Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!
Marco Djuricin (Kiến tạo: Filip Perovic) 1 | |
(og) Jakob Brunnhofer 2 | |
Sondre Skogen 32 | |
Lorenz Szladits 43 | |
Emirhan Altundag (Thay: Omar Badarneh) 46 | |
Christoph Messerer (Thay: Marco Djuricin) 46 | |
Ensar Music 51 | |
Erik Stehrer (Thay: Tare Ekereokosu) 58 | |
David Berger (Thay: Philipp Moizi) 58 | |
Timo Altersberger (Thay: Winfred Amoah) 61 | |
Eaden Roka 62 | |
Bernd Gschweidl (Thay: Filip Perovic) 69 | |
Elias Kolp (Thay: Ensar Music) 71 | |
Bernd Gschweidl (Kiến tạo: Marc Stendera) 73 | |
Paul Ertl (Thay: Daniel Mahiya) 79 | |
(og) Laurenz Orgler 82 | |
Beckaye Haidara (Thay: Marc Stendera) 86 |
Thống kê trận đấu SKN St. Poelten vs SK Rapid Wien II


Diễn biến SKN St. Poelten vs SK Rapid Wien II
Marc Stendera rời sân và được thay thế bởi Beckaye Haidara.
BÀN THẮNG TỰ ĐỀN - Laurenz Orgler đưa bóng vào lưới nhà!
PHẢN LƯỚI NHÀ - Jakob Brunnhofer đưa bóng vào lưới nhà!
Daniel Mahiya rời sân và được thay thế bởi Paul Ertl.
Marc Stendera đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Bernd Gschweidl đã ghi bàn!
Ensar Music rời sân và được thay thế bởi Elias Kolp.
Filip Perovic rời sân và được thay thế bởi Bernd Gschweidl.
Thẻ vàng cho Eaden Roka.
Winfred Amoah rời sân và được thay thế bởi Timo Altersberger.
Philipp Moizi rời sân và được thay thế bởi David Berger.
Tare Ekereokosu rời sân và được thay thế bởi Erik Stehrer.
Thẻ vàng cho Ensar Music.
Marco Djuricin rời sân và được thay thế bởi Christoph Messerer.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Omar Badarneh rời sân và được thay thế bởi Emirhan Altundag.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Lorenz Szladits.
Thẻ vàng cho Sondre Skogen.
PHẢN LƯỚI NHÀ - Jakob Brunnhofer đưa bóng vào lưới nhà!
Đội hình xuất phát SKN St. Poelten vs SK Rapid Wien II
SKN St. Poelten (3-4-3): Christopher Knett (1), Nemanja Celic (43), Sondre Skogen (15), Lukas Buchegger (5), Winfred Amoah (7), Leomend Krasniqi (34), Marc Stendera (10), Dirk Carlson (23), Marco Djuricin (70), Marco Hausjell (11), Filip Perovic (97)
SK Rapid Wien II (4-1-4-1): Laurenz Orgler (49), Eaden Roka (2), Jakob Brunnhofer (4), Keneth Yeboah (6), Daniel Mahiya (36), Omar Badarneh (17), Lorenz Szladits (28), Daris Djezic (37), Ensar Music (22), Tare Ekereokosu (14), Philipp Moizi (39)


| Thay người | |||
| 46’ | Marco Djuricin Christoph Messerer | 46’ | Omar Badarneh Emirhan Altundag |
| 61’ | Winfred Amoah Timo Altersberger | 58’ | Tare Ekereokosu Erik Stehrer |
| 69’ | Filip Perovic Bernd Gschweidl | 58’ | Philipp Moizi David Berger |
| 86’ | Marc Stendera Beckaye Haidara | 71’ | Ensar Music Elias Kolp |
| 79’ | Daniel Mahiya Paul Ertl | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Marcel Kurz | Edvin Rahmani | ||
Christoph Messerer | Christoph Haas | ||
Bernd Gschweidl | Paul Ertl | ||
Timo Altersberger | Emirhan Altundag | ||
El Hadj Bakari Mane | Erik Stehrer | ||
Din Barlov | David Berger | ||
Beckaye Haidara | Elias Kolp | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây SKN St. Poelten
Thành tích gần đây SK Rapid Wien II
Bảng xếp hạng Hạng 2 Áo
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 9 | 8 | 2 | 13 | 35 | H T H T B | |
| 2 | 19 | 10 | 5 | 4 | 15 | 35 | T H T B T | |
| 3 | 19 | 9 | 8 | 2 | 22 | 35 | T B T B H | |
| 4 | 19 | 11 | 2 | 6 | 13 | 35 | T B B B T | |
| 5 | 18 | 10 | 4 | 4 | 7 | 34 | B T T T B | |
| 6 | 19 | 8 | 7 | 4 | 1 | 31 | B T T T T | |
| 7 | 19 | 9 | 3 | 7 | -2 | 30 | B T B T T | |
| 8 | 18 | 6 | 5 | 7 | 2 | 23 | B H T B T | |
| 9 | 19 | 6 | 5 | 8 | -5 | 23 | T H B H T | |
| 10 | 18 | 5 | 3 | 10 | -14 | 18 | B B H B T | |
| 11 | 18 | 5 | 5 | 8 | -6 | 17 | H B B H H | |
| 12 | 19 | 4 | 5 | 10 | -13 | 17 | T B B H B | |
| 13 | 19 | 4 | 5 | 10 | -9 | 17 | B B H T B | |
| 14 | 18 | 3 | 5 | 10 | -14 | 14 | H H B T B | |
| 15 | 19 | 2 | 8 | 9 | -10 | 11 | B T H B B | |
| 16 | 13 | 2 | 4 | 7 | -10 | 10 | B H T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch