Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Seydina Mohamed Diop 14 | |
![]() Seydina Diop 14 | |
![]() Hassan Mohamed Yusuf 34 | |
![]() Mikael Torset Johnsen (Thay: Oliver Kvendbo Holden) 46 | |
![]() Philip Slordahl (Thay: Tage Bjordal Haukeberg) 46 | |
![]() Mikael Toerset Johnsen (Thay: Oliver Kvendboe Holden) 46 | |
![]() Philip Sloerdahl (Thay: Tage Bjoerdal Haukeberg) 46 | |
![]() Bendik Bye (Thay: Jon Berisha) 62 | |
![]() Fredrik Flo (Thay: Akinsola Akinyemi) 64 | |
![]() Gift Sunday (Thay: Kristoffer Oedemarksbakken) 64 | |
![]() Vetle Wenaas (Thay: Seydina Diop) 68 | |
![]() Yasir Abdiqadir Saad (Thay: Filip Moeller Delaveris) 71 | |
![]() Famara Camara 76 | |
![]() Filip Stensland (Thay: Hassan Mohamed Yusuf) 80 | |
![]() Keivan Ghaedamini (Thay: Ousmane Toure) 80 | |
![]() Lucas Kolstad (Thay: Mathias Johnsrud Emilsen) 86 |
Thống kê trận đấu Skeid vs Ranheim


Diễn biến Skeid vs Ranheim
Mathias Johnsrud Emilsen rời sân và được thay thế bởi Lucas Kolstad.
Ousmane Toure rời sân và được thay thế bởi Keivan Ghaedamini.
Hassan Mohamed Yusuf rời sân và được thay thế bởi Filip Stensland.

Thẻ vàng cho Famara Camara.
Filip Moeller Delaveris rời sân và được thay thế bởi Yasir Abdiqadir Saad.
Seydina Diop rời sân và được thay thế bởi Vetle Wenaas.
Kristoffer Oedemarksbakken rời sân và được thay thế bởi Gift Sunday.
Akinsola Akinyemi rời sân và được thay thế bởi Fredrik Flo.
Jon Berisha rời sân và được thay thế bởi Bendik Bye.
Tage Bjoerdal Haukeberg rời sân và được thay thế bởi Philip Sloerdahl.
Oliver Kvendboe Holden rời sân và được thay thế bởi Mikael Toerset Johnsen.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Thẻ vàng cho Hassan Mohamed Yusuf.

Thẻ vàng cho Seydina Diop.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Skeid vs Ranheim
Skeid (3-4-2-1): Marcus Ellingsen Andersen (1), Luca Hoyland (22), Per Magnus Steiring (4), Akinsola Akinyemi (23), Sulayman Bojang (11), Adnan Hadzic (15), Hassan Mohamed Yousef (8), Ousmane Diallo Toure (14), Filip Moller Delaware (9), Jan Martin Hoel Andersen (10), Kristoffer Odemarksbakken (16)
Ranheim (4-3-3): Simen Vidtun Nilsen (1), Tage Bjoerdal Haukeberg (22), Håkon Røsten (4), Christoffer Aasbak (3), Erik Toenne (15), Mathias Johnsrud Emilsen (14), Famara Camara (18), Oliver Kvendbo Holden (8), Seydina Mohamed Diop (16), Jon Berisha (26), Aki Samuelsen (10)


Thay người | |||
64’ | Akinsola Akinyemi Fredrik Flo | 46’ | Tage Bjoerdal Haukeberg Philip Slordahl |
64’ | Kristoffer Oedemarksbakken Gift Sunday | 46’ | Oliver Kvendboe Holden Mikael Torset Johnsen |
71’ | Filip Moeller Delaveris Yasir Abdiqadir Saad | 62’ | Jon Berisha Bendik Bye |
80’ | Ousmane Toure Keivan Ghaedamini | 68’ | Seydina Diop Vetle Windingstad Wenaas |
80’ | Hassan Mohamed Yusuf Filip Alexandersen Stensland | 86’ | Mathias Johnsrud Emilsen Lucas Kolstad |
Cầu thủ dự bị | |||
Isak Midttun Solberg | Tor Solvoll | ||
Fredrik Flo | Philip Slordahl | ||
Keivan Ghaedamini | Lucas Kolstad | ||
Jesper Fiksdal | Bendik Bye | ||
Yasir Abdiqadir Saad | Vetle Windingstad Wenaas | ||
Mikkel Wennberg Lindbaeck | Mikael Torset Johnsen | ||
Dino Sarotic | Hakon Gangstad | ||
Gift Sunday | |||
Filip Alexandersen Stensland |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Skeid
Thành tích gần đây Ranheim
Bảng xếp hạng Hạng 2 Na Uy
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 20 | 15 | 5 | 0 | 36 | 50 | T T T T T |
2 | ![]() | 20 | 12 | 4 | 4 | 18 | 40 | T T T B T |
3 | ![]() | 20 | 10 | 4 | 6 | 7 | 34 | H T T T T |
4 | ![]() | 20 | 9 | 6 | 5 | 10 | 33 | B H T T T |
5 | ![]() | 20 | 8 | 8 | 4 | 7 | 32 | T T B T B |
6 | ![]() | 20 | 9 | 4 | 7 | 9 | 31 | T T T H T |
7 | ![]() | 20 | 8 | 5 | 7 | -1 | 29 | T B T H H |
8 | ![]() | 20 | 8 | 4 | 8 | -8 | 28 | T H B B H |
9 | ![]() | 20 | 6 | 6 | 8 | -5 | 24 | B B T T H |
10 | ![]() | 20 | 6 | 6 | 8 | -8 | 24 | B B B H H |
11 | ![]() | 20 | 6 | 5 | 9 | -3 | 23 | B B B H B |
12 | ![]() | 20 | 5 | 8 | 7 | -2 | 22 | B H T B B |
13 | ![]() | 20 | 6 | 4 | 10 | -12 | 22 | H H B H B |
14 | ![]() | 20 | 3 | 7 | 10 | -12 | 16 | H B B B H |
15 | ![]() | 20 | 3 | 6 | 11 | -22 | 15 | B T B B H |
16 | ![]() | 20 | 1 | 8 | 11 | -14 | 11 | H B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại