Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Gigli Ndefe (Thay: Patrik Blahut)
8 - Alan Marinelli (Thay: Pavel Juroska)
26 - Petr Reinberk (Thay: Jonathan Mulder)
46 - Martin Svidersky
52 - Marko Kvasina (Thay: Jiri Hamza)
66 - Milan Petrzela (Thay: Martin Svidersky)
66 - Zan Medved
84 - Milan Petrzela
90+2'
- Ermin Mahmic
3 - Raimonds Krollis (Kiến tạo: Vojtech Stransky)
15 - Aziz Kayondo
20 - Toumani Diakite (Thay: Lukas Masopust)
46 - Ange N'Guessan
58 - Petr Hodous (Thay: Patrik Dulay)
59 - Lukas Masek (Thay: Soliu Afolabi)
59 - Ermin Mahmic (Kiến tạo: Raimonds Krollis)
68 - Lukas Letenay (Thay: Ermin Mahmic)
70 - Lukas Letenay (Kiến tạo: Petr Hodous)
76 - Petr Julis (Thay: Raimonds Krollis)
79
Thống kê trận đấu Slovacko vs Slovan Liberec
Diễn biến Slovacko vs Slovan Liberec
Tất cả (28)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Milan Petrzela.
Thẻ vàng cho Zan Medved.
Raimonds Krollis rời sân và được thay thế bởi Petr Julis.
Petr Hodous đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Lukas Letenay đã ghi bàn!
Ermin Mahmic rời sân và được thay thế bởi Lukas Letenay.
Raimonds Krollis đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Ermin Mahmic ghi bàn!
Martin Svidersky rời sân và được thay thế bởi Milan Petrzela.
Jiri Hamza rời sân và được thay thế bởi Marko Kvasina.
Soliu Afolabi rời sân và được thay thế bởi Lukas Masek.
Patrik Dulay rời sân và được thay thế bởi Petr Hodous.
Thẻ vàng cho Ange N'Guessan.
Thẻ vàng cho Martin Svidersky.
Lukas Masopust rời sân và được thay thế bởi Toumani Diakite.
Jonathan Mulder rời sân và được thay thế bởi Petr Reinberk.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Pavel Juroska rời sân và được thay thế bởi Alan Marinelli.
Thẻ vàng cho Aziz Kayondo.
Vojtech Stransky đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Raimonds Krollis đã ghi bàn!
Vojtech Stransky đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Raimonds Krollis đã ghi bàn!
Patrik Blahut rời sân và được thay thế bởi Gigli Ndefe.
Thẻ vàng cho Ermin Mahmic.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Slovacko vs Slovan Liberec
Slovacko (3-4-1-2): Jiri Borek (31), Filip Vasko (5), Vlastimil Danicek (28), Jiri Hamza (25), Patrik Blahut (15), Martin Šviderský (6), Marek Havlik (20), Jonathan Mulder (18), Michal Travnik (10), Pavel Juroska (24), Zan Medved (55)
Slovan Liberec (4-2-3-1): Tomas Koubek (40), Marek Icha (8), Dominik Plechaty (2), Ange Caumenan N'Guessan (16), Aziz Abdu Kayondo (27), Vojtech Stransky (12), Lukas Masopust (26), Patrik Dulay (24), Ermin Mahmic (20), Soliu Afolabi (7), Raimonds Krollis (99)
| Thay người | |||
| 8’ | Patrik Blahut Gigli Ndefe | 46’ | Lukas Masopust Toumani Diakite |
| 26’ | Pavel Juroska Alan Marinelli | 59’ | Patrik Dulay Petr Hodous |
| 46’ | Jonathan Mulder Petr Reinberk | 59’ | Soliu Afolabi Lukas Masek |
| 66’ | Jiri Hamza Marko Kvasina | 70’ | Ermin Mahmic Lukas Letenay |
| 66’ | Martin Svidersky Milan Petrzela | 79’ | Raimonds Krollis Petr Julis |
| Cầu thủ dự bị | |||
Tomas Frystak | Ivan Krajcirik | ||
Milan Heca | Petr Hodous | ||
Martin Koscelnik | Petr Julis | ||
Michael Krmencik | Josef Kozeluh | ||
Marko Kvasina | Toumani Diakite | ||
Alan Marinelli | Lukas Letenay | ||
Gigli Ndefe | Lukas Masek | ||
Milan Petrzela | Jan Mikula | ||
Petr Reinberk | Daniel Rus | ||
Daniel Tetour | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Slovacko
Thành tích gần đây Slovan Liberec
Bảng xếp hạng VĐQG Séc
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 16 | 10 | 6 | 0 | 20 | 36 | H H T T T |
| 2 | 16 | 10 | 4 | 2 | 13 | 34 | H T B H T | |
| 3 | 16 | 9 | 5 | 2 | 9 | 32 | H T B T H | |
| 4 | 16 | 7 | 6 | 3 | 8 | 27 | H H T T H | |
| 5 | 16 | 7 | 5 | 4 | 13 | 26 | H B T T T | |
| 6 | | 16 | 7 | 5 | 4 | 9 | 26 | T T T B H |
| 7 | 16 | 8 | 1 | 7 | -1 | 25 | H T T B T | |
| 8 | 16 | 6 | 5 | 5 | 3 | 23 | T H T T B | |
| 9 | 16 | 6 | 5 | 5 | 1 | 23 | H H T B B | |
| 10 | 16 | 5 | 4 | 7 | -5 | 19 | H B B T B | |
| 11 | 16 | 3 | 6 | 7 | -6 | 15 | H H B H T | |
| 12 | 16 | 2 | 7 | 7 | -9 | 13 | H T H B H | |
| 13 | 16 | 3 | 4 | 9 | -15 | 13 | H B B T B | |
| 14 | 16 | 2 | 6 | 8 | -15 | 12 | T H H B B | |
| 15 | 16 | 2 | 5 | 9 | -13 | 11 | H B B B T | |
| 16 | 16 | 2 | 4 | 10 | -12 | 10 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại