Thứ Hai, 02/03/2026
Matej Valenta
13
Michal Travnik
22
Jonathan Mulder (Thay: Milan Rundic)
30
Milan Petrzela
32
Patrik Blahut (Kiến tạo: Vlastimil Danicek)
45+3'
Prince Adu (Thay: Rafiu Durosinmi)
46
Prince Adu
51
Petr Reinberk
54
Gigli Ndefe (Thay: Petr Reinberk)
59
Daniel Barat (Thay: Milan Petrzela)
59
Adrian Zeljkovic (Thay: Matej Valenta)
67
Denis Visinsky (Thay: Tomas Ladra)
67
Vlastimil Danicek (Kiến tạo: Gigli Ndefe)
68
Martin Svidersky (Thay: Marek Havlik)
77
Michael Krmencik (Thay: Vlastimil Danicek)
77
Christophe Kabongo (Thay: Matej Vydra)
83
Andrej Stojchevski
84
Merchas Doski
86
Denis Visinsky
90

Thống kê trận đấu Slovacko vs Viktoria Plzen

số liệu thống kê
Slovacko
Slovacko
Viktoria Plzen
Viktoria Plzen
36 Kiểm soát bóng 64
4 Sút trúng đích 2
1 Sút không trúng đích 3
2 Phạt góc 2
0 Việt vị 2
12 Phạm lỗi 11
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Slovacko vs Viktoria Plzen

Tất cả (27)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90' Thẻ vàng cho Denis Visinsky.

Thẻ vàng cho Denis Visinsky.

86' Thẻ vàng cho Merchas Doski.

Thẻ vàng cho Merchas Doski.

84' Thẻ vàng cho Andrej Stojchevski.

Thẻ vàng cho Andrej Stojchevski.

83'

Matej Vydra rời sân và được thay thế bởi Christophe Kabongo.

77'

Vlastimil Danicek rời sân và được thay thế bởi Michael Krmencik.

77'

Marek Havlik rời sân và được thay thế bởi Martin Svidersky.

70' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

68'

Gigli Ndefe đã kiến tạo cho bàn thắng.

68' V À A A O O O - Vlastimil Danicek đã ghi bàn!

V À A A O O O - Vlastimil Danicek đã ghi bàn!

67'

Tomas Ladra rời sân và được thay thế bởi Denis Visinsky.

67'

Matej Valenta rời sân và được thay thế bởi Adrian Zeljkovic.

59'

Milan Petrzela rời sân và được thay thế bởi Daniel Barat.

59'

Petr Reinberk rời sân và được thay thế bởi Gigli Ndefe.

54' Thẻ vàng cho Petr Reinberk.

Thẻ vàng cho Petr Reinberk.

51' Thẻ vàng cho Prince Adu.

Thẻ vàng cho Prince Adu.

46'

Rafiu Durosinmi rời sân và được thay thế bởi Prince Adu.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+6'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+3'

Vlastimil Danicek đã kiến tạo cho bàn thắng.

45+3' V À A A O O O - Patrik Blahut đã ghi bàn!

V À A A O O O - Patrik Blahut đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Slovacko vs Viktoria Plzen

Slovacko (3-4-3): Milan Heca (29), Filip Vasko (5), Andrej Stojchevski (4), Milan Rundic (3), Marek Havlik (20), Michal Travnik (10), Daniel Tetour (8), Petr Reinberk (23), Milan Petrzela (11), Vlastimil Danicek (28), Patrik Blahut (15)

Viktoria Plzen (4-2-3-1): Florian Wiegele (44), Amar Memic (99), Sampson Dweh (40), Vaclav Jemelka (21), Merchas Doski (14), Matej Valenta (32), Lukáš Červ (6), Cheick Souaré (19), Matěj Vydra (11), Tomas Ladra (18), Rafiu Durosinmi (17)

Slovacko
Slovacko
3-4-3
29
Milan Heca
5
Filip Vasko
4
Andrej Stojchevski
3
Milan Rundic
20
Marek Havlik
10
Michal Travnik
8
Daniel Tetour
23
Petr Reinberk
11
Milan Petrzela
28
Vlastimil Danicek
15
Patrik Blahut
17
Rafiu Durosinmi
18
Tomas Ladra
11
Matěj Vydra
19
Cheick Souaré
6
Lukáš Červ
32
Matej Valenta
14
Merchas Doski
21
Vaclav Jemelka
40
Sampson Dweh
99
Amar Memic
44
Florian Wiegele
Viktoria Plzen
Viktoria Plzen
4-2-3-1
Thay người
30’
Milan Rundic
Jonathan Mulder
46’
Rafiu Durosinmi
Prince Kwabena Adu
59’
Milan Petrzela
Daniel Barat
67’
Tomas Ladra
Denis Visinsky
59’
Petr Reinberk
Gigli Ndefe
67’
Matej Valenta
Adrian Zeljković
77’
Vlastimil Danicek
Michael Krmencik
83’
Matej Vydra
Christopher Kabongo
77’
Marek Havlik
Martin Šviderský
Cầu thủ dự bị
Jiri Borek
Martin Jedlička
Daniel Barat
Prince Kwabena Adu
Ousman Ceesay
Marián Tvrdoň
Jiri Hamza
James Bello
Seung-Bin Kim
Svetozar Marković
Martin Koscelnik
Lukas Hejda
Michael Krmencik
Christopher Kabongo
Alan Marinelli
Denis Visinsky
Jonathan Mulder
Adrian Zeljković
Gigli Ndefe
Martin Šviderský

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Séc
09/08 - 2021
06/12 - 2021
31/08 - 2022
19/02 - 2023
12/11 - 2023
21/04 - 2024
03/11 - 2024
06/04 - 2025
06/12 - 2025

Thành tích gần đây Slovacko

VĐQG Séc
01/03 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
01/02 - 2026
13/12 - 2025
06/12 - 2025
30/11 - 2025
24/11 - 2025
08/11 - 2025

Thành tích gần đây Viktoria Plzen

VĐQG Séc
01/03 - 2026
Europa League
27/02 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-4
VĐQG Séc
23/02 - 2026
Europa League
20/02 - 2026
VĐQG Séc
15/02 - 2026
09/02 - 2026
01/02 - 2026
Europa League
30/01 - 2026
23/01 - 2026
VĐQG Séc
14/12 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Séc

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Slavia PragueSlavia Prague2417703458H T T T T
2Sparta PragueSparta Prague2415632351T T T H T
3JablonecJablonec241365845T H T T B
4Viktoria PlzenViktoria Plzen2412661142T T T H B
5Slovan LiberecSlovan Liberec2410771337T B T B B
6SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc241068236T B B T T
7Hradec KraloveHradec Kralove24978534B T B H T
8KarvinaKarvina2410212-532B B B B B
9FC ZlinFC Zlin24879031B B H H T
10TepliceTeplice246810-626B T H B H
11Bohemians 1905Bohemians 1905247512-1026H B T T B
12PardubicePardubice246810-1226H T B B H
13Mlada BoleslavMlada Boleslav245811-1523H B H H T
14SlovackoSlovacko245712-1122H H B T T
15Banik OstravaBanik Ostrava244713-1519H T B H B
16Dukla PrahaDukla Praha242913-2215B B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow