Chủ Nhật, 12/04/2026

Trực tiếp kết quả Slavia Sofia vs Spartak Varna hôm nay 06-03-2026

Giải VĐQG Bulgaria - Th 6, 06/3

Kết thúc

Slavia Sofia

Slavia Sofia

4 : 0

Spartak Varna

Spartak Varna

Hiệp một: 2-0
T6, 23:00 06/03/2026
Vòng 25 - VĐQG Bulgaria
Aleksandar Shalamanov
 
Jordan Varela (VAR check)
2
Emil Stoev
23
David Malembana
38
Angel Granchov
44
Georg Stojanovski (Thay: Martin Georgiev)
46
Kristiyan Balov (Kiến tạo: Ivan Minchev)
47
Ivan Minchev (Kiến tạo: Kristiyan Balov)
53
Dimo Krastev
60
Roberto Raychev (Thay: Emil Stoev)
61
Luka Ivanov (Thay: David Malembana)
61
Lazar Marin (Thay: Jordan Varela)
61
Emmanuel John (Thay: Damyan Yordanov)
66
Daniel Ivanov (Thay: Damyan Yordanov)
66
Emmanuel John (Thay: Tsvetelin Chunchukov)
66
Valentin Yotov (Thay: Ivan Minchev)
67
Emilian Gogev (Thay: Kristiyan Balov)
70
Valentin Yotov
76
Tales (Thay: Angel Granchov)
88

Thống kê trận đấu Slavia Sofia vs Spartak Varna

số liệu thống kê
Slavia Sofia
Slavia Sofia
Spartak Varna
Spartak Varna
50 Kiểm soát bóng 50
9 Sút trúng đích 3
0 Sút không trúng đích 1
3 Phạt góc 6
2 Việt vị 0
11 Phạm lỗi 14
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 5
29 Ném biên 14
16 Chuyền dài 20
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Cú sút bị chặn 4
4 Phản công 5
7 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Slavia Sofia vs Spartak Varna

Tất cả (339)
90+2'

Slavia Sofia giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.

90+2'

Hết rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2'

Kiểm soát bóng: Slavia Sofia: 50%, Spartak Varna: 50%.

90+2'

Diego Ferraresso từ Slavia Sofia cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+2'

Spartak Varna đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Diego Ferraresso giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+1'

Levi Ntumba bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.

90+1'

Phát bóng lên cho Slavia Sofia.

90'

Trọng tài thứ tư cho biết có 1 phút bù giờ.

90'

Spartak Varna đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90'

Kiểm soát bóng: Slavia Sofia: 51%, Spartak Varna: 49%.

90'

Slavia Sofia thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

89'

Mateo Juric-Petrasilo chiến thắng trong pha không chiến với Roberto Raychev.

89'

Slavia Sofia thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

88'

Spartak Varna thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

88'

Angel Granchov rời sân để Tales vào thay thế trong một sự thay đổi chiến thuật.

88'

Diego Ferraresso giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

87'

Maksym Kovalyov bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.

87'

Slavia Sofia bắt đầu một pha phản công.

87'

Yanis Guermouche thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.

87'

Spartak Varna đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

Đội hình xuất phát Slavia Sofia vs Spartak Varna

Slavia Sofia (4-2-3-1): Levi Ntumba (12), Diego Gustavo Ferraresso (87), Nikola Savic (4), David Malembana (15), Jordan Semedo Varela (20), Georgi Shopov (5), Ivan Stoilov Minchev (73), Emil Stoev (77), Iliyan Stefanov (13), Kristiyan Balov (18), Yanis Guermouche (10)

Spartak Varna (4-2-3-1): Maxim Kovalev (23), Martin Georgiev (50), Mateo Juric Petrasilo (3), Dimo Krastev (5), Boris Ivanov (2), Angel Simeonov Granchov (44), Tsvetoslav Marinov (17), Jota Lopes (10), Damian Yordanov (88), Xande (21), Tsvetelin Chunchukov (9)

Slavia Sofia
Slavia Sofia
4-2-3-1
12
Levi Ntumba
87
Diego Gustavo Ferraresso
4
Nikola Savic
15
David Malembana
20
Jordan Semedo Varela
5
Georgi Shopov
73
Ivan Stoilov Minchev
77
Emil Stoev
13
Iliyan Stefanov
18
Kristiyan Balov
10
Yanis Guermouche
9
Tsvetelin Chunchukov
21
Xande
88
Damian Yordanov
10
Jota Lopes
17
Tsvetoslav Marinov
44
Angel Simeonov Granchov
2
Boris Ivanov
5
Dimo Krastev
3
Mateo Juric Petrasilo
50
Martin Georgiev
23
Maxim Kovalev
Spartak Varna
Spartak Varna
4-2-3-1
Thay người
61’
Jordan Varela
Lazar Marin
46’
Martin Georgiev
Georg Stojanovski
61’
David Malembana
Luka Ivanov
66’
Tsvetelin Chunchukov
Emmanuel John
61’
Emil Stoev
Roberto Iliev Raychev
66’
Damyan Yordanov
Daniel Ivanov
67’
Ivan Minchev
Valentin Yotov
88’
Angel Granchov
Tales
70’
Kristiyan Balov
Emilian Gogev
Cầu thủ dự bị
Ivan Andonov
Pedro Victor
Valentin Yotov
Emmanuel John
Lazar Marin
Petar Prindzhev
Luka Ivanov
Daniel Ivanov
Marko Miletic
Aleksandar Georgiev
Roberto Iliev Raychev
Tales
Boris Todorov
Saad Moukachar
Emilian Gogev
Emil Yanchev
Maksimilian Lazarov
Georg Stojanovski

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bulgaria
11/07 - 2022
30/10 - 2022
09/08 - 2024
09/12 - 2024
28/09 - 2025
06/03 - 2026

Thành tích gần đây Slavia Sofia

VĐQG Bulgaria
10/04 - 2026
05/04 - 2026
20/03 - 2026
06/03 - 2026
03/03 - 2026
27/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
08/02 - 2026

Thành tích gần đây Spartak Varna

VĐQG Bulgaria
10/04 - 2026
04/04 - 2026
19/03 - 2026
14/03 - 2026
06/03 - 2026
03/03 - 2026
27/02 - 2026
21/02 - 2026
07/02 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Levski SofiaLevski Sofia2922344269T T T H T
2LudogoretsLudogorets2917933860T T T T H
3CSKA 1948 SofiaCSKA 1948 Sofia2917571556H T T B T
4PFC CSKA SofiaPFC CSKA Sofia2916762055T B T T T
5Lokomotiv PlovdivLokomotiv Plovdiv2911126-345B T T T H
6Cherno More VarnaCherno More Varna29111171144T T B B H
7Arda KardzhaliArda Kardzhali2911810541B T T T B
8Slavia SofiaSlavia Sofia2910811338T H B T B
9PFC Lokomotiv Sofia 1929PFC Lokomotiv Sofia 19292991010237H T B B T
10Botev PlovdivBotev Plovdiv2910712037H B T T H
11Botev VratsaBotev Vratsa2981110-335T T B H B
12Dobrudzha DobrichDobrudzha Dobrich297517-1726T B B H B
13Spartak VarnaSpartak Varna2951113-2526B B B B T
14Septemvri SofiaSeptemvri Sofia297418-3325B B B H T
15BeroeBeroe2941015-2522B B T B B
16MontanaMontana293719-3016B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow