Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Lorenz Szladits
15 - Dalibor Velimirovic
21 - Erik Stehrer
29 - Daniel Nunoo
32 - Amin Groeller
47 - Laurenz Orgler
49 - Daniel Nunoo
53 - Daniel Nunoo
53 - Jakob Brunnhofer
63 - David Berger (Thay: Moulaye Haidara)
65 - Oliver Strunz (Thay: Ensar Music)
65 - Yasin Mankan (Thay: Omar Badarneh)
67 - Yasin Mankan (Thay: Oliver Strunz)
67 - Amin Groeller
70 - Kenan Muharemovic (Thay: Erik Stehrer)
90 - Daniel Mahiya (Thay: Omar Badarneh)
90
- Lenn Jastremski (Kiến tạo: Sacha Delaye)
64 - Ibrahim Ouattara (Thay: Mohamed Amine Bouchenna)
65 - Ibrahim Ouattara (Thay: Mohamed-Amine Bouchenna)
65 - Mario Vucenovic (Thay: Jack Lahne)
65 - Axel Rouquette (Thay: Seydou Diarra)
83 - Haris Ismailcebioglu (Thay: Lukas Ibertsberger)
83 - Matthias Maak (Kiến tạo: Sacha Delaye)
90+7'
Thống kê trận đấu SK Rapid Wien II vs Austria Lustenau
Diễn biến SK Rapid Wien II vs Austria Lustenau
Tất cả (36)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Sacha Delaye đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O O - Matthias Maak ghi bàn!
Omar Badarneh rời sân và được thay thế bởi Daniel Mahiya.
Erik Stehrer rời sân và được thay thế bởi Kenan Muharemovic.
Lukas Ibertsberger rời sân và được thay thế bởi Haris Ismailcebioglu.
Seydou Diarra rời sân và được thay thế bởi Axel Rouquette.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Amin Groeller nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Oliver Strunz rời sân và được thay thế bởi Yasin Mankan.
Ensar Music rời sân và được thay thế bởi Oliver Strunz.
Jack Lahne rời sân và được thay thế bởi Mario Vucenovic.
Mohamed-Amine Bouchenna rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Ouattara.
Moulaye Haidara rời sân và được thay thế bởi David Berger.
Sacha Delaye đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Lenn Jastremski đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Jakob Brunnhofer.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Daniel Nunoo nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - [player1] nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Laurenz Orgler.
Thẻ vàng cho Amin Groeller.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Daniel Nunoo.
Thẻ vàng cho Erik Stehrer.
V À A A O O O - Dalibor Velimirovic đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Lorenz Szladits.
Isa Simsek trao cho đội khách một quả ném biên.
Bóng đi ra ngoài sân và Lustenau được hưởng một quả phát bóng lên.
Ensar Music của Rapid Wien II bỏ lỡ một cú sút về phía khung thành.
Rapid Wien II được Isa Simsek trao cho một quả phạt góc.
Lustenau có một quả ném biên nguy hiểm.
Lustenau được hưởng một quả phạt góc.
Lustenau được hưởng quả đá phạt.
Isa Simsek ra hiệu cho một quả ném biên của Lustenau ở phần sân của Rapid Wien II.
Phát bóng lên cho Lustenau tại Allianz Stadion.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát SK Rapid Wien II vs Austria Lustenau
SK Rapid Wien II (5-3-2): Laurenz Orgler (49), Eaden Roka (2), Jakob Brunnhofer (4), Dalibor Velimirovic (27), Amin-Elias Groller (47), Erik Stehrer (33), Ensar Music (22), Omar Badarneh (17), Lorenz Szladits (28), Daniel Nunoo (20), Moulaye Haidara (23)
Austria Lustenau (4-2-3-1): Domenik Schierl (27), Fabian Gmeiner (7), Matthias Maak (31), Robin Voisine (18), Lukas Ibertsberger (26), Sacha Delaye (19), Pius Grabher (23), Jack Lahne (99), Seydou Diarra (24), Mohamed Amine Bouchenna (22), Lenn Jastremski (9)
| Thay người | |||
| 65’ | Moulaye Haidara David Berger | 65’ | Mohamed-Amine Bouchenna Ibrahim Ouattara |
| 65’ | Yasin Mankan Oliver Strunz | 65’ | Jack Lahne Mario Vucenovic |
| 67’ | Oliver Strunz Yasin Mankan | 83’ | Seydou Diarra Axel David Rouquette |
| 90’ | Omar Badarneh Daniel Mahiya | 83’ | Lukas Ibertsberger Haris Ismailcebioglu |
| 90’ | Erik Stehrer Kenan Muharemovic | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Christoph Haas | Philip Bohm | ||
David Berger | Felix Oberwaditzer | ||
Amar Hadzimuratovic | Ibrahim Ouattara | ||
Daniel Mahiya | Mario Vucenovic | ||
Yasin Mankan | Enes Koc | ||
Kenan Muharemovic | Axel David Rouquette | ||
Oliver Strunz | Haris Ismailcebioglu | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây SK Rapid Wien II
Thành tích gần đây Austria Lustenau
Bảng xếp hạng Hạng 2 Áo
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 9 | 2 | 3 | 11 | 29 | B B B T H | |
| 2 | 14 | 7 | 7 | 0 | 18 | 28 | T H T T H | |
| 3 | 14 | 7 | 6 | 1 | 12 | 27 | H T T T T | |
| 4 | 14 | 7 | 4 | 3 | 11 | 25 | T H T T H | |
| 5 | 14 | 7 | 4 | 3 | 7 | 25 | T T T H B | |
| 6 | 14 | 6 | 3 | 5 | -2 | 21 | B B B T T | |
| 7 | 14 | 4 | 7 | 3 | -2 | 19 | T T T B H | |
| 8 | 13 | 4 | 4 | 5 | 2 | 16 | T B B H T | |
| 9 | 14 | 5 | 3 | 6 | -4 | 15 | H B B B H | |
| 10 | 14 | 4 | 3 | 7 | -7 | 15 | B T B B H | |
| 11 | 14 | 4 | 2 | 8 | -9 | 14 | H T B B B | |
| 12 | 14 | 3 | 4 | 7 | -6 | 13 | B H H T H | |
| 13 | 14 | 3 | 4 | 7 | -9 | 13 | B T T B H | |
| 14 | 13 | 2 | 4 | 7 | -10 | 10 | B H T B B | |
| 15 | 14 | 2 | 4 | 8 | -13 | 10 | H H T B H | |
| 16 | 13 | 0 | 7 | 6 | -9 | 4 | B H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại