Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Daniel Tetour (Kiến tạo: Marek Havlik) 36 | |
Seung-Bin Kim (Kiến tạo: Michal Travnik) 40 | |
Stanley Kanu (Thay: Marian Pisoja) 46 | |
Tomas Hellebrand (Thay: Jakub Cernin) 55 | |
Lukas Branecky (Thay: Tomas Poznar) 56 | |
Michael Krmencik 60 | |
Andrej Stojchevski (Thay: Milan Rundic) 65 | |
Martin Svidersky (Thay: Seung-Bin Kim) 65 | |
Zviad Natchkebia (Thay: Jan Kalabiska) 68 | |
Michael Krmencik 71 | |
Gigli Ndefe (Thay: Petr Reinberk) 76 | |
Tom Ulbrich (Thay: Michal Cupak) 78 | |
Zviad Natchkebia 81 | |
Daniel Barat (Thay: Michael Krmencik) 84 | |
Martin Koscelnik (Thay: Daniel Tetour) 84 |
Thống kê trận đấu Slovacko vs FC Zlin


Diễn biến Slovacko vs FC Zlin
Daniel Tetour rời sân và được thay thế bởi Martin Koscelnik.
Michael Krmencik rời sân và được thay thế bởi Daniel Barat.
Thẻ vàng cho Zviad Natchkebia.
Michal Cupak rời sân và được thay thế bởi Tom Ulbrich.
Petr Reinberk rời sân và được thay thế bởi Gigli Ndefe.
Thẻ vàng cho Michael Krmencik.
Jan Kalabiska rời sân và được thay thế bởi Zviad Natchkebia.
Seung-Bin Kim rời sân và được thay thế bởi Martin Svidersky.
Milan Rundic rời sân và được thay thế bởi Andrej Stojchevski.
V À A A O O O - Michael Krmencik đã ghi bàn!
Tomas Poznar rời sân và được thay thế bởi Lukas Branecky.
Jakub Cernin rời sân và được thay thế bởi Tomas Hellebrand.
Marian Pisoja rời sân và được thay thế bởi Stanley Kanu.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Michal Travnik đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Seung-Bin Kim ghi bàn!
Marek Havlik đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Daniel Tetour ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Slovacko vs FC Zlin
Slovacko (4-1-4-1): Milan Heca (29), Milan Rundic (3), Filip Vasko (5), Patrik Blahut (15), Petr Reinberk (23), Daniel Tetour (8), Michael Krmencik (21), Marek Havlik (20), Jonathan Mulder (18), Seung-Bin Kim (77), Michal Travnik (10)
FC Zlin (4-2-3-1): Stanislav Dostal (17), Jan Kalabiska (91), Jakub Cernin (24), Jakub Kolar (28), Michal Fukala (22), Cletus Nombil (19), Joss Didiba Moudoumbou (6), Marian Pisoja (82), Michal Cupak (26), Lukas Bartosak (31), Tomas Poznar (88)


| Thay người | |||
| 65’ | Milan Rundic Andrej Stojchevski | 46’ | Marian Pisoja Stanley Kanu |
| 65’ | Seung-Bin Kim Martin Šviderský | 55’ | Jakub Cernin Tomas Hellebrand |
| 76’ | Petr Reinberk Gigli Ndefe | 56’ | Tomas Poznar Lukas Branecky |
| 84’ | Daniel Tetour Martin Koscelnik | 68’ | Jan Kalabiska Zviad Nachkebia |
| 84’ | Michael Krmencik Daniel Barat | 78’ | Michal Cupak Tomas Ulbrich |
| Cầu thủ dự bị | |||
Jiri Borek | Milan Knobloch | ||
Tomas Frystak | Samuel Belanik | ||
Jiri Hamza | Antonin Krapka | ||
Andrej Stojchevski | Tomas Hellebrand | ||
Gigli Ndefe | Zviad Nachkebia | ||
Martin Koscelnik | David Machalik | ||
Martin Šviderský | Stanislav Petruta | ||
Daniel Barat | Tomas Ulbrich | ||
Alan Marinelli | Lukas Branecky | ||
Ousman Ceesay | Matej Koubek | ||
Marko Kvasina | Stanley Kanu | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Slovacko
Thành tích gần đây FC Zlin
Bảng xếp hạng VĐQG Séc
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 11 | 6 | 0 | 23 | 39 | H T T T T | |
| 2 | 16 | 10 | 4 | 2 | 13 | 34 | H T B H T | |
| 3 | 17 | 9 | 5 | 3 | 7 | 32 | T B T H B | |
| 4 | 17 | 9 | 1 | 7 | 1 | 28 | T T B T T | |
| 5 | 16 | 7 | 6 | 3 | 8 | 27 | H H T T H | |
| 6 | 16 | 7 | 5 | 4 | 13 | 26 | H B T T T | |
| 7 | 16 | 7 | 5 | 4 | 9 | 26 | T T T B H | |
| 8 | 17 | 7 | 5 | 5 | 5 | 26 | H T T B T | |
| 9 | 17 | 6 | 5 | 6 | -1 | 23 | H T B B B | |
| 10 | 16 | 5 | 4 | 7 | -5 | 19 | H B B T B | |
| 11 | 16 | 3 | 6 | 7 | -6 | 15 | H H B H T | |
| 12 | 17 | 3 | 4 | 10 | -10 | 13 | B B B B T | |
| 13 | 17 | 2 | 7 | 8 | -11 | 13 | T H B H B | |
| 14 | 16 | 3 | 4 | 9 | -15 | 13 | H B B T B | |
| 15 | 16 | 2 | 6 | 8 | -15 | 12 | T H H B B | |
| 16 | 17 | 2 | 5 | 10 | -16 | 11 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch