Chủ Nhật, 30/11/2025
Igor Lepinjica
11
Dominik Thaqi
22
Daniel Adu-Adjei (Kiến tạo: Tiago Dantas)
45+4'
Adrian Liber (Thay: Mihail Caimacov)
46
Andrija Filipovic (Thay: Igor Lepinjica)
64
Amer Gojak (Thay: Tiago Dantas)
65
Mladen Devetak (Thay: Dominik Thaqi)
65
Michael Agbekpornu
66
Ante Matej Juric (Thay: Daniel Adu-Adjei)
66
Ante Majstorovic
68
Ante Orec
73
Andrija Filipovic (Kiến tạo: Adriano Jagusic)
74
Ivan Cubelic (Thay: Michael Agbekpornu)
74
Antonio Jakir (Thay: Leonard Zuta)
74
Andrija Filipovic
77
Simun Butic (Thay: Bruno Bogojevic)
78

Thống kê trận đấu Slaven vs Rijeka

số liệu thống kê
Slaven
Slaven
Rijeka
Rijeka
44 Kiểm soát bóng 56
13 Phạm lỗi 12
0 Ném biên 0
1 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 7
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 7
4 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Slaven vs Rijeka

Tất cả (22)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

78'

Bruno Bogojevic rời sân và được thay thế bởi Simun Butic.

77' Thẻ vàng cho Andrija Filipovic.

Thẻ vàng cho Andrija Filipovic.

74'

Adriano Jagusic đã kiến tạo cho bàn thắng.

74'

Leonard Zuta rời sân và được thay thế bởi Antonio Jakir.

74'

Michael Agbekpornu rời sân và được thay thế bởi Ivan Cubelic.

74' V À A A O O O - Andrija Filipovic đã ghi bàn!

V À A A O O O - Andrija Filipovic đã ghi bàn!

73' Thẻ vàng cho Ante Orec.

Thẻ vàng cho Ante Orec.

68' Thẻ vàng cho Ante Majstorovic.

Thẻ vàng cho Ante Majstorovic.

66'

Daniel Adu-Adjei rời sân và được thay thế bởi Ante Matej Juric.

66' Thẻ vàng cho Michael Agbekpornu.

Thẻ vàng cho Michael Agbekpornu.

65'

Dominik Thaqi rời sân và được thay thế bởi Mladen Devetak.

65'

Tiago Dantas rời sân và được thay thế bởi Amer Gojak.

64'

Igor Lepinjica rời sân và được thay thế bởi Andrija Filipovic.

46'

Mihail Caimacov rời sân và được thay thế bởi Adrian Liber.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+4'

Tiago Dantas đã kiến tạo cho bàn thắng.

45+4' V À A A O O O - Daniel Adu-Adjei đã ghi bàn!

V À A A O O O - Daniel Adu-Adjei đã ghi bàn!

22' Thẻ vàng cho Dominik Thaqi.

Thẻ vàng cho Dominik Thaqi.

11' V À A A O O O - Igor Lepinjica đã ghi bàn!

V À A A O O O - Igor Lepinjica đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Slaven vs Rijeka

Slaven (4-2-3-1): Osman Hadžikić (31), Filip Kruselj (18), Vinko Medimorec (2), Dominik Kovacic (4), Leonard Zuta (35), Michael Agbekpornu (30), Mihail Caimacov (10), Ante Suto (22), Adriano Jagusic (8), Josip Mitrovic (11), Igor Lepinjica (23)

Rijeka (3-1-4-2): Martin Zlomislic (13), Ante Majstorovic (45), Anel Husic (51), Stjepan Radeljić (6), Dejan Petrovic (8), Ante Orec (22), Bruno Bogojevic (30), Toni Fruk (10), Tiago Dantas (26), Dominik Thaqi (25), Daniel Adu-Adjei (18)

Slaven
Slaven
4-2-3-1
31
Osman Hadžikić
18
Filip Kruselj
2
Vinko Medimorec
4
Dominik Kovacic
35
Leonard Zuta
30
Michael Agbekpornu
10
Mihail Caimacov
22
Ante Suto
8
Adriano Jagusic
11
Josip Mitrovic
23
Igor Lepinjica
18
Daniel Adu-Adjei
25
Dominik Thaqi
26
Tiago Dantas
10
Toni Fruk
30
Bruno Bogojevic
22
Ante Orec
8
Dejan Petrovic
6
Stjepan Radeljić
51
Anel Husic
45
Ante Majstorovic
13
Martin Zlomislic
Rijeka
Rijeka
3-1-4-2
Thay người
46’
Mihail Caimacov
Adrian Liber
65’
Dominik Thaqi
Mladen Devetak
64’
Igor Lepinjica
Andrija Filipovic
65’
Tiago Dantas
Amer Gojak
74’
Michael Agbekpornu
Ivan Cubelic
66’
Daniel Adu-Adjei
Ante Matej Juric
74’
Leonard Zuta
Antonio Jakir
78’
Bruno Bogojevic
Simun Butic
Cầu thủ dự bị
Ivan Covic
Aleksa Todorovic
Antun Markovic
Noel Bodetic
Ljuban Crepulja
Simun Butic
Mateo Barac
Mladen Devetak
Ivan Cubelic
Amer Gojak
Andrija Filipovic
Niko Jankovic
Antonio Jakir
Ante Matej Juric
Zvonimir Katalinic
Lovro Kitin
Adrian Liber
Justas Lasickas
Leon Bosnjak
Luka Menalo
Marko Petrovic
Gabrijel Rukavina
Gabrijel Sivalec
Samuele Vignato

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Croatia
12/09 - 2021
H1: 0-0
27/11 - 2021
H1: 0-0
05/03 - 2022
H1: 0-0
14/05 - 2022
H1: 0-0
15/08 - 2022
H1: 0-0
23/10 - 2022
H1: 1-0
26/02 - 2023
H1: 0-0
01/05 - 2023
H1: 0-2
Giao hữu
15/07 - 2023
H1: 2-1
VĐQG Croatia
05/10 - 2024
H1: 0-0
22/12 - 2024
H1: 0-0
30/03 - 2025
H1: 0-0
Cúp quốc gia Croatia
14/05 - 2025
H1: 0-1
VĐQG Croatia
25/05 - 2025
H1: 1-0
Cúp quốc gia Croatia
30/05 - 2025
H1: 0-0
VĐQG Croatia
03/08 - 2025
H1: 0-0
18/10 - 2025
H1: 0-1

Thành tích gần đây Slaven

VĐQG Croatia
30/11 - 2025
22/11 - 2025
08/11 - 2025
02/11 - 2025
Cúp quốc gia Croatia
29/10 - 2025
VĐQG Croatia
25/10 - 2025
18/10 - 2025
H1: 0-1
04/10 - 2025
H1: 1-0
28/09 - 2025
21/09 - 2025

Thành tích gần đây Rijeka

Europa Conference League
28/11 - 2025
H1: 0-0
VĐQG Croatia
23/11 - 2025
10/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Croatia
01/11 - 2025
27/10 - 2025
H1: 2-1
Europa Conference League
24/10 - 2025
VĐQG Croatia
18/10 - 2025
H1: 0-1
05/10 - 2025
Europa Conference League
02/10 - 2025
H1: 1-0

Bảng xếp hạng VĐQG Croatia

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Hajduk SplitHajduk Split15933930T H T B H
2Dinamo ZagrebDinamo Zagreb149141528T B T B T
3SlavenSlaven15645022T H H T H
4NK VarazdinNK Varazdin15555-120B H T B H
5NK Istra 1961NK Istra 196115555-420T H T B H
6HNK GoricaHNK Gorica14536-218B B T H T
7NK LokomotivaNK Lokomotiva14464-418H B B H H
8RijekaRijeka14455517H T B B T
9OsijekOsijek15267-612B H B H H
10Vukovar 91Vukovar 9115267-1212T H H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow