Chủ Nhật, 30/11/2025

Trực tiếp kết quả Slovacko vs Hradec Kralove hôm nay 09-04-2025

Giải VĐQG Séc - Th 4, 09/4

Kết thúc

Slovacko

Slovacko

1 : 5

Hradec Kralove

Hradec Kralove

Hiệp một: 0-3
T4, 23:00 09/04/2025
Vòng 23 - VĐQG Séc
Mestsky Fotbalovy Stadion Miroslava Valenty
 
Jakub Kucera (Kiến tạo: Jakub Klima)
17
Adam Vlkanova
24
Jakub Kucera
30
Stepan Beran (Thay: Vlasiy Sinyavskiy)
46
Seung-Bin Kim (Thay: Patrik Blahut)
59
(Pen) Jiri Klima
62
Martin Koscelnik (Thay: Peter Reinberk)
63
Samuel Dancak (Thay: Petr Kodes)
63
Vaclav Pilar (Thay: Tom Sloncik)
69
Matyas Kozak (Thay: Michal Travnik)
73
Michael Krmencik (Thay: Jiri Klima)
73
Ondrej Mihalik (Thay: Adam Griger)
79
Vaclav Pilar
84
Adam Vlkanova (Kiến tạo: Ondrej Mihalik)
90+4'

Thống kê trận đấu Slovacko vs Hradec Kralove

số liệu thống kê
Slovacko
Slovacko
Hradec Kralove
Hradec Kralove
54 Kiểm soát bóng 46
16 Phạm lỗi 11
0 Ném biên 0
1 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 6
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 7
3 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Slovacko vs Hradec Kralove

Tất cả (21)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Ondrej Mihalik đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+4' V À A A O O O - Adam Vlkanova đã ghi bàn!

V À A A O O O - Adam Vlkanova đã ghi bàn!

84' V À A A O O O - Vaclav Pilar đã ghi bàn!

V À A A O O O - Vaclav Pilar đã ghi bàn!

79'

Adam Griger rời sân và được thay thế bởi Ondrej Mihalik.

73'

Jiri Klima rời sân và được thay thế bởi Michael Krmencik.

73'

Michal Travnik rời sân và được thay thế bởi Matyas Kozak.

69'

Tom Sloncik rời sân và được thay thế bởi Vaclav Pilar.

63'

Petr Kodes rời sân và được thay thế bởi Samuel Dancak.

63'

Peter Reinberk rời sân và được thay thế bởi Martin Koscelnik.

62' V À A A A O O O - Jiri Klima từ Slovacko đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A A O O O - Jiri Klima từ Slovacko đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

59'

Patrik Blahut rời sân và được thay thế bởi Seung-Bin Kim.

46'

Vlasiy Sinyavskiy rời sân và được thay thế bởi Stepan Beran.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

30' V À A A O O O - Jakub Kucera đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jakub Kucera đã ghi bàn!

30' V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

24' V À A A A O O O - Adam Vlkanova đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Adam Vlkanova đã ghi bàn!

17'

Jakub Klima đã kiến tạo cho bàn thắng.

17' V À A A O O O - Jakub Kucera đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jakub Kucera đã ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Slovacko vs Hradec Kralove

Slovacko (4-2-3-1): Milan Heca (29), Petr Reinberk (23), Ondrej Kukucka (35), Andrej Stojchevski (4), Gigli Ndefe (2), Michal Travnik (10), Marek Havlik (20), Vlasiy Sinyavskiy (99), Marko Kvasina (27), Patrik Blahut (15), Jiri Klima (9)

Hradec Kralove (5-3-2): Adam Zadrazil (12), Jakub Klima (14), Filip Cihak (5), Tomas Petrasek (4), Karel Spacil (13), Daniel Horak (26), Adam Vlkanova (58), Petr Kodes (22), Jakub Kucera (28), Tom Slončík (19), Adam Griger (38)

Slovacko
Slovacko
4-2-3-1
29
Milan Heca
23
Petr Reinberk
35
Ondrej Kukucka
4
Andrej Stojchevski
2
Gigli Ndefe
10
Michal Travnik
20
Marek Havlik
99
Vlasiy Sinyavskiy
27
Marko Kvasina
15
Patrik Blahut
9
Jiri Klima
38
Adam Griger
19
Tom Slončík
28
Jakub Kucera
22
Petr Kodes
58
Adam Vlkanova
26
Daniel Horak
13
Karel Spacil
4
Tomas Petrasek
5
Filip Cihak
14
Jakub Klima
12
Adam Zadrazil
Hradec Kralove
Hradec Kralove
5-3-2
Thay người
46’
Vlasiy Sinyavskiy
Stepan Beran
63’
Petr Kodes
Samuel Dancak
59’
Patrik Blahut
Seung-Bin Kim
69’
Tom Sloncik
Vaclav Pilar
63’
Peter Reinberk
Martin Koscelnik
79’
Adam Griger
Ondrej Mihalik
73’
Michal Travnik
Matyas Kozak
73’
Jiri Klima
Michael Krmencik
Cầu thủ dự bị
Tomas Frystak
Frantisek Cech
Filip Vasko
Patrik Vizek
Martin Koscelnik
Matyas Vagner
Jiri Hamza
Samuel Dancak
Stepan Beran
Lukas Cmelik
Robert Miskovic
Petr Julis
Jakub Kristan
Daniel Samek
Seung-Bin Kim
Vaclav Pilar
Matyas Kozak
Ondrej Mihalik
Michael Krmencik
Ondrej Sasinka
Lukas Novotny

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Séc
15/08 - 2021
11/12 - 2021
Cúp quốc gia Séc
25/03 - 2022
VĐQG Séc
07/08 - 2022
13/11 - 2022
04/11 - 2023
13/04 - 2024
21/09 - 2024
09/04 - 2025
08/11 - 2025

Thành tích gần đây Slovacko

VĐQG Séc
30/11 - 2025
24/11 - 2025
08/11 - 2025
01/11 - 2025
Cúp quốc gia Séc
28/10 - 2025
VĐQG Séc
25/10 - 2025
19/10 - 2025
04/10 - 2025
27/09 - 2025
Cúp quốc gia Séc
23/09 - 2025

Thành tích gần đây Hradec Kralove

VĐQG Séc
29/11 - 2025
23/11 - 2025
Cúp quốc gia Séc
13/11 - 2025
VĐQG Séc
08/11 - 2025
02/11 - 2025
25/10 - 2025
19/10 - 2025
05/10 - 2025
Cúp quốc gia Séc
01/10 - 2025
H1: 0-2 | HP: 0-1

Bảng xếp hạng VĐQG Séc

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Slavia PragueSlavia Prague1711602339H T T T T
2Sparta PragueSparta Prague1610421334H T B H T
3JablonecJablonec17953732T B T H B
4KarvinaKarvina17917128T T B T T
5SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc16763827H H T T H
6Slovan LiberecSlovan Liberec167541326H B T T T
7Viktoria PlzenViktoria Plzen16754926T T T B H
8Hradec KraloveHradec Kralove17755526H T T B T
9FC ZlinFC Zlin17656-123H T B B B
10Bohemians 1905Bohemians 190516547-519H B B T B
11TepliceTeplice16367-615H H B H T
12Banik OstravaBanik Ostrava173410-1013B B B B T
13Dukla PrahaDukla Praha17278-1113T H B H B
14Mlada BoleslavMlada Boleslav16349-1513H B B T B
15PardubicePardubice16268-1512T H H B B
16SlovackoSlovacko172510-1611B B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow