Thứ Năm, 23/04/2026
Oliver Steurer (Kiến tạo: Ante Bajic)
2
David Berger (Thay: Antonio Van Wyk)
46
Michael Sollbauer
57
Ante Bajic (Kiến tạo: David Bumberger)
59
Ensar Music (Thay: Ousmane Thiero)
62
Yasin Mankan (Thay: Jovan Zivkovic)
62
Daniel Nunoo (Thay: Ismail Seydi)
62
Nik Marinsek (Thay: Jonas Mayer)
66
David Berger (Kiến tạo: Mark Grosse)
69
Ante Bajic (Kiến tạo: Mark Grosse)
73
Nemanja Celic (Thay: Martin Rasner)
73
Nik Marinsek
78
Lumor (Thay: David Bumberger)
78
Benjamin Sammer (Thay: Fabian Rossdorfer)
79
Lumor Agbenyenu (Thay: David Bumberger)
79
Lukas Haselmayr (Thay: Erik Stehrer)
81
Mark Grosse (Kiến tạo: Lumor Agbenyenu)
82
Ensar Music
86
Lumor Agbenyenu
90+1'

Thống kê trận đấu SK Rapid Wien II vs SV Ried

số liệu thống kê
SK Rapid Wien II
SK Rapid Wien II
SV Ried
SV Ried
44 Kiểm soát bóng 56
5 Sút trúng đích 7
5 Sút không trúng đích 2
10 Phạt góc 6
1 Việt vị 1
2 Phạm lỗi 14
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 8
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến SK Rapid Wien II vs SV Ried

Tất cả (27)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1' Thẻ vàng cho Lumor Agbenyenu.

Thẻ vàng cho Lumor Agbenyenu.

86' Thẻ vàng cho Ensar Music.

Thẻ vàng cho Ensar Music.

82'

Lumor Agbenyenu đã kiến tạo cho bàn thắng.

82' V À A A O O O - Mark Grosse đã ghi bàn!

V À A A O O O - Mark Grosse đã ghi bàn!

81'

Erik Stehrer rời sân và được thay thế bởi Lukas Haselmayr.

79'

Fabian Rossdorfer rời sân và được thay thế bởi Benjamin Sammer.

79'

David Bumberger rời sân và được thay thế bởi Lumor Agbenyenu.

78' Thẻ vàng cho Nik Marinsek.

Thẻ vàng cho Nik Marinsek.

73'

Martin Rasner rời sân và được thay thế bởi Nemanja Celic.

73'

Mark Grosse đã kiến tạo cho bàn thắng.

73' V À A A O O O - Ante Bajic đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ante Bajic đã ghi bàn!

69'

Mark Grosse đã kiến tạo cho bàn thắng.

69' V À A A O O O - David Berger đã ghi bàn!

V À A A O O O - David Berger đã ghi bàn!

66'

Jonas Mayer rời sân và được thay thế bởi Nik Marinsek.

62'

Jovan Zivkovic rời sân và được thay thế bởi Yasin Mankan.

62'

Ismail Seydi rời sân và được thay thế bởi Daniel Nunoo.

62'

Ousmane Thiero rời sân và được thay thế bởi Ensar Music.

59'

David Bumberger đã kiến tạo cho bàn thắng.

59' V À A A O O O - Ante Bajic đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ante Bajic đã ghi bàn!

57' Thẻ vàng cho Michael Sollbauer.

Thẻ vàng cho Michael Sollbauer.

Đội hình xuất phát SK Rapid Wien II vs SV Ried

SK Rapid Wien II (4-4-2): Benjamin Göschl (29), Dominic Vincze (3), Jakob Brunnhofer (25), Aristot Tambwe-Kasengele (6), Erik Stehrer (33), Lorenz Szladits (28), Ousmane Thiero (8), Nicolas Bajlicz (18), Jovan Zivkovic (7), Furkan Dursun (22), Ismail Seydi (31)

SV Ried (4-3-3): Andreas Leitner (1), Oliver Steurer (30), Michael Sollbauer (23), Nikki Havenaar (5), David Bumberger (21), Martin Rasner (8), Fabian Rossdorfer (18), Jonas Mayer (26), Antonio Van Wyk (29), Mark Grosse (10), Ante Bajic (12)

SK Rapid Wien II
SK Rapid Wien II
4-4-2
29
Benjamin Göschl
3
Dominic Vincze
25
Jakob Brunnhofer
6
Aristot Tambwe-Kasengele
33
Erik Stehrer
28
Lorenz Szladits
8
Ousmane Thiero
18
Nicolas Bajlicz
7
Jovan Zivkovic
22
Furkan Dursun
31
Ismail Seydi
12
Ante Bajic
10
Mark Grosse
29
Antonio Van Wyk
26
Jonas Mayer
18
Fabian Rossdorfer
8
Martin Rasner
21
David Bumberger
5
Nikki Havenaar
23
Michael Sollbauer
30
Oliver Steurer
1
Andreas Leitner
SV Ried
SV Ried
4-3-3
Thay người
62’
Ismail Seydi
Daniel Nunoo
46’
Antonio Van Wyk
David Berger
62’
Jovan Zivkovic
Yasin Mankan
66’
Jonas Mayer
Nik Marinsek
62’
Ousmane Thiero
Ensar Music
73’
Martin Rasner
Nemanja Celic
81’
Erik Stehrer
Lukas Haselmayr
79’
David Bumberger
Lumor
79’
Fabian Rossdorfer
Benjamin Sammer
Cầu thủ dự bị
Tobias Knoflach
David Berger
Daniel Nunoo
Felix Wimmer
Yasin Mankan
Lumor
Fabian Silber
Mateo Zetic
Ensar Music
Benjamin Sammer
Daniel Mahiya
Nik Marinsek
Lukas Haselmayr
Nemanja Celic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Áo
28/09 - 2024
11/04 - 2025

Thành tích gần đây SK Rapid Wien II

Hạng 2 Áo
17/04 - 2026
10/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
13/12 - 2025

Thành tích gần đây SV Ried

VĐQG Áo
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
04/04 - 2026
21/03 - 2026
H1: 0-2
Cúp quốc gia Áo
19/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-1
VĐQG Áo
14/03 - 2026
08/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Áo

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Austria LustenauAustria Lustenau2414551447T H B T T
2SKN St. PoeltenSKN St. Poelten2414371445T T T B H
3Floridsdorfer ACFloridsdorfer AC2513572044B T B B T
4FC Admira Wacker ModlingFC Admira Wacker Modling24101132241T B H H H
5AmstettenAmstetten2510105540H H T B B
6Young VioletsYoung Violets241158138T B H T H
7FC LieferingFC Liefering24987-335B B B T H
8First Vienna FCFirst Vienna FC24969333T B T T H
9SV Austria SalzburgSV Austria Salzburg25799-430B H H H H
10FC Hertha WelsFC Hertha Wels247611-227T T B H T
11SK Rapid Wien IISK Rapid Wien II257513-1326T B T B B
12Kapfenberger SVKapfenberger SV247413-1625H T B B T
13SK Austria KlagenfurtSK Austria Klagenfurt247611-1124B T B T H
14Sturm Graz IISturm Graz II245613-1421T B T B H
15SW BregenzSW Bregenz243912-1615B H B T B
16SV StripfingSV Stripfing13247-1010B H T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow