Thẻ vàng cho Jamal Deen Haruna.
![]() Andreas Hellum (Kiến tạo: Mathias Johansen) 17 | |
![]() Abel William Stensrud (Kiến tạo: Sulayman Bojang) 21 | |
![]() Massire Sylla 27 | |
![]() Abel William Stensrud 33 | |
![]() Even Bydal (Thay: Eron Isufi) 46 | |
![]() William Sell (Thay: Massire Sylla) 46 | |
![]() William Saelid Sell (Thay: Massire Sylla) 46 | |
![]() Didrik Fredriksen 52 | |
![]() Andreas Hellum (Kiến tạo: Anders Bjoerntvedt Olsen) 63 | |
![]() Salim Laghzaoui 64 | |
![]() Leandro Elvestad Neto (Thay: Torje Naustdal) 68 | |
![]() Per-Magnus Steiring (Thay: Akinsola Akinyemi) 68 | |
![]() Mame Alassane Niang (Thay: Salim Laghzaoui) 74 | |
![]() Tobias Myhre (Thay: Didrik Fredriksen) 74 | |
![]() William Saelid Sell 77 | |
![]() Davod Arzani (Thay: Andreas Hellum) 83 | |
![]() Kristoffer Oedemarksbakken (Thay: Filip Stensland) 84 | |
![]() Filip Moeller Delaveris (Thay: Fredrik Flo) 84 | |
![]() Gift Sunday (Thay: Sulayman Bojang) 84 | |
![]() Jamal Deen Haruna 87 |
Thống kê trận đấu Skeid vs Lyn


Diễn biến Skeid vs Lyn

Sulayman Bojang rời sân và được thay thế bởi Gift Sunday.
Fredrik Flo rời sân và được thay thế bởi Filip Moeller Delaveris.
Filip Stensland rời sân và được thay thế bởi Kristoffer Oedemarksbakken.
Andreas Hellum rời sân và được thay thế bởi Davod Arzani.

V À A A O O O - William Saelid Sell ghi bàn!
Didrik Fredriksen rời sân và được thay thế bởi Tobias Myhre.
Salim Laghzaoui rời sân và được thay thế bởi Mame Alassane Niang.
Akinsola Akinyemi rời sân và được thay thế bởi Per-Magnus Steiring.
Torje Naustdal rời sân và được thay thế bởi Leandro Elvestad Neto.

Thẻ vàng cho Salim Laghzaoui.
Anders Bjoerntvedt Olsen đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Andreas Hellum đã ghi bàn!

Thẻ vàng cho Didrik Fredriksen.
Eron Isufi rời sân và được thay thế bởi Even Bydal.
Massire Sylla rời sân và được thay thế bởi William Saelid Sell.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

V À A A O O O - Martin Hoel Andersen từ Skeid đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Abel William Stensrud đã ghi bàn!

Thẻ vàng cho Massire Sylla.
Đội hình xuất phát Skeid vs Lyn
Skeid (5-4-1): Ardian Bajrami (30), Sulayman Bojang (7), Adnan Hadzic (6), Jamal Deen Haruna (2), Fredrik Flo (4), Akinsola Akinyemi (5), Ousmane Diallo Toure (3), Jan Martin Hoel Andersen (11), Torje Naustdal (10), Filip Alexandersen Stensland (8), Abel William Stensrud (9)
Lyn (4-3-3): Alexander Pedersen (1), Sander Amble Haugen (55), Massire Sylla (29), Adne Midtskogen (6), Herman Solberg Nilsen (18), Salim Laghzaoui (23), Eron Isufi (14), Didrik Bjornstad Fredriksen (24), Anders Bjoerntvedt Olsen (9), Andreas Hellum (11), Mathias Johansen (10)


Thay người | |||
68’ | Akinsola Akinyemi Per Magnus Steiring | 46’ | Massire Sylla William Sell |
68’ | Torje Naustdal Leandro Elvestad Neto | 46’ | Eron Isufi Even Bydal |
84’ | Filip Stensland Kristoffer Odemarksbakken | 74’ | Didrik Fredriksen Tobias Myhre |
84’ | Fredrik Flo Filip Moller Delaware | 74’ | Salim Laghzaoui Mame Alassane Niang |
84’ | Sulayman Bojang Gift Sunday | 83’ | Andreas Hellum Davod Arzani |
Cầu thủ dự bị | |||
Marcus Ellingsen Andersen | Jesper Nesbakk Wold | ||
Per Magnus Steiring | William Sell | ||
Keivan Ghaedamini | Davod Arzani | ||
Kristoffer Odemarksbakken | Isaac Emmanuel Barnett | ||
Leandro Elvestad Neto | Tobias Myhre | ||
Filip Moller Delaware | Even Bydal | ||
Hassan Mohamed Yousef | Ole Breistol | ||
Gift Sunday | Mame Alassane Niang | ||
Jesper Fiksdal | Brage Williamsen Hylen |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Skeid
Thành tích gần đây Lyn
Bảng xếp hạng Hạng 2 Na Uy
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 20 | 15 | 5 | 0 | 36 | 50 | T T T T T |
2 | ![]() | 20 | 12 | 4 | 4 | 18 | 40 | T T T B T |
3 | ![]() | 20 | 10 | 4 | 6 | 7 | 34 | H T T T T |
4 | ![]() | 20 | 9 | 6 | 5 | 10 | 33 | B H T T T |
5 | ![]() | 20 | 8 | 8 | 4 | 7 | 32 | T T B T B |
6 | ![]() | 20 | 9 | 4 | 7 | 9 | 31 | T T T H T |
7 | ![]() | 20 | 8 | 5 | 7 | -1 | 29 | T B T H H |
8 | ![]() | 20 | 8 | 4 | 8 | -8 | 28 | T H B B H |
9 | ![]() | 20 | 6 | 6 | 8 | -5 | 24 | B B T T H |
10 | ![]() | 20 | 6 | 6 | 8 | -8 | 24 | B B B H H |
11 | ![]() | 20 | 6 | 5 | 9 | -3 | 23 | B B B H B |
12 | ![]() | 20 | 5 | 8 | 7 | -2 | 22 | B H T B B |
13 | ![]() | 20 | 6 | 4 | 10 | -12 | 22 | H H B H B |
14 | ![]() | 20 | 3 | 7 | 10 | -12 | 16 | H B B B H |
15 | ![]() | 20 | 3 | 6 | 11 | -22 | 15 | B T B B H |
16 | ![]() | 20 | 1 | 8 | 11 | -14 | 11 | H B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại