Thứ Hai, 01/12/2025

Trực tiếp kết quả SK Sigma Olomouc vs Banik Ostrava hôm nay 31-08-2025

Giải VĐQG Séc - CN, 31/8

Kết thúc

SK Sigma Olomouc

SK Sigma Olomouc

1 : 0

Banik Ostrava

Banik Ostrava

Hiệp một: 1-0
CN, 22:30 31/08/2025
Vòng 7 - VĐQG Séc
Andruv Stadion
 
Daniel Vasulin (Kiến tạo: Jan Navratil)
13
Radim Breite
41
Eldar Sehic (Thay: Daniel Holzer)
46
Matus Rusnak (Thay: Karel Pojezny)
46
Dennis Owusu (Thay: Christ Tiehi)
46
Dennis Owusu (Thay: Karel Pojezny)
46
Matus Rusnak (Thay: Christ Tiehi)
46
Jachym Sip (Thay: Simion Michez)
60
Tomas Huk (Thay: Jan Kral)
60
Antonin Rusek (Thay: Radim Breite)
60
Filip Slavicek
63
Dominik Janosek
64
Matus Rusnak
69
Jakub Pira (Thay: David Buchta)
71
Matej Mikulenka (Thay: Daniel Vasulin)
82
Tomas Zlatohlavek (Thay: Michal Frydrych)
82
Erik Prekop
87
Srdjan Plavsic
87

Thống kê trận đấu SK Sigma Olomouc vs Banik Ostrava

số liệu thống kê
SK Sigma Olomouc
SK Sigma Olomouc
Banik Ostrava
Banik Ostrava
46 Kiểm soát bóng 54
10 Phạm lỗi 10
0 Ném biên 0
1 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 2
1 Sút không trúng đích 5
5 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 5
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến SK Sigma Olomouc vs Banik Ostrava

Tất cả (21)
88' Thẻ vàng cho Srdjan Plavsic.

Thẻ vàng cho Srdjan Plavsic.

87' Thẻ vàng cho Srdjan Plavsic.

Thẻ vàng cho Srdjan Plavsic.

87' Thẻ vàng cho Erik Prekop.

Thẻ vàng cho Erik Prekop.

82'

Michal Frydrych rời sân và được thay thế bởi Tomas Zlatohlavek.

82'

Daniel Vasulin rời sân và được thay thế bởi Matej Mikulenka.

71'

David Buchta rời sân và được thay thế bởi Jakub Pira.

69' Thẻ vàng cho Matus Rusnak.

Thẻ vàng cho Matus Rusnak.

64' Thẻ vàng cho Dominik Janosek.

Thẻ vàng cho Dominik Janosek.

63' Thẻ vàng cho Filip Slavicek.

Thẻ vàng cho Filip Slavicek.

60'

Radim Breite rời sân và được thay thế bởi Antonin Rusek.

60'

Jan Kral rời sân và được thay thế bởi Tomas Huk.

60'

Simion Michez rời sân và được thay thế bởi Jachym Sip.

46'

Christ Tiehi rời sân và được thay thế bởi Matus Rusnak.

46'

Karel Pojezny rời sân và được thay thế bởi Dennis Owusu.

46'

Daniel Holzer rời sân và được thay thế bởi Eldar Sehic.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

41' Thẻ vàng cho Radim Breite.

Thẻ vàng cho Radim Breite.

13'

Jan Navratil đã kiến tạo cho bàn thắng.

13' V À A A O O O - Daniel Vasulin đã ghi bàn!

V À A A O O O - Daniel Vasulin đã ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát SK Sigma Olomouc vs Banik Ostrava

SK Sigma Olomouc (4-2-3-1): Jan Koutny (91), Filip Slavicek (16), Jiri Slama (13), Stepan Langer (37), Abdoulaye Sylla (2), Daniel Vasulin (15), Jan Kral (21), Radim Breite (7), Jan Navratil (30), Tihomir Kostadinov (10), Simion Michez (75)

Banik Ostrava (4-3-3): Dominik Holec (30), Christ Tiéhi (4), Jiri Boula (5), Karel Pojezny (6), Christian Frydek (8), David Buchta (9), Michal Frydrych (17), David Lischka (19), Srdan Plavsic (20), Erik Prekop (33), Daniel Holzer (95)

SK Sigma Olomouc
SK Sigma Olomouc
4-2-3-1
91
Jan Koutny
16
Filip Slavicek
13
Jiri Slama
37
Stepan Langer
2
Abdoulaye Sylla
15
Daniel Vasulin
21
Jan Kral
7
Radim Breite
30
Jan Navratil
10
Tihomir Kostadinov
75
Simion Michez
95
Daniel Holzer
33
Erik Prekop
20
Srdan Plavsic
19
David Lischka
17
Michal Frydrych
9
David Buchta
8
Christian Frydek
6
Karel Pojezny
5
Jiri Boula
4
Christ Tiéhi
30
Dominik Holec
Banik Ostrava
Banik Ostrava
4-3-3
Thay người
60’
Simion Michez
Jachym Sip
46’
Karel Pojezny
Dennis Owusu
60’
Radim Breite
Antonin Rusek
46’
Daniel Holzer
Eldar Sehic
60’
Jan Kral
Tomas Huk
46’
Christ Tiehi
Matus Rusnak
82’
Daniel Vasulin
Matej Mikulenka
71’
David Buchta
Jakub Pira
82’
Michal Frydrych
Tomas Zlatohlavek
Cầu thủ dự bị
Jiri Spacil
Dennis Owusu
Dominik Janosek
Viktor Budinsky
Artur Dolznikov
David Latal
Jachym Sip
Tomas Zlatohlavek
Matej Mikulenka
Alexander Munksgaard
Antonin Rusek
Matej Chalus
Muhamed Tijani
Eldar Sehic
Matus Hruska
Matus Rusnak
Juraj Chvatal
Jakub Pira
Tomas Huk
Andres Dumitrescu

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Séc
18/09 - 2021
19/02 - 2022
30/07 - 2022
30/04 - 2023
30/09 - 2023
10/03 - 2024
01/09 - 2024
09/02 - 2025
Cúp quốc gia Séc
23/04 - 2025
VĐQG Séc
31/08 - 2025

Thành tích gần đây SK Sigma Olomouc

VĐQG Séc
30/11 - 2025
Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Séc
22/11 - 2025
09/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Séc
02/11 - 2025
26/10 - 2025
Europa Conference League
VĐQG Séc
18/10 - 2025
05/10 - 2025

Thành tích gần đây Banik Ostrava

VĐQG Séc
29/11 - 2025
22/11 - 2025
09/11 - 2025
Cúp quốc gia Séc
05/11 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-1
VĐQG Séc
02/11 - 2025
27/10 - 2025
19/10 - 2025
05/10 - 2025
01/10 - 2025
27/09 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Séc

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Slavia PragueSlavia Prague1711602339H T T T T
2Sparta PragueSparta Prague1710431134H T B H T
3JablonecJablonec17953732T B T H B
4Slovan LiberecSlovan Liberec178541429B T T T T
5Viktoria PlzenViktoria Plzen178541029T T B H T
6KarvinaKarvina17917128T T B T T
7SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc17764727H T T H B
8Hradec KraloveHradec Kralove17755526H T T B T
9FC ZlinFC Zlin17656-123H T B B B
10Bohemians 1905Bohemians 190517548-619B B T B B
11TepliceTeplice17467-518H B H T T
12PardubicePardubice17368-1315T H H B B
13Banik OstravaBanik Ostrava173410-1013B B B B T
14Dukla PrahaDukla Praha17278-1113T H B H B
15Mlada BoleslavMlada Boleslav173410-1613B B T B B
16SlovackoSlovacko172510-1611B B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow