187H T T B
3Denmark U21Denmark U21421137T H B T
4Belarus U21Belarus U21411214H B T B
5Wales U21Wales U214103-123B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow