Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Abel William Stensrud
27 - Yasir Abdiqadir Saad (Thay: Abel William Stensrud)
66 - Hassan Mohamed Yusuf (Thay: Torje Naustdal)
66 - Leandro Elvestad Neto (Kiến tạo: Fredrik Flo)
74 - Filip Moeller Delaveris (Thay: Luca Hoeyland)
79 - Boubacar Ba (Thay: Ousmane Toure)
79 - Bendik Rise (Thay: Leandro Elvestad Neto)
88 - Yasir Abdiqadir Saad
89
- Kebba Badjie (Kiến tạo: Ryan Nelson)
4 - Jan Inge Solemsloekk Lynum
45 - Nicolai Fremstad (Kiến tạo: Jan Inge Solemsloekk Lynum)
45+2' - Anders Klemensson
56 - Markus Aanesland (Thay: Kebba Badjie)
56 - Victor Fors
60 - Kristoffer Hay
68 - Oliver Rotihaug (Thay: Rasmus Bonde)
75 - Jan Inge Solemsloekk Lynum
81 - Erlend Hustad (Kiến tạo: Jan Inge Solemsloekk Lynum)
83 - Momodou Bojang (Thay: Jan Inge Solemsloekk Lynum)
84 - Kristoffer Haukaas Steinset (Thay: Erlend Hustad)
84
Thống kê trận đấu Skeid vs Raufoss
Diễn biến Skeid vs Raufoss
Tất cả (29)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Yasir Abdiqadir Saad.
Leandro Elvestad Neto rời sân và được thay thế bởi Bendik Rise.
Erlend Hustad rời sân và được thay thế bởi Kristoffer Haukaas Steinset.
Jan Inge Solemsloekk Lynum rời sân và được thay thế bởi Momodou Bojang.
Jan Inge Solemsloekk Lynum đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Erlend Hustad đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Jan Inge Solemsloekk Lynum.
Ousmane Toure rời sân và được thay thế bởi Boubacar Ba.
Luca Hoeyland rời sân và được thay thế bởi Filip Moeller Delaveris.
Rasmus Bonde rời sân và được thay thế bởi Oliver Rotihaug.
Fredrik Flo đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Leandro Elvestad Neto đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Kristoffer Hay.
Torje Naustdal rời sân và được thay thế bởi Hassan Mohamed Yusuf.
Abel William Stensrud rời sân và được thay thế bởi Yasir Abdiqadir Saad.
Thẻ vàng cho Victor Fors.
Kebba Badjie rời sân và được thay thế bởi Markus Aanesland.
Anders Klemensson đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ryan Nelson đã ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Jan Inge Solemsloekk Lynum đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Nicolai Fremstad đã ghi bàn!
Jan Inge Solemsloekk Lynum đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
Thẻ vàng cho Abel William Stensrud.
Ryan Nelson đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Kebba Badjie đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Skeid vs Raufoss
Skeid (5-4-1): Ardian Bajrami (30), Sulayman Bojang (11), Luca Hoyland (22), Fredrik Flo (3), Adnan Hadzic (15), Ousmane Diallo Toure (14), Jan Martin Hoel Andersen (10), Leandro Elvestad Neto (21), Torje Naustdal (6), Jesper Fiksdal (7), Abel William Stensrud (45)
Raufoss (3-4-3): Anders Klemensson (1), Adrian Aleksander Hansen (4), Kristoffer Hay (15), Nicolai Fremstad (11), Victor Fors (22), Jan Inge Lynum (14), Sander Nordboe (17), Rasmus Bonde (3), Ryan Lee Nelson (8), Erlend Hustad (9), Kebba Badjie (10)
| Thay người | |||
| 66’ | Torje Naustdal Hassan Mohamed Yousef | 56’ | Kebba Badjie Markus Myre Aanesland |
| 66’ | Abel William Stensrud Yasir Abdiqadir Saad | 75’ | Rasmus Bonde Oliver Rotihaug |
| 79’ | Ousmane Toure Boubacar Ba | 84’ | Erlend Hustad Kristoffer Haukas Steinset |
| 79’ | Luca Hoeyland Filip Moller Delaware | 84’ | Jan Inge Solemsloekk Lynum Momodou Bojang |
| 88’ | Leandro Elvestad Neto Bendik Rise | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Marcus Ellingsen Andersen | Petter Eichler Jensen | ||
Akinsola Akinyemi | Oliver Rotihaug | ||
Boubacar Ba | Jonas Sorensen Selnaes | ||
Filip Alexandersen Stensland | Tinus Embergsrud Engebakken | ||
Hassan Mohamed Yousef | Kristoffer Haukas Steinset | ||
Filip Moller Delaware | Emmanuel Mensah | ||
Yasir Abdiqadir Saad | Momodou Bojang | ||
Gift Sunday | Yaw Agyeman | ||
Bendik Rise | Markus Myre Aanesland | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Skeid
Thành tích gần đây Raufoss
Bảng xếp hạng Hạng 2 Na Uy
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 25 | 5 | 0 | 69 | 80 | T T T T T | |
| 2 | 30 | 16 | 7 | 7 | 23 | 55 | H T H T T | |
| 3 | 30 | 15 | 9 | 6 | 19 | 54 | T T T B H | |
| 4 | 30 | 14 | 10 | 6 | 21 | 52 | T T H T H | |
| 5 | 30 | 15 | 7 | 8 | 13 | 52 | T T T H T | |
| 6 | 30 | 14 | 6 | 10 | 0 | 48 | H T B T T | |
| 7 | 30 | 14 | 5 | 11 | 11 | 47 | B B B T B | |
| 8 | 30 | 12 | 7 | 11 | 1 | 43 | H T B T B | |
| 9 | 30 | 8 | 9 | 13 | -13 | 33 | H B H B B | |
| 10 | 30 | 8 | 9 | 13 | -18 | 33 | H B B H H | |
| 11 | 30 | 7 | 10 | 13 | -8 | 31 | T T B B B | |
| 12 | 30 | 7 | 10 | 13 | -15 | 31 | H B H B H | |
| 13 | 30 | 7 | 9 | 14 | -13 | 29 | B B T B H | |
| 14 | 30 | 7 | 7 | 16 | -24 | 28 | B B H B H | |
| 15 | 30 | 6 | 7 | 17 | -35 | 25 | B H T T B | |
| 16 | 30 | 2 | 9 | 19 | -31 | 15 | B B B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại