Felix Fischer rời sân và được thay thế bởi Aleksa Ilic.
- Daniel Mahiya (Thay: Eaden Roka)
46 - Kenny Nzogang (Thay: David Berger)
67 - Yasin Mankan (Thay: Ensar Music)
67 - Ousmane Thiero (Thay: Dalibor Velimirovic)
67 - Mahiya, Daniel
87 - Daniel Mahiya
87
- Philipp Hosiner (Kiến tạo: Konstantin Aleksa)
16 - Philipp Hosiner (Kiến tạo: Matteo Schablas)
18 - Dominik Nisandzic
30 - Osterreicher, Marijan
55 - Marijan Oesterreicher
55 - Daniel Nnodim (Thay: Konstantin Aleksa)
67 - Osman Abdi (Thay: Dominik Nisandzic)
68 - Daniel Nnodim
83 - Marcel Stoeger (Thay: Philipp Hosiner)
83 - Julian Hoeller (Thay: Marijan Oesterreicher)
83 - Aleksa Ilic (Thay: Felix Fischer)
90
Thống kê trận đấu SK Rapid Wien II vs Young Violets
Diễn biến SK Rapid Wien II vs Young Violets
Tất cả (41)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Daniel Mahiya.
Thẻ vàng cho [player1].
Marijan Oesterreicher rời sân và được thay thế bởi Julian Hoeller.
Philipp Hosiner rời sân và được thay thế bởi Marcel Stoeger.
Thẻ vàng cho Daniel Nnodim.
Dominik Nisandzic rời sân và được thay thế bởi Osman Abdi.
Konstantin Aleksa rời sân và được thay thế bởi Daniel Nnodim.
Dalibor Velimirovic rời sân và được thay thế bởi Ousmane Thiero.
Ensar Music rời sân và được thay thế bởi Yasin Mankan.
David Berger rời sân và được thay thế bởi Kenny Nzogang.
Thẻ vàng cho Marijan Oesterreicher.
Thẻ vàng cho [player1].
Eaden Roka rời sân và được thay thế bởi Daniel Mahiya.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Dominik Nisandzic.
Matteo Schablas đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Philipp Hosiner đã ghi bàn!
Konstantin Aleksa đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Philipp Hosiner đã ghi bàn!
Ném biên cho Rapid Wien II ở nửa sân của Young Violets.
Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng từ cầu môn của Rapid Wien II.
Một quả ném biên cho đội khách ở nửa sân đối phương.
Đó là một quả phát bóng từ cầu môn cho đội khách ở Vienna.
Alain Sadikovski cho đội khách một quả ném biên.
Đá phạt cho Rapid Wien II ở nửa sân của họ.
Tại Vienna, đội khách được hưởng một quả đá phạt.
Moulaye Haidara có cú sút trúng đích nhưng không ghi bàn cho Rapid Wien II.
Rapid Wien II có một quả phát bóng từ cầu môn.
Rapid Wien II đã được trao một quả phạt góc bởi Alain Sadikovski.
Phạt góc được trao cho Rapid Wien II.
Bóng an toàn khi Rapid Wien II được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.
Rapid Wien II tiến lên nhanh chóng nhưng Alain Sadikovski thổi còi việt vị.
Phạt góc cho Rapid Wien II tại Allianz Stadion.
Phạt góc cho Young Violets.
Alain Sadikovski ra hiệu một quả đá phạt cho Rapid Wien II ở phần sân nhà của họ.
Young Violets được hưởng một quả đá phạt trong phần sân của họ.
Rapid Wien II có một quả ném biên nguy hiểm.
Rapid Wien II sẽ thực hiện một quả ném biên trong khu vực của Young Violets.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát SK Rapid Wien II vs Young Violets
SK Rapid Wien II (4-2-3-1): Laurenz Orgler (49), Eaden Roka (2), Jakob Brunnhofer (4), Amar Hadzimuratovic (35), Erik Stehrer (33), Lorenz Szladits (28), Dalibor Velimirovic (27), Oliver Strunz (7), Ensar Music (22), Moulaye Haidara (23), David Berger (21)
Young Violets (4-3-3): Kenan Jusic (1), Nicola Wojnar (24), Ifeanyi Ndukwe (5), Felix Fischer (21), Matteo Schablas (7), Dominik Nisandzic (18), Romeo Morth (20), Filip Lukic (19), Marijan Osterreicher (77), Konstantin Aleksa (23), Philipp Hosiner (16)
Thay người | |||
46’ | Eaden Roka Daniel Mahiya | 67’ | Konstantin Aleksa Daniel Nnodim |
67’ | Dalibor Velimirovic Ousmane Thiero | 68’ | Dominik Nisandzic Osman Abdi |
67’ | Ensar Music Yasin Mankan | 83’ | Marijan Oesterreicher Julian Holler |
67’ | David Berger Kenny Nzogang | 83’ | Philipp Hosiner Marcel Stoger |
90’ | Felix Fischer Aleksa Ilic |
Cầu thủ dự bị | |||
Christoph Haas | Stefan Blazevic | ||
Ousmane Thiero | Aleksa Ilic | ||
Yasin Mankan | Osman Abdi | ||
Omar Badarneh | Mikolaj Sawicki | ||
Daniel Mahiya | Julian Holler | ||
Emirhan Altundag | Daniel Nnodim | ||
Kenny Nzogang | Marcel Stoger |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây SK Rapid Wien II
Thành tích gần đây Young Violets
Bảng xếp hạng Hạng 2 Áo
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 5 | 3 | 2 | 0 | 7 | 11 | T H H T T | |
2 | 4 | 3 | 1 | 0 | 6 | 10 | T T T H | |
3 | 5 | 3 | 1 | 1 | 1 | 10 | B T H T T | |
4 | 5 | 2 | 2 | 1 | 4 | 8 | T T B H H | |
5 | 5 | 2 | 2 | 1 | 3 | 8 | T T B H H | |
6 | 4 | 2 | 1 | 1 | 4 | 7 | T T H B | |
7 | 5 | 3 | 0 | 2 | -2 | 6 | T B T T B | |
8 | 4 | 2 | 0 | 2 | -1 | 6 | B B T T | |
9 | 4 | 2 | 0 | 2 | -1 | 6 | B B T T | |
10 | 4 | 1 | 2 | 1 | 1 | 5 | T H B H | |
11 | 4 | 0 | 3 | 1 | -4 | 3 | B H H H | |
12 | 5 | 1 | 0 | 4 | -5 | 3 | B B T B B | |
13 | 4 | 0 | 2 | 2 | -3 | 2 | B H B H | |
14 | 4 | 0 | 2 | 2 | -3 | 2 | B H H B | |
15 | 4 | 0 | 2 | 2 | -4 | 2 | H H B B | |
16 | 4 | 0 | 2 | 2 | -3 | 0 | H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại