Thứ Bảy, 29/11/2025

Trực tiếp kết quả Slovacko vs Slovan Liberec hôm nay 01-11-2025

Giải VĐQG Séc - Th 7, 01/11

Kết thúc

Slovacko

Slovacko

0 : 3

Slovan Liberec

Slovan Liberec

Hiệp một: 0-1
T7, 21:00 01/11/2025
Vòng 14 - VĐQG Séc
Mestsky Fotbalovy Stadion Miroslava Valenty
 
Ermin Mahmic
3
Gigli Ndefe (Thay: Patrik Blahut)
8
Raimonds Krollis (Kiến tạo: Vojtech Stransky)
15
Aziz Kayondo
20
Alan Marinelli (Thay: Pavel Juroska)
26
Petr Reinberk (Thay: Jonathan Mulder)
46
Toumani Diakite (Thay: Lukas Masopust)
46
Martin Svidersky
52
Ange N'Guessan
58
Petr Hodous (Thay: Patrik Dulay)
59
Lukas Masek (Thay: Soliu Afolabi)
59
Marko Kvasina (Thay: Jiri Hamza)
66
Milan Petrzela (Thay: Martin Svidersky)
66
Ermin Mahmic (Kiến tạo: Raimonds Krollis)
68
Lukas Letenay (Thay: Ermin Mahmic)
70
Lukas Letenay (Kiến tạo: Petr Hodous)
76
Petr Julis (Thay: Raimonds Krollis)
79
Zan Medved
84
Milan Petrzela
90+2'

Thống kê trận đấu Slovacko vs Slovan Liberec

số liệu thống kê
Slovacko
Slovacko
Slovan Liberec
Slovan Liberec
53 Kiểm soát bóng 47
13 Phạm lỗi 9
0 Ném biên 0
0 Việt vị 4
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 5
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 7
8 Sút không trúng đích 4
6 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
6 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Slovacko vs Slovan Liberec

Tất cả (28)
90+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2' Thẻ vàng cho Milan Petrzela.

Thẻ vàng cho Milan Petrzela.

84' Thẻ vàng cho Zan Medved.

Thẻ vàng cho Zan Medved.

79'

Raimonds Krollis rời sân và được thay thế bởi Petr Julis.

76'

Petr Hodous đã kiến tạo cho bàn thắng này.

76' V À A A O O O - Lukas Letenay đã ghi bàn!

V À A A O O O - Lukas Letenay đã ghi bàn!

70'

Ermin Mahmic rời sân và được thay thế bởi Lukas Letenay.

68'

Raimonds Krollis đã kiến tạo cho bàn thắng này.

68' V À A A O O O - Ermin Mahmic ghi bàn!

V À A A O O O - Ermin Mahmic ghi bàn!

66'

Martin Svidersky rời sân và được thay thế bởi Milan Petrzela.

66'

Jiri Hamza rời sân và được thay thế bởi Marko Kvasina.

59'

Soliu Afolabi rời sân và được thay thế bởi Lukas Masek.

59'

Patrik Dulay rời sân và được thay thế bởi Petr Hodous.

58' Thẻ vàng cho Ange N'Guessan.

Thẻ vàng cho Ange N'Guessan.

52' Thẻ vàng cho Martin Svidersky.

Thẻ vàng cho Martin Svidersky.

46'

Lukas Masopust rời sân và được thay thế bởi Toumani Diakite.

46'

Jonathan Mulder rời sân và được thay thế bởi Petr Reinberk.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Trận đấu kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

26'

Pavel Juroska rời sân và được thay thế bởi Alan Marinelli.

20' Thẻ vàng cho Aziz Kayondo.

Thẻ vàng cho Aziz Kayondo.

Đội hình xuất phát Slovacko vs Slovan Liberec

Slovacko (3-4-1-2): Jiri Borek (31), Filip Vasko (5), Vlastimil Danicek (28), Jiri Hamza (25), Patrik Blahut (15), Martin Šviderský (6), Marek Havlik (20), Jonathan Mulder (18), Michal Travnik (10), Pavel Juroska (24), Zan Medved (55)

Slovan Liberec (4-2-3-1): Tomas Koubek (40), Marek Icha (8), Dominik Plechaty (2), Ange Caumenan N'Guessan (16), Aziz Abdu Kayondo (27), Vojtech Stransky (12), Lukas Masopust (26), Patrik Dulay (24), Ermin Mahmic (20), Soliu Afolabi (7), Raimonds Krollis (99)

Slovacko
Slovacko
3-4-1-2
31
Jiri Borek
5
Filip Vasko
28
Vlastimil Danicek
25
Jiri Hamza
15
Patrik Blahut
6
Martin Šviderský
20
Marek Havlik
18
Jonathan Mulder
10
Michal Travnik
24
Pavel Juroska
55
Zan Medved
99
Raimonds Krollis
7
Soliu Afolabi
20
Ermin Mahmic
24
Patrik Dulay
26
Lukas Masopust
12
Vojtech Stransky
27
Aziz Abdu Kayondo
16
Ange Caumenan N'Guessan
2
Dominik Plechaty
8
Marek Icha
40
Tomas Koubek
Slovan Liberec
Slovan Liberec
4-2-3-1
Thay người
8’
Patrik Blahut
Gigli Ndefe
46’
Lukas Masopust
Toumani Diakite
26’
Pavel Juroska
Alan Marinelli
59’
Patrik Dulay
Petr Hodous
46’
Jonathan Mulder
Petr Reinberk
59’
Soliu Afolabi
Lukas Masek
66’
Jiri Hamza
Marko Kvasina
70’
Ermin Mahmic
Lukas Letenay
66’
Martin Svidersky
Milan Petrzela
79’
Raimonds Krollis
Petr Julis
Cầu thủ dự bị
Tomas Frystak
Ivan Krajcirik
Milan Heca
Petr Hodous
Martin Koscelnik
Petr Julis
Michael Krmencik
Josef Kozeluh
Marko Kvasina
Toumani Diakite
Alan Marinelli
Lukas Letenay
Gigli Ndefe
Lukas Masek
Milan Petrzela
Jan Mikula
Petr Reinberk
Daniel Rus
Daniel Tetour

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Séc
25/07 - 2021
20/04 - 2022
28/08 - 2022
11/02 - 2023
28/10 - 2023
06/04 - 2024
26/10 - 2024
30/03 - 2025
01/11 - 2025

Thành tích gần đây Slovacko

VĐQG Séc
24/11 - 2025
08/11 - 2025
01/11 - 2025
Cúp quốc gia Séc
28/10 - 2025
VĐQG Séc
25/10 - 2025
19/10 - 2025
04/10 - 2025
27/09 - 2025
Cúp quốc gia Séc
23/09 - 2025
VĐQG Séc
20/09 - 2025

Thành tích gần đây Slovan Liberec

VĐQG Séc
22/11 - 2025
09/11 - 2025
01/11 - 2025
25/10 - 2025
18/10 - 2025
04/10 - 2025
Cúp quốc gia Séc
30/09 - 2025
30/09 - 2025
VĐQG Séc
27/09 - 2025
21/09 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Séc

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Slavia PragueSlavia Prague1610602036H H T T T
2Sparta PragueSparta Prague1610421334H T B H T
3JablonecJablonec16952932H T B T H
4SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc16763827H H T T H
5Slovan LiberecSlovan Liberec167541326H B T T T
6Viktoria PlzenViktoria Plzen16754926T T T B H
7KarvinaKarvina16817-125H T T B T
8Hradec KraloveHradec Kralove16655323T H T T B
9FC ZlinFC Zlin16655123H H T B B
10Bohemians 1905Bohemians 190516547-519H B B T B
11TepliceTeplice16367-615H H B H T
12Dukla PrahaDukla Praha16277-913H T H B H
13Mlada BoleslavMlada Boleslav16349-1513H B B T B
14PardubicePardubice16268-1512T H H B B
15SlovackoSlovacko16259-1311H B B B T
16Banik OstravaBanik Ostrava162410-1210B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow