Ousmane Toure rời sân và được thay thế bởi Filip Moeller Delaveris.
Steffen Lie Skaalevik (Kiến tạo: Emanuel Groenner) 18 | |
Martin Hoel Andersen (Kiến tạo: Ousmane Toure) 22 | |
Emanuel Groenner (Kiến tạo: Ole Kallevaag) 49 | |
Emanuel Groenner 69 | |
Hassan Mohamed Yusuf (Thay: Akinsola Akinyemi) 70 | |
Yasir Abdiqadir Saad (Thay: Filip Stensland) 70 | |
Erling Myklebust (Thay: Emanuel Groenner) 70 | |
Emil Sildnes (Thay: Stian Bogetveit Nygard) 70 | |
Erling Myklebust 71 | |
Ole Kallevaag 73 | |
Fredrik Flo (Thay: Leandro Elvestad Neto) 80 | |
Jesper Fiksdal (Thay: Sulayman Bojang) 80 | |
Ola Heltne Nilsen (Thay: Nobel Gebrezgi) 85 | |
Filip Moeller Delaveris (Thay: Ousmane Toure) 87 |
Thống kê trận đấu Skeid vs Aasane


Diễn biến Skeid vs Aasane
Nobel Gebrezgi rời sân và được thay thế bởi Ola Heltne Nilsen.
Sulayman Bojang rời sân và được thay thế bởi Jesper Fiksdal.
Leandro Elvestad Neto rời sân và được thay thế bởi Fredrik Flo.
Thẻ vàng cho Ole Kallevaag.
Thẻ vàng cho Erling Myklebust.
Stian Bogetveit Nygard rời sân và được thay thế bởi Emil Sildnes.
Emanuel Groenner rời sân và được thay thế bởi Erling Myklebust.
Filip Stensland rời sân và được thay thế bởi Yasir Abdiqadir Saad.
Akinsola Akinyemi rời sân và được thay thế bởi Hassan Mohamed Yusuf.
Thẻ vàng cho Emanuel Groenner.
Ole Kallevaag đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Emanuel Groenner đã ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Ousmane Toure đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Martin Hoel Andersen đã ghi bàn!
Emanuel Groenner đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Steffen Lie Skaalevik đã ghi bàn!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Skeid vs Aasane
Skeid (5-4-1): Ardian Bajrami (30), Sulayman Bojang (11), Filip Alexandersen Stensland (33), Per Magnus Steiring (4), Akinsola Akinyemi (23), Ousmane Diallo Toure (14), Jan Martin Hoel Andersen (10), Adnan Hadzic (15), Leandro Elvestad Neto (21), Kristoffer Odemarksbakken (16), Abel William Stensrud (45)
Aasane (4-4-2): Magnus Rugland Ree (99), Eirik Lereng (4), Eirik Wollen Steen (3), Knut Spangelo Haga (14), Filip Andrei Oprea (15), Stian Nygard (20), Ole Kallevag (18), Kristoffer Barmen (10), Nobel Tezfazgyi Gebrezgi (17), Steffen Lie Skalevik (11), Erik Emanuel Longe Gronner (29)


| Thay người | |||
| 70’ | Filip Stensland Yasir Abdiqadir Saad | 70’ | Emanuel Groenner Erling Flotve Myklebust |
| 70’ | Akinsola Akinyemi Hassan Mohamed Yousef | 70’ | Stian Bogetveit Nygard Emil Sildnes |
| 80’ | Sulayman Bojang Jesper Fiksdal | 85’ | Nobel Gebrezgi Ola Heltne Nilsen |
| 80’ | Leandro Elvestad Neto Fredrik Flo | ||
| 87’ | Ousmane Toure Filip Moller Delaware | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Gift Sunday | Malte Fismen | ||
Jamal Deen Haruna | Lucas Kolstad | ||
Yasir Abdiqadir Saad | Erling Flotve Myklebust | ||
Filip Moller Delaware | Emil Sildnes | ||
Hassan Mohamed Yousef | Ola Heltne Nilsen | ||
Jesper Fiksdal | Johannes Kvammen | ||
Fredrik Flo | |||
Boubacar Ba | |||
Marcus Ellingsen Andersen | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Skeid
Thành tích gần đây Aasane
Bảng xếp hạng Hạng 2 Na Uy
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 25 | 5 | 0 | 69 | 80 | T T T T T | |
| 2 | 30 | 16 | 7 | 7 | 23 | 55 | H T H T T | |
| 3 | 30 | 15 | 9 | 6 | 19 | 54 | T T T B H | |
| 4 | 30 | 14 | 10 | 6 | 21 | 52 | T T H T H | |
| 5 | 30 | 15 | 7 | 8 | 13 | 52 | T T T H T | |
| 6 | 30 | 14 | 6 | 10 | 0 | 48 | H T B T T | |
| 7 | 30 | 14 | 5 | 11 | 11 | 47 | B B B T B | |
| 8 | 30 | 12 | 7 | 11 | 1 | 43 | H T B T B | |
| 9 | 30 | 8 | 9 | 13 | -13 | 33 | H B H B B | |
| 10 | 30 | 8 | 9 | 13 | -18 | 33 | H B B H H | |
| 11 | 30 | 7 | 10 | 13 | -8 | 31 | T T B B B | |
| 12 | 30 | 7 | 10 | 13 | -15 | 31 | H B H B H | |
| 13 | 30 | 7 | 9 | 14 | -13 | 29 | B B T B H | |
| 14 | 30 | 7 | 7 | 16 | -24 | 28 | B B H B H | |
| 15 | 30 | 6 | 7 | 17 | -35 | 25 | B H T T B | |
| 16 | 30 | 2 | 9 | 19 | -31 | 15 | B B B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch