V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
![]() Aleks Stojakovic (Kiến tạo: Jakov-Anton Vasilj) 10 | |
![]() Luka Dajcer 16 | |
![]() Ivan Katic (Thay: Domagoj Antolic) 26 | |
![]() Dusan Vukovic (Thay: Mirko Susak) 46 | |
![]() Ivan Katic 59 | |
![]() Mody Boune 61 | |
![]() Ivan Cubelic (Thay: Michael Agbekpornu) 62 | |
![]() Ante Suto (Thay: Mateo Barac) 62 | |
![]() Matija Subotic (Thay: Jakov-Anton Vasilj) 66 | |
![]() Adrian Liber (Thay: Ljuban Crepulja) 70 | |
![]() Mihail Caimacov (Thay: Zvonimir Katalinic) 70 | |
![]() Marko Vesovic (Thay: Fabijan Krivak) 81 | |
![]() Noa Godec (Thay: Mody Boune) 81 | |
![]() Ante Suto 82 | |
![]() Ivan Bozic 85 | |
![]() Caimacov, Mihail 90+1' |
Thống kê trận đấu Slaven vs NK Lokomotiva


Diễn biến Slaven vs NK Lokomotiva
![V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/goal.png)

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Ivan Bozic nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

Thẻ vàng cho Ante Suto.
Mody Boune rời sân và được thay thế bởi Noa Godec.
Fabijan Krivak rời sân và được thay thế bởi Marko Vesovic.
Zvonimir Katalinic rời sân và được thay thế bởi Mihail Caimacov.
Ljuban Crepulja rời sân và được thay thế bởi Adrian Liber.
Jakov-Anton Vasilj rời sân và được thay thế bởi Matija Subotic.
Mateo Barac rời sân và được thay thế bởi Ante Suto.
Michael Agbekpornu rời sân và được thay thế bởi Ivan Cubelic.

V À A A O O O - Mody Boune đã ghi bàn!

Thẻ vàng cho Ivan Katic.
Mirko Susak rời sân và được thay thế bởi Dusan Vukovic.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Domagoj Antolic rời sân và được thay thế bởi Ivan Katic.

Thẻ vàng cho Luka Dajcer.
Jakov-Anton Vasilj đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Aleks Stojakovic đã ghi bàn!

V À A A A O O O O NK Lokomotiva ghi bàn.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Slaven vs NK Lokomotiva
Slaven (4-4-2): Osman Hadžikić (31), Zvonimir Katalinic (5), Tomislav Bozic (6), Dominik Kovacic (4), Mateo Barac (17), Adriano Jagusic (8), Michael Agbekpornu (30), Ljuban Crepulja (21), Josip Mitrovic (11), Ilija Nestorovski (90), Ivan Bozic (9)
NK Lokomotiva (4-3-3): Josip Posavec (12), Mody Mamadou Boune (13), Cheikh Mbacke Diop (3), Tino Jukic (5), Luka Dajcer (16), Domagoj Antolic (8), Jakov-Anton Vasilj (29), Blaz Boskovic (6), Fabian Krivak (10), Aleks Stojakovic (15), Mirko Susak (11)


Thay người | |||
62’ | Michael Agbekpornu Ivan Cubelic | 26’ | Domagoj Antolic Ivan Katic |
62’ | Mateo Barac Ante Suto | 46’ | Mirko Susak Dusan Vukovic |
70’ | Ljuban Crepulja Adrian Liber | 66’ | Jakov-Anton Vasilj Matija Subotic |
70’ | Zvonimir Katalinic Mihail Caimacov | 81’ | Fabijan Krivak Marko Vešović |
81’ | Mody Boune Noa Godec |
Cầu thủ dự bị | |||
Gabrijel Sivalec | Krunoslav Hendija | ||
Ivan Covic | Maroje Kostopec | ||
Vinko Medimorec | Marin Leovac | ||
Erik Ridjan | Leonardo Sigali | ||
Adrian Liber | Marko Vešović | ||
Ivan Cubelic | Noa Godec | ||
Mihail Caimacov | Matija Subotic | ||
Igor Lepinjica | Denis Busnja | ||
Ernis Qestaj | Ivan Katic | ||
Ante Suto | Ivan Canjuga | ||
Marko Ascic | Dusan Vukovic | ||
Anes Huskic |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Slaven
Thành tích gần đây NK Lokomotiva
Bảng xếp hạng VĐQG Croatia
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 4 | 4 | 0 | 0 | 10 | 12 | T T T T |
2 | ![]() | 4 | 4 | 0 | 0 | 8 | 12 | T T T T |
3 | ![]() | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | T H B T |
4 | ![]() | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | H B T H |
5 | ![]() | 4 | 1 | 2 | 1 | -1 | 5 | H B H T |
6 | ![]() | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 4 | T H B B |
7 | ![]() | 4 | 1 | 0 | 3 | -4 | 3 | B T B B |
8 | ![]() | 4 | 0 | 2 | 2 | -4 | 2 | B H H B |
9 | ![]() | 4 | 0 | 2 | 2 | -4 | 2 | B B H H |
10 | ![]() | 4 | 0 | 2 | 2 | -4 | 2 | B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại