Thẻ vàng cho Axel Bjoernstroem.
(og) Erik Freij 16 | |
Tobias Anker 34 | |
Neo Joensson 41 | |
Mohammad Alsalkhadi (Kiến tạo: Marcus Antonsson) 61 | |
Mamadou Diallo (Thay: Kai Meriluoto) 63 | |
Noel Milleskog (Thay: Neo Joensson) 65 | |
Dennis Widgren (Thay: Oscar Krusnell) 65 | |
Matthias Nartey (Thay: Melker Heier) 65 | |
Antonio Kujundzic (Thay: Otso Liimatta) 70 | |
Victor Svensson (Thay: Isak Bjerkebo) 76 | |
Armandas Raudonis 82 | |
Rufai Mohammed (Thay: Armandas Raudonis) 87 | |
Tobias Anker 88 | |
Finlay Neat (Thay: Robbie Ure) 90 | |
Axel Bjoernstroem 90+3' |
Thống kê trận đấu Sirius vs Vaernamo


Diễn biến Sirius vs Vaernamo
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Robbie Ure rời sân và được thay thế bởi Finlay Neat.
V À A A O O O - Tobias Anker đã ghi bàn!
Armandas Raudonis rời sân và được thay thế bởi Rufai Mohammed.
Thẻ vàng cho Armandas Raudonis.
Isak Bjerkebo rời sân và được thay thế bởi Victor Svensson.
Otso Liimatta rời sân và được thay thế bởi Antonio Kujundzic.
Melker Heier rời sân và được thay thế bởi Matthias Nartey.
Oscar Krusnell rời sân và được thay thế bởi Dennis Widgren.
Neo Joensson rời sân và được thay thế bởi Noel Milleskog.
Kai Meriluoto rời sân và được thay thế bởi Mamadou Diallo.
Marcus Antonsson đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mohammad Alsalkhadi đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Neo Joensson ghi bàn!
Thẻ vàng cho Tobias Anker.
BÀN THẮNG TỰ ĐỀN - Erik Freij đưa bóng vào lưới nhà!
V À A A O O O - Một cầu thủ của IFK Vaernamo đã ghi bàn phản lưới nhà!
Đội hình xuất phát Sirius vs Vaernamo
Sirius (4-2-3-1): David Celic (34), Henrik Castegren (2), Tobias Carlsson (5), Tobias Pajbjerg Anker (4), Oscar Krusnell (22), Melker Heier (10), Marcus Lindberg (17), Neo Jonsson (27), Leo Walta (14), Isak Bjerkebo (29), Robbie Ure (9)
Vaernamo (4-3-3): Hugo Keto (1), Erik Jacob Freij (19), Hugo Andersson (6), Armandas Raudonis (32), Axel Björnström (3), Kent-Are Antonsen (11), Marcus Antonsson (14), Simon Thern (22), Mohammad Alsalkhadi (18), Kai Meriluoto (9), Otso Liimatta (8)


| Thay người | |||
| 65’ | Melker Heier Matthias Nartey | 63’ | Kai Meriluoto Mamadou Cellou Diallo |
| 65’ | Neo Joensson Noel Milleskog | 70’ | Otso Liimatta Antonio Kujundzic |
| 65’ | Oscar Krusnell Dennis Widgren | 87’ | Armandas Raudonis Rufai Mohammed |
| 76’ | Isak Bjerkebo Victor Svensson | ||
| 90’ | Robbie Ure Finlay Neat | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ismael Diawara | Viktor Andersson | ||
Matthias Nartey | Rufai Mohammed | ||
Jakob Voelkerling Persson | Carl Johansson | ||
Simon Sandberg | Antonio Kujundzic | ||
Adam Vikman | Freddy Winsth | ||
Noel Milleskog | Mamadou Cellou Diallo | ||
Dennis Widgren | |||
Finlay Neat | |||
Victor Svensson | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sirius
Thành tích gần đây Vaernamo
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 23 | 6 | 1 | 39 | 75 | T T T T T | |
| 2 | 30 | 19 | 5 | 6 | 31 | 62 | T T T H T | |
| 3 | 30 | 14 | 10 | 6 | 15 | 52 | T T T H B | |
| 4 | 30 | 16 | 3 | 11 | 8 | 51 | B B T H T | |
| 5 | 30 | 13 | 10 | 7 | 20 | 49 | H B T H T | |
| 6 | 30 | 13 | 10 | 7 | 13 | 49 | B T B H T | |
| 7 | 30 | 13 | 9 | 8 | 7 | 48 | B B H T B | |
| 8 | 30 | 12 | 4 | 14 | -6 | 40 | B T B B B | |
| 9 | 30 | 11 | 6 | 13 | 2 | 39 | T H T T T | |
| 10 | 30 | 9 | 8 | 13 | -8 | 35 | T H H H B | |
| 11 | 30 | 10 | 5 | 15 | -26 | 35 | B T B H T | |
| 12 | 30 | 9 | 4 | 17 | -7 | 31 | B H B H B | |
| 13 | 30 | 8 | 6 | 16 | -19 | 30 | H B T H T | |
| 14 | 30 | 8 | 5 | 17 | -17 | 29 | B B B B B | |
| 15 | 30 | 6 | 8 | 16 | -19 | 26 | T B B H B | |
| 16 | 30 | 3 | 7 | 20 | -33 | 16 | T H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch