Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Ethan Nwaneri 24 | |
(Pen) Bukayo Saka 32 | |
Mikel Merino 37 | |
Mikel Merino (Kiến tạo: Leandro Trossard) 46 | |
Mojmir Chytil (Thay: Tomas Chory) 48 | |
Eberechi Eze (Thay: Ethan Nwaneri) 65 | |
Mikel Merino (Kiến tạo: Declan Rice) 68 | |
Christos Zafeiris 70 | |
Muhammed Cham (Thay: Christos Zafeiris) 70 | |
David Doudera (Thay: Tomas Vlcek) 70 | |
Max Dowman (Thay: Leandro Trossard) 73 | |
Myles Lewis-Skelly (Thay: Piero Hincapie) 73 | |
Ben White (Thay: Jurrien Timber) 73 | |
Daiki Hashioka (Thay: David Moses) 74 | |
Vasil Kusej (Thay: Youssoupha Sanyang) 74 | |
Christian Noergaard 75 | |
Myles Lewis-Skelly 79 | |
Andre Annous (Thay: Declan Rice) 81 | |
David Doudera 83 | |
Youssoupha Mbodji 90+6' |
Thống kê trận đấu Slavia Prague vs Arsenal


Diễn biến Slavia Prague vs Arsenal
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Slavia Prague: 41%, Arsenal: 59%.
Youssoupha Mbodji từ Slavia Prague có một pha vào bóng nguy hiểm. Gabriel là người nhận hậu quả từ pha bóng đó.
Trọng tài đã rút thẻ vàng cho Youssoupha Mbodji vì hành vi phi thể thao.
Gabriel đã chặn cú sút thành công.
Một cú sút của Youssoupha Mbodji bị chặn lại.
Gabriel từ Arsenal cắt bóng thành công hướng về khung thành.
Andre Annous của Arsenal cắt bóng từ một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
Vasil Kusej thực hiện quả phạt góc từ bên trái, nhưng bóng không đến được đồng đội.
William Saliba của Arsenal cắt bóng từ một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt khi William Saliba của Arsenal đá ngã David Doudera.
Max Dowman chơi bóng bằng tay.
Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt khi Vasil Kusej của Slavia Prague đá ngã Myles Lewis-Skelly.
Slavia Prague thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Daiki Hashioka của Slavia Prague phạm lỗi với Mikel Merino.
Arsenal thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
David Raya của Arsenal cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Slavia Prague thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Lukas Provod thắng trong pha không chiến với Christian Noergaard.
Youssoupha Mbodji thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Đội hình xuất phát Slavia Prague vs Arsenal
Slavia Prague (3-4-3): Jakub Markovic (35), Tomáš Vlček (27), Stepan Chaloupek (2), David Zima (4), David Moses (16), Christos Zafeiris (10), Michal Sadílek (23), Youssoupha Mbodji (12), Lukáš Provod (17), Tomáš Chorý (25), Youssoupha Sanyang (11)
Arsenal (4-3-3): David Raya (1), Jurrien Timber (12), William Saliba (2), Gabriel (6), Piero Hincapié (5), Ethan Nwaneri (22), Christian Nørgaard (16), Declan Rice (41), Bukayo Saka (7), Mikel Merino (23), Leandro Trossard (19)


| Thay người | |||
| 48’ | Tomas Chory Mojmír Chytil | 65’ | Ethan Nwaneri Eberechi Eze |
| 70’ | Tomas Vlcek David Douděra | 73’ | Jurrien Timber Ben White |
| 70’ | Christos Zafeiris Muhammed Cham | 73’ | Piero Hincapie Myles Lewis-Skelly |
| 74’ | David Moses Daiki Hashioka | 73’ | Leandro Trossard Max Dowman |
| 74’ | Youssoupha Sanyang Vasil Kusej | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
David Douděra | Tommy Setford | ||
Jan Boril | Alexei Rojas | ||
Adam Rezek | Cristhian Mosquera | ||
Daiki Hashioka | Ben White | ||
Jakub Kolisek | Riccardo Calafiori | ||
Muhammed Cham | Myles Lewis-Skelly | ||
Tomas Jelinek | Eberechi Eze | ||
Vasil Kusej | Max Dowman | ||
Mojmír Chytil | Charles Sagoe Jr | ||
Daniel Toula | Andre Harriman-Annous | ||
Erik Prekop | |||
Jindřich Staněk | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Tomáš Holeš Va chạm | Martín Zubimendi Kỷ luật | ||
Ogbu Igoh Chấn thương cơ | Martin Ødegaard Chấn thương đầu gối | ||
Dominik Javorcek Chấn thương đầu gối | Gabriel Martinelli Va chạm | ||
Ivan Schranz Chấn thương cơ | Viktor Gyökeres Chấn thương cơ | ||
Gabriel Jesus Chấn thương dây chằng chéo | |||
Noni Madueke Chấn thương đầu gối | |||
Kai Havertz Chấn thương đầu gối | |||
Nhận định Slavia Prague vs Arsenal
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Slavia Prague
Thành tích gần đây Arsenal
Bảng xếp hạng Champions League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 5 | 0 | 0 | 13 | 15 | ||
| 2 | 5 | 4 | 0 | 1 | 11 | 12 | ||
| 3 | 5 | 4 | 0 | 1 | 9 | 12 | ||
| 4 | 5 | 4 | 0 | 1 | 9 | 12 | ||
| 5 | 5 | 4 | 0 | 1 | 7 | 12 | ||
| 6 | 5 | 3 | 1 | 1 | 6 | 10 | ||
| 7 | 5 | 3 | 1 | 1 | 6 | 10 | ||
| 8 | 5 | 3 | 1 | 1 | 6 | 10 | ||
| 9 | 5 | 3 | 1 | 1 | 5 | 10 | ||
| 10 | 5 | 3 | 1 | 1 | 1 | 10 | ||
| 11 | 5 | 3 | 0 | 2 | 7 | 9 | ||
| 12 | 5 | 3 | 0 | 2 | 2 | 9 | ||
| 13 | 5 | 3 | 0 | 2 | 2 | 9 | ||
| 14 | 5 | 3 | 0 | 2 | 1 | 9 | ||
| 15 | 5 | 2 | 2 | 1 | 5 | 8 | ||
| 16 | 5 | 2 | 2 | 1 | 3 | 8 | ||
| 17 | 5 | 2 | 2 | 1 | -2 | 8 | ||
| 18 | 5 | 2 | 1 | 2 | 2 | 7 | ||
| 19 | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 7 | ||
| 20 | 5 | 2 | 1 | 2 | -3 | 7 | ||
| 21 | 5 | 2 | 0 | 3 | 2 | 6 | ||
| 22 | 5 | 1 | 3 | 1 | 0 | 6 | ||
| 23 | 5 | 1 | 3 | 1 | -2 | 6 | ||
| 24 | 5 | 1 | 3 | 1 | -3 | 6 | ||
| 25 | 5 | 2 | 0 | 3 | -7 | 6 | ||
| 26 | 5 | 1 | 1 | 3 | -5 | 4 | ||
| 27 | 5 | 1 | 1 | 3 | -5 | 4 | ||
| 28 | 5 | 1 | 1 | 3 | -7 | 4 | ||
| 29 | 5 | 1 | 1 | 3 | -7 | 4 | ||
| 30 | 5 | 1 | 0 | 4 | -4 | 3 | ||
| 31 | 5 | 0 | 3 | 2 | -6 | 3 | ||
| 32 | 5 | 0 | 2 | 3 | -4 | 2 | ||
| 33 | 5 | 0 | 2 | 3 | -8 | 2 | ||
| 34 | 5 | 0 | 1 | 4 | -8 | 1 | ||
| 35 | 5 | 0 | 1 | 4 | -10 | 1 | ||
| 36 | 5 | 0 | 0 | 5 | -15 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
